ViewSonic PX703HD-S Užívateľská príručka

Kategória
Televízory
Typ
Užívateľská príručka

Táto príručka je tiež vhodná pre

PX703HD
y chiếu
Hướng dẫn sử dụng
Số Model VS17690
Tên model: PX703HD
2
Cảm ơn bạn đã chọn ViewSonic®
một nhà cung cấp các giải pháp hình ảnh dẫn đầu toàn cầu, ViewSonic® nỗ lực vượt
lên trên kỳ vọng của thế giới về sự phát triển, đổi mới đơn giản của công nghệ. Tại
ViewSonic®, chúng tôi tin rằng các sản phẩm của chúng tôi có thể tạo ra tác động tích cực
đối với thế giới chúng tôi tin chắc sản phẩm ViewSonic® mà bạn chọn sẽ phục vụ tốt cho
bạn.
Một lần nữa, cảm ơn bạn đã chọn ViewSonic®!
3
Phòng ngừa an toàn - Chung
Vui lòng đọc mục Phòng ngừa an toàn sau đây trước khi bạn bắt đầu sử dụng máy
chiếu.
• Giữ hướng dẫn sử dụng này ở nơi an toàn để tham khảo sau.
• Hãy đọc tất cả cảnh báo và làm theo tất cả hướng dẫn.
• Giữ khoảng trống ít nhất 20" (50 cm) xung quanh máy chiếu để đảm bảo thông
hơi đúng cách.
• Đặt máy chiếu ở nơi thông thoáng. Không đặt bất cứ thứ gì lên máy chiếu mà
ngăn cản tản nhiệt.
• Không đặt máy chiếu trên bề mặt không bằng phẳng hoặc không ổn định. Máy
chiếu có thể bị đổ, gây thương tích cho người hoặc trục trặc máy chiếu.
• Không sử dụng nếu máy chiếu nghiêng ở góc hơn 10 độ về trái hoặc phải, hoặc
góc hơn 15 độ về phía trước hoặc phía sau.
• Không nhìn thẳng vào ống kính máy chiếu trong khi hoạt động. Chùm tia sáng
mạnh có thể làm tổn thương mắt của bạn.
• Luôn luôn mở cửa trập ống kính hoặc tháo nắp ống kính khi bóng đèn máy chiếu
bật.
• Không chặn ống kính chiếu bằng bất kỳ vật thể nào khi máy chiếu đang hoạt
động vì điều này có thể khiến vật thể đó nóng lên và biến dạng hoặc thậm chí
gây ra hỏa hoạn.
• Bóng đèn trở nên cực kỳ nóng trong quá trình hoạt động. Để máy chiếu nguội
khoảng 45 phút trước khi tháo cụm bóng đèn để thay thế.
• Không sử dụng bóng đèn vượt quá tuổi thọ bóng đèn định mức. Việc sử dụng
quá mức bóng đèn khi vượt quá tuổi thọ định mức có thể khiến bóng đèn bị bể
trong một số trường hợp hiếm hoi.
• Không bao giờ được thay thế cụm bóng đèn hoặc bất kỳ bộ phận điện tử nào trừ
khi đã rút phích cắm máy chiếu.
• Không cố gắng tháo rời máy chiếu. Bên trong có điện áp cao nguy hiểm có thể
gây tử vong nếu bạn tiếp xúc với các bộ phận có điện.
• Khi di chuyển máy chiếu, cẩn thận không làm rơi hoặc va đập máy chiếu vào bất
cứ thứ gì.
• Không đặt bất kỳ vật nặng nào trên máy chiếu hoặc cáp kết nối.
• Không được dựng đứng máy chiếu theo chiều dọc. Làm như vậy có thể khiến
máy chiếu bị đổ, gây thương tích cho người hoặc trục trặc máy chiếu.
• Tránh để máy chiếu tiếp xúc với ánh sáng mặt trời trực tiếp hoặc các nguồn
nhiệt duy trì khác. Không lắp đặt gần bất kỳ nguồn nhiệt nào như bộ tản nhiệt,
cửa gió, bếp hoặc các thiết bị khác (bao gồm bộ khuếch đại) có thể làm tăng
nhiệt độ của máy chiếu đến mức nguy hiểm.
4
• Không đặt chất lỏng gần hoặc trên máy chiếu. Chất lỏng tràn vào máy chiếu có
thể khiến nó bị hỏng. Nếu máy chiếu bị ướt, hãy ngắt kết nối nó khỏi nguồn điện
và gọi cho trung tâm bảo hành địa phương của bạn để bảo hành máy chiếu.
• Khi máy chiếu đang hoạt động, bạn có thể cảm nhận được một chút hơi nóng
và mùi từ khe thông gió của máy. Điều này là bình thường và không phải là một
khiếm khuyết.
• Không tìm cách phá vỡ các quy định an toàn của phích cắm phân cực hoặc kiểu
nối đất. Phích cắm phân cực có hai chấu dẹt, một chấu rộng hơn chấu kia. Phích
cắm kiểu nối đất có hai chấu dẹt và một chấu thứ ba nối đất. Chấu dẹt thứ ba
nhằm đảm bảo an toàn cho bạn. Nếu phích cắm không vừa với ổ cắm của bạn,
hãy lấy một phích cắm chuyển và không cố ấn phích cắm vào ổ cắm.
• Khi kết nối với ổ cắm điện, KHÔNG được gỡ bỏ chấu nối đất. Vui lòng đảm bảo
KHÔNG BAO GIỜ ĐƯỢC GỠ BỎ các chấu nối đất.
• Bảo vệ dây điện để không bị dẫm lên hoặc bị kẹp, đặc biệt tại phích cắm, và tại
nơi dây điện đi ra từ máy chiếu.
• Tại một số quốc gia, điện áp KHÔNG ổn định. Máy chiếu này được thiết kế để
hoạt động an toàn trong phạm vi điện áp từ 100 đến 240 vôn AC, nhưng có thể
bị hỏng nếu xảy ra cắt điện hoặc tăng giảm đột ngột ±10 vôn. Ở những nơi điện
áp có thể dao động hoặc bị cắt, bạn nên kết nối máy chiếu thông qua bộ ổn định
nguồn, thiết bị chống sét hoặc bộ lưu điện (UPS).
• Nếu có khói, tiếng ồn bất thường hoặc mùi lạ, hãy tắt máy chiếu ngay lập tức và
gọi cho đại lý của bạn hoặc ViewSonic®. Sẽ nguy hiểm nếu tiếp tục sử dụng máy
chiếu.
• Chỉ sử dụng những đồ đi kèm/phụ kiện được quy định bởi nhà sản xuất.
• Rút dây nguồn khỏi ổ điện AC nếu máy chiếu không được sử dụng trong một
thời gian dài.
• Tham khảo tất cả về bảo trì từ chuyên viên bảo trì được chứng nhận.
THẬN TRỌNG: Sản phẩm này phát ra bức xạ quang học có thể gây nguy hiểm. Như
với bất kỳ nguồn ánh sáng chói nào, không được nhìn thẳng vào
chùm sáng, RG2 IEC 62471-5:2015.
5
Phòng ngừa an toàn - Gắn trần
Vui lòng đọc mục Phòng ngừa an toàn sau đây trước khi bạn bắt đầu sử dụng máy
chiếu.
Nếu bạn có ý định gắn máy chiếu lên trần nhà, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng
bộ giá treo trần máy chiếu phù hợp và bạn cần đảm bảo nó được lắp đặt chắc chắn
và an toàn.
Nếu bạn sử dụng một bộ giá treo trần máy chiếu không phù hợp thì máy chiếu có
rủi ro rơi xuống từ trần nhà do gắn không đúng cách khi sử dụng sai kích thước
hoặc chiều dài vít.
Bạn có thể mua một bộ giá treo máy chiếu tại nơi bạn mua máy chiếu. Chúng tôi
khuyên bạn cũng nên mua một dây cáp chống trộm riêng biệt và gắn chắc chắn vào
cả khe khóa chống trộm trên máy chiếu và đế của giá treo trần. Nó sẽ có nhiệm vụ
thứ hai là giữ máy chiếu nếu chỗ gắn máy chiếu với giá đỡ bị lỏng.
6
Nội dung
Phòng ngừa an toàn - Chung ....................................... 3
Đặc trưng ..............................................................................................................10
Nội dung hộp sản phẩm ........................................................................................10
Tổng quan về sản phẩm ........................................................................................11
Máy chiếu .............................................................................................................. 11
Điều khiển và chức năng ............................................................................................. 11
Các cổng kết nối .......................................................................................................... 12
Điều khiển từ xa .................................................................................................... 13
Điều khiển và chức năng ............................................................................................. 13
Phạm vi hiệu lực của điều khiển từ xa ........................................................................ 14
Thay pin điều khiển từ xa ............................................................................................ 14
Thiết lập ban đầu ...................................................... 15
Chọn địa điểm ......................................................................................................15
Kích thước chiếu ...................................................................................................16
Ảnh 16:9 trên Màn hình 16:9 ...................................................................................... 16
Ảnh 16:9 trên Màn hình 4:3 ........................................................................................ 17
Gắn máy chiếu ......................................................................................................18
Ngăn chặn sử dụng trái phép ...............................................................................19
Sử dụng khe chống trộm ....................................................................................... 19
Sử dụng chức năng mật khẩu ................................................................................ 20
Đặt mật khẩu............................................................................................................... 20
Thay đổi mật khẩu ...................................................................................................... 21
Vô hiệu hóa chức năng mật khẩu ............................................................................... 21
Quên mật khẩu ........................................................................................................... 22
Quy trình gọi lại mật khẩu ........................................................................................... 22
Khóa các phím điều khiển ..................................................................................... 23
7
Tạo kết nối ................................................................ 24
Kết nối nguồn điện ...............................................................................................24
Kết nối với nguồn video ........................................................................................25
Kết nối HDMI ......................................................................................................... 25
Kết nối với nguồn máy tính ..................................................................................26
Kết nối VGA ........................................................................................................... 26
Kết nối Ra VGA ...................................................................................................... 26
Kết nối với âm thanh ............................................................................................27
Vận hành ................................................................... 28
Bật / tắt máy chiếu ...............................................................................................28
Khởi động máy chiếu ............................................................................................. 28
Kích hoạt lần đầu ........................................................................................................ 28
Tắt máy chiếu ........................................................................................................ 29
Chọn một nguồn vào ............................................................................................30
Điều chỉnh ảnh chiếu ............................................................................................31
Điều chỉnh chiều cao và góc chiếu của máy chiếu ...................................................... 31
Tự động điều chỉnh ảnh .............................................................................................. 31
Tinh chỉnh kích cỡ và độ rõ ảnh ............................................................................ 31
Sửa Vòm Hình ........................................................................................................ 32
Khả năng điều khiển ảnh chiếu ............................................................................. 32
Ẩn ảnh ..................................................................................................................33
Chức năng menu ....................................................... 34
Thao tác menu hiển thị trên màn hình (OSD) chung ............................................34
Cây menu hiển thị trên màn hình (OSD) ...............................................................35
Menu HIỂN THỊ .....................................................................................................40
Menu ẢNH ............................................................................................................43
Menu QUẢN LÝ NGUỒN .......................................................................................47
Menu CƠ BẢN .......................................................................................................50
Menu NÂNG CAO ..................................................................................................52
Menu HỆ THỐNG ..................................................................................................55
Menu THÔNG TIN .................................................................................................57
8
Phụ lục ...................................................................... 58
Thông số ...............................................................................................................58
Kích thước máy chiếu ............................................................................................ 59
Biểu đồ thời gian ..................................................................................................59
Analog RGB ............................................................................................................ 59
HDMI (PC) .............................................................................................................. 61
HDMI (Video) ......................................................................................................... 62
Bảng điều khiển hồng ngoại .................................................................................63
Mã địa chỉ .............................................................................................................64
Bảng lệnh RS-232 ..................................................................................................65
Phân công chân ..................................................................................................... 65
Giao diện ............................................................................................................... 65
Bảng lệnh ............................................................................................................... 65
Bảng Chú Giải........................................................................................................72
Xử lý sự cố ............................................................................................................75
Các vấn đề phổ biến .............................................................................................. 75
Đèn LED báo hiệu .................................................................................................. 76
Bảo trì ...................................................................................................................77
Phòng ngừa chung ................................................................................................. 77
Vệ sinh ống kính .................................................................................................... 77
Vệ sinh vỏ máy ...................................................................................................... 77
Bảo quản máy chiếu .............................................................................................. 77
Miễn trách nhiệm .................................................................................................. 77
Thông tin bóng đèn ..............................................................................................78
Giờ đèn .................................................................................................................. 78
Kéo dài tuổi thọ bóng đèn ..................................................................................... 78
Thời gian thay thế bóng đèn ................................................................................. 79
Thay đèn ................................................................................................................ 79
9
Thông Tin Dịch Vụ và Quy Định .................................. 80
Thông tin tuân thủ ................................................................................................80
Tuyên bố Tuân thủ FCC ......................................................................................... 80
Tuyên bố của Bộ Công nghiệp Canada .................................................................. 80
Tuân thủ CE đối với các nước châu Âu .................................................................. 80
Tuyên bố tuân thủ RoHS2 ..................................................................................... 81
Hạn chế của Ấn Độ về các chất độc hại ................................................................. 82
Thải bỏ sản phẩm khi hết tuổi thọ ........................................................................ 82
Thông Tin Bản Quyền ...........................................................................................83
Dịch vụ Khách hàng ............................................................................................... 84
Bảo hành hạn chế .................................................................................................. 85
10
ViewSonic PX703HD là máy chiếu 3500 ANSI Lumens có độ phân giải Full HD 1080p,
cung cấp hiệu suất hình ảnh ấn tượng trong phòng khách hoặc phòng họp được
chiếu sáng mạnh. Công nghệ SuperColor™ độc quyền cung cấp gam màu rộng để tái
tạo ảnh đẹp trong mọi môi trường.
Đặc trưng
Tuổi thọ đèn tuyệt vời 20.000 giờ.
Chức năng tiết kiệm nguồn giúp giảm mức tiêu thụ điện năng của đèn tới 60%
khi không phát hiện thấy tín hiệu đầu vào trong một khoảng thời gian đã đặt.
Cập nhật chương trình cơ sở qua USB Loại A.
Cổng USB Loại A có thể cung cấp phát trực tuyến với một dongle không dây
HDMI và nguồn cấp.
7 chế độ màu cho các mục đích chiếu khác nhau.
Hẹn giờ trình chiếu để quản lý thời gian tốt hơn trong khi thuyết trình.
Chuyển ống kính dọc bằng điều khiển từ xa.
Hỗ trợ hiển thị 3D.
Tiêu thụ điện năng ít hơn 0,5W khi bật chế độ tiết kiệm nguồn.
Tìm kiếm tự động nhanh, do đó tăng tốc quá trình dò tín hiệu.
Điều chỉnh tự động một phím để hiển thị chất lượng hình ảnh tốt nhất (chỉ dành
cho tín hiệu analog).
Sửa vòm hình kỹ thuật số.
Khả năng hiển thị 1,07 tỷ màu.
Các menu hiển thị trên màn hình (OSD) đa ngôn ngữ.
Chức năng HDMI CEC (Điều khiển điện tử tiêu dùng) cho phép hoạt động BẬT/
TẮT nguồn đồng bộ giữa máy chiếu và thiết bị đầu DVD tương thích CEC được
kết nối với đầu vào HDMI của máy chiếu.
Nội dung hộp sản phẩm
Máy chiếu
Dây nguồn
Cáp Video
Điều khiển từ xa & Pin
Hướng dẫn Sử dụng Nhanh
LƯU Ý:
Dây nguồn và cáp video có trong hộp của bạn có thể thay đổi tùy theo quốc gia
của bạn. Vui lòng liên hệ với các nhà bán lại địa phương của bạn để biết thêm
thông tin.
Giới thiệu
11
Tổng quan về sản phẩm
Máy chiếu
Điều khiển và chức năng
EXIT
MENU
SOURCE
ENTER
BLANK
MODE
COLOR
Đèn báo nguồn
Đèn báo nhiệt độ
Đèn báo bóng đèn
Vòng lấy nét
Vòng thu
phóng
Ống kính chiếu
Lỗ thông hơi
(thoát khí nóng)
Cảm biến hồng ngoại từ xa
Chìa khóa Mô tả
[ ] Nguồn
Chuyển máy chiếu giữa chế độ chờ và Bật nguồn.
[
/ ] Các phím vòm
hình
Sửa thủ công ảnh bị biến dạng do chiếu theo góc.
[
/ / / ]
Trái/Phải/Lên/Xuống
Chọn các mục menu mong muốn và điều chỉnh khi menu
Hiển thị trên màn hình (OSD) được kích hoạt.
Menu/Exit Bật hoặc tắt menu Hiển thị trên màn hình (OSD).
Source Hiển thị thanh chọn nguồn vào.
Blank Ẩn ảnh màn hình.
Enter Thực hiện mục menu Hiển thị trên màn hình (OSD) đã chọn
khi menu OSD được kích hoạt.
[
] Tăng âm lượng
Tăng mức âm lượng.
[
] Giảm âm lượng
Giảm mức âm lượng.
Color Mode Hiển thị thanh chọn chế độ màu.
1212
Các cổng kết nối
1 2 3 4 5 6 7 8
Giắc đầu vào dây
nguồn AC
Các lỗ gắn lên trần
Khe chống trộm
Thanh chống trộm
Chân điều chỉnh
Cổng Mô tả
[1] AUDIO OUT Ổ cắm đầu ra tín hiệu âm thanh.
[2] AUDIO IN Ổ cắm đầu vào tín hiệu âm thanh.
[3] HDMI 1 Cổng HDMI.
[4] HDMI 2 Cổng HDMI.
[5] USB 5V/1.5A OUT
(Service)
Cổng USB loại A để cung cấp điện.
[6] COMPUTER IN Ổ cắm đầu vào tín hiệu RGB (PC).
[7] MONITOR OUT Ổ cắm đầu ra tín hiệu RGB (PC).
[8] RS-232 Cổng điều khiển RS-232.
13
Điều khiển từ xa
Điều khiển và chức năng
Nút Mô tả
On/ Off
Chuyển giữa chế độ chờ và
Bật nguồn.
COMP
Chọn nguồn từ cổng
COMPUTER IN để hiển thị.
VIDEO
Không khả dụng.
HDMI
Chọn nguồn từ cổng HDMI
1 hoặc HDMI 2 để hiển thị.
Nhấn nút này lại để chuyển
giữa hai (2) cổng.
Auto Sync
Tự động xác định thời gian
hình ảnh tốt nhất cho hình
ảnh được hiển thị.
Source
Hiển thị thanh chọn nguồn.
Nút Mô tả
[ / ]Các
phím vòm hình
Sửa thủ công ảnh bị biến
dạng do chiếu theo góc.
Enter
Thực hiện mục menu OSD đã
chọn.
Trái/ Phải
Lên/ Xuống
Chọn các mục menu mong
muốn và điều chỉnh.
Menu
Bật/tắt menu Hiển thị trên
màn hình (OSD) hoặc quay lại
menu OSD trước đó.
(THÔNG TIN)
Hiển thị menu THÔNG TIN.
Exit
Thoát và lưu cài đặt menu.
Aspect
Hiển thị thanh lựa chọn tỷ lệ
khung hình.
Freeze
Đóng băng ảnh chiếu.
Pattern
Hiển thị mẫu kiểm tra nhúng.
Blank
Ẩn ảnh màn hình.
PgUp (Lên
trang)/
PgDn (Xuống
trang)
Vận hành chương trình
phần mềm hiển thị của bạn
(trên một PC được kết nối)
mà phản hồi với các lệnh
lên trang/xuống trang (như
Microsoft PowerPoint).
LƯU Ý: Chỉ khả dụng khi
tín hiệu đầu vào PC
được chọn.
Eco Mode
Chọn chế độ Eco.
(Tăng âm
lượng)
Tăng mức âm lượng.
(Giảm âm
lượng)
Giảm mức âm lượng.
(Tắt tiếng)
Chuyển âm thanh giữa bật và
tắt.
Phóng to kích cỡ ảnh chiếu.
Thu nhỏ kích cỡ ảnh chiếu.
Color Mode
Hiển thị thanh chọn chế độ
màu.
14
Phạm vi hiệu lực của điều khiển từ xa
Để đảm bảo điều khiển từ xa hoạt động đúng
cách, hãy làm theo các bước dưới đây:
1. Điều khiển từ xa phải được giữ ở một góc dưới
30° vuông góc với (các) cảm biến điều khiển từ
xa hồng ngoại của máy chiếu.
2. Khoảng cách giữa điều khiển từ xa và (các)
cảm biến không được vượt quá 8 m (26 ft.)
LƯU Ý:
Tham khảo hình minh họa để biết vị trí
của (các) cảm biến điều khiển từ xa hồng
ngoại (IR).
Xấp xỉ 30°
Thay pin điều khiển từ xa
1. Tháo nắp pin ra khỏi mặt sau của điều khiển từ xa bằng cách nhấn vào chỗ đặt
ngón tay và trượt xuống.
2. Tháo tất cả pin hiện có (nếu cần) và lắp hai pin AAA.
LƯU Ý: Lắp pin đúng cực như được chỉ định.
3. Lắp lại nắp pin bằng cách căn chỉnh nó với đế và đẩy nó trở lại vị trí.
LƯU Ý:
Tránh để điều khiển từ xa và pin trong môi trường quá nóng hoặc môi trường ẩm
ướt.
Chỉ thay thế bằng loại giống hoặc tương đương được đề xuất bởi nhà sản xuất
pin.
Vứt bỏ pin đã sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất và các quy định môi
trường địa phương cho khu vực của bạn.
Nếu pin bị cạn hoặc nếu bạn sẽ không sử dụng điều khiển từ xa trong thời gian
dài, hãy tháo pin để tránh làm hỏng điều khiển từ xa.
15
Thiết lập ban đầu
Phần này cung cấp hướng dẫn chi tiết để thiết lập máy chiếu của bạn.
Chọn địa điểm
Sở thích cá nhân và bố cục phòng sẽ quyết định vị trí lắp đặt. Hãy xem xét những
điều sau đây:
Kích cỡ và vị trí của màn hình của bạn.
Vị trí của một ổ cắm điện phù hợp.
Vị trí và khoảng cách giữa máy chiếu và các thiết bị khác.
Máy chiếu được thiết kế để lắp đặt ở một trong những vị trí sau:
1. Bàn Phía Trước
Máy chiếu được đặt gần sàn nhà trước
màn hình.
2. Trần Phía Trước
Máy chiếu được treo lộn ngược trên trần
nhà trước màn hình.
3. Trần Phía Sau
Máy chiếu được treo lộn ngược trên trần
nhà sau màn hình.
LƯU Ý:
Yêu cầu một màn hình chiếu
phía sau đặc biệt.
4. Bàn Phía Sau
Máy chiếu được đặt gần sàn nhà sau
màn hình.
LƯU Ý:
Yêu cầu một màn hình chiếu
phía sau đặc biệt.
16
Kích thước chiếu
LƯU Ý: Xem "Thông số" trên trang 58 để biết độ phân giải hiển thị nguyên bản của máy
chiếu này.
Ảnh 16:9 trên Màn hình 16:9
(a)
(d)
(c)
(b)
(e)
(f)
(a)
(c)
(b)
(e)
(f)
(d)
Ảnh 16:9 trên Màn hình 4:3
(a)
(c)
(b)
(e)
(f)
(d)
(a)
(c)
(b)
(e)
(f)
(d)
LƯU Ý: (e) = Màn hình / (f) = Tâm ống kính
Ảnh 16:9 trên Màn hình 16:9
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
60 1524 59 1491 76 1938 29 747 2,9 74,7 2,9 75
70 1778 68 1739 89 2261 34 872 3,4 87,2 3,4 87
80 2032 78 1987 102 2584 39 996 3,9 99,6 3,9 100
90 2286 88 2236 114 2907 44 1121 4,4 112,1 4,4 112
100 2540 98 2484 127 3229 49 1245 4,9 124,5 4,9 125
110 2794 108 2733 140 3552 54 1370 5,4 137,0 5,4 137
120 3048 117 2981 153 3875 59 1494 5,9 149,4 5,9 149
130 3302 127 3229 165 4198 64 1619 6,4 161,9 6,4 162
140 3556 137 3478 178 4521 69 1743 6,9 174,3 6,9 174
150 3810 147 3726 191 4844 74 1868 7,4 186,8 7,4 187
160 4064 156 3975 203 5167 78 1992 7,8 199,2 7,8 199
170 4318 166 4223 216 5490 83 2117 8,3 211,7 8,3 212
180 4572 176 4472 229 5813 88 2241 8,8 224,1 8,8 224
190 4826 186 4720 242 6136 93 2366 9,3 236,6 9,3 237
200 5080 196 4968 254 6459 98 2491 9,8 249,1 9,8 249
17
Ảnh 16:9 trên Màn hình 4:3
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
60 1524 54 1368 70 1779 27 686 2,7 69 2,7 69
70 1778 63 1596 82 2075 32 800 3,2 80 3,2 80
80 2032 72 1824 93 2371 36 914 3,6 91 3,6 91
90 2286 81 2052 105 2668 41 1029 4,1 103 4,1 103
100 2540 90 2280 117 2964 45 1143 4,5 114 4,5 114
110 2794 99 2508 128 3261 50 1257 5,0 126 5,0 126
120 3048 108 2736 140 3557 54 1372 5,4 137 5,4 137
130 3302 117 2964 152 3854 59 1486 5,9 149 5,9 149
140 3556 126 3192 163 4150 63 1600 6,3 160 6,3 160
150 3810 135 3420 175 4446 68 1715 6,8 171 6,8 171
160 4064 144 3648 187 4743 72 1829 7,2 183 7,2 183
170 4318 153 3876 198 5039 77 1943 7,7 194 7,7 194
180 4572 162 4104 210 5336 81 2057 8,1 206 8,1 206
190 4826 171 4332 222 5632 86 2172 8,6 217 8,6 217
200 5080 180 4560 233 5929 90 2286 9,0 229 9,0 229
LƯU Ý:
Những con số này có dung sai 3% do những sự khác nhau về bộ phận quang
học. Nên kiểm tra vật lý kích thước và khoảng cách chiếu trước khi lắp đặt
máy chiếu vĩnh viễn.
18
Gắn máy chiếu
LƯU Ý: Nếu bạn mua giá đỡ của bên thứ ba, vui lòng sử dụng đúng kích cỡ vít. Kích cỡ
vít có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày của tấm giá đỡ.
1. Để đảm bảo lắp đặt chắc chắn nhất, vui lòng sử dụng giá treo tường hoặc trần
ViewSonic®.
2. Đảm bảo các vít được sử dụng để gắn giá treo vào máy chiếu đáp ứng các thông
số kỹ thuật sau:
Loại vít: M4 x 8
Chiều dài vít tối đa: 8 mm
65.89
65.89
113.54 60.01
LƯU Ý:
Tránh lắp đặt máy chiếu gần nguồn nhiệt.
Giữ khoảng cách tối thiểu 10 cm giữa trần và mặt dưới máy chiếu.
19
Ngăn chặn sử dụng trái phép
Máy chiếu có một số tính năng bảo mật tích hợp để ngăn chặn hành vi trộm cắp,
truy cập hoặc vô tình thay đổi cài đặt.
Sử dụng khe chống trộm
Để giúp máy chiếu không bị lấy cắp, hãy sử dụng một thiết bị khóa bằng khe chống
trộm để cố định máy chiếu vào một vật cố định.
Dưới đây là ví dụ về việc lắp đặt thiết bị khóa bằng khe chống trộm:
LƯU Ý: Khe chống trộm cũng có thể được sử dụng làm neo an toàn nếu máy chiếu
được gắn lên trần nhà.
2020
Sử dụng chức năng mật khẩu
Để giúp ngăn chặn truy cập hoặc sử dụng trái phép, máy chiếu cung cấp tùy chọn
bảo mật bằng mật khẩu. Mật khẩu có thể được đặt thông qua Menu Hiển thị trên
màn hình (OSD).
LƯU Ý:
Ghi lại mật khẩu của bạn và giữ nó ở nơi an toàn.
Đặt mật khẩu
1. Nhấn Menu để mở Menu OSD và đi đến: HỆ THỐNG > Thiết Lập Bảo Mật
nhấn Enter.
2. Tô sáng Khóa Bật Nguồn và chọn Bật
bằng cách nhấn
/ .
3. Như hình bên phải, bốn phím mũi
tên (
, , , ) đại diện 4 chữ số (1,
2, 3, 4). Nhấn các phím mũi tên để
nhập mật khẩu sáu chữ số.
4. Xác nhận mật khẩu mới bằng cách nhập lại mật khẩu mới. Khi đặt xong mật khẩu,
Menu OSD sẽ trở về trang Thiết Lập Bảo Mật.
5. Nhấn Exit để rời khỏi Menu OSD.
LƯU Ý:
Khi đặt xong, phải nhập đúng mật khẩu mỗi lần khởi động máy chiếu.
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51
  • Page 52 52
  • Page 53 53
  • Page 54 54
  • Page 55 55
  • Page 56 56
  • Page 57 57
  • Page 58 58
  • Page 59 59
  • Page 60 60
  • Page 61 61
  • Page 62 62
  • Page 63 63
  • Page 64 64
  • Page 65 65
  • Page 66 66
  • Page 67 67
  • Page 68 68
  • Page 69 69
  • Page 70 70
  • Page 71 71
  • Page 72 72
  • Page 73 73
  • Page 74 74
  • Page 75 75
  • Page 76 76
  • Page 77 77
  • Page 78 78
  • Page 79 79
  • Page 80 80
  • Page 81 81
  • Page 82 82
  • Page 83 83
  • Page 84 84
  • Page 85 85
  • Page 86 86
  • Page 87 87
  • Page 88 88

ViewSonic PX703HD-S Užívateľská príručka

Kategória
Televízory
Typ
Užívateľská príručka
Táto príručka je tiež vhodná pre