Dell S2421HSX Užívateľská príručka

Kategória
Televízory
Typ
Užívateľská príručka
Model: S2421HS/S2721HS/S2421HSX/S2721HSX
Model tiêu chuẩn: S2421Ht/S2721Ht
Màn hình chơi Dell S2421HS/
S2721HS/S2421HSX/S2721HSX
Cẩm Nang Hướng Dẫn Sử Dụng
LƯU Ý: LƯU Ý cho bit thông tin quan trng gip bn s dng máy tính
hiệu quả hơn.
CHÚ Ý: CHÚ Ý cho bit thiệt hi tim ẩn đi vi phn cng hoc mt d
liệu nu bn không thc hiện theo các hưng dn.
CẢNH BÁO: CẢNH BÁO cho bit nguy cơ gây thiệt hi tài sản, tn
thương cơ th hoc cht ngưi.
*Bản quyn © 2020 Dell Inc. hoc các công ty trc thuộc của Dell. Bảo lưu mi bản quyn. Dell,
EMC và các thương hiệu khác là thương hiệu của Dell Inc. hoặc các công ty trực thuộc của Dell. Các
nhãn hiệu khác có thể là của các chủ sở hữu tương ứng.
2020 – 11
Rev. A01
Nội dung | 3
Nội dung
Hưng Dn An Toàn..............................5
Gii thiệu v màn hình của bn ....................6
Thành phn của gói hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
Nhận bit các bộ phận và hệ thng điu khin . . . . . . . . . 9
Mt trưc. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .9
Mt sau . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
Mt dưi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
Thông s kỹ thuật màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . .12
Thông s kỹ thuật độ phân giải. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
Ch độ hin thị cài sn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
Thông s kỹ thuật điện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
Đc đim vật l. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Đc đim môi trưng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
Cách gán chu cm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
Cm và Chy . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .20
Chính sách cht lưng và đim ảnh màn hình LCD . . . . . .20
Phù hp cơ địa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .21
X l và di chuyn màn hình của bn . . . . . . . . . . . . . .23
Hưng dn bảo dưng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .24
Vệ sinh màn hình của bn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Lp đt màn hình ...............................25
Lp giá đ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .25
S Dng Ph Kiện Mở Rộng Chỉnh Nghiêng, Xoay Vòng và Chỉnh
Dc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .27
4 | Nội dung
Ph Kiện Mở Rộng Chỉnh Nghiêng, Xoay Vòng và Chỉnh Dc . . . . . . 27
Xoay Màn Hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .28
Cài đt cu hình cho màn hình trên máy tính sau khi quay. . .28
Kt Ni Màn Hình Của Bn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .30
Xp gn dây cáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .31
C định màn hình bằng khóa Kensington (tùy chn) . . . . .31
Tháo giá đ màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .32
Treo Tưng (Tùy chn) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .33
S dng màn hình ..............................34
Bật nguồn màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .34
S dng các nt điu khin mt trưc . . . . . . . . . . . . .34
Dùng chc năng khóa OSD . . . . . . . . . . . . . . . . . . .36
Nt‑mt trưc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .39
S dng menu Hin Thị Trên Màn Hình (OSD) . . . . . . . . .40
Truy cập menu hệ thng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
Thông tin cảnh báo OSD . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52
Cài đt độ phân giải ti đa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 55
Khc phc s c ...............................56
T kim tra . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .56
Chẩn đoán tích hp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .57
Các s c thưng gp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .58
S C của Từng Sản Phẩm C Th . . . . . . . . . . . . . . .60
Ph Lc .......................................61
Các thông báo FCC (chỉ áp dng ở Mỹ) và thông tin quy định khác
61
Liên hệ vi Dell . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .61
Cơ sở d liệu của sản phẩm EU đ ghi trên nhãn năng lưng và
bảng thông tin sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .61
Hướng Dẫn An Toàn | 5
Hưng Dn An Toàn
CHÚ Ý: Nu điu khin, điu chỉnh hoc thc hiện các thao tác không
ging như nêu trong hưng dn này có th sẽ khin cho sản phảm bị
sc, chập điện và/hoc hỏng cơ hc.
Đặt màn hình trên bề mặt chắc chắn và xử lý cẩn thận. Màn hình dễ vỡ và có
thể bị hỏng nếu bị rơi hoặc va đập mạnh.
Cần đảm bảo màn hình có định mức dòng điện tương ứng với nguồn AC tại
nơi sử dụng.
Giữ màn hình ở nhiệt độ phòng. Lạnh hoặc nóng quá mức có thể tác động
xấu đến thành phần tinh thể lỏng của màn hình.
Không để màn hình bị rung lắc hoặc va đập mạnh. Ví dụ, không đặt màn
hình bên trong cốp xe.
Rút phích cắm màn hình khi không sử dụng trong một khoảng thời gian dài.
Để tránh bị điện giật, không tháo nắp hoặc chạm vào bên trong màn hình.
Để biết thông tin về hướng dẫn an toàn, xem mục Thông Tin An Toàn, Môi
Trường và Quy Định (SERI).
6 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Gii thiệu v màn hình của bn
Thành phn của gói hàng
Màn hình của bạn được vận chuyển kèm theo các linh kiện được liệt kê trong
bảng dưới đây. Nếu thiếu bất kỳ linh kiện nào, vui lòng liên hệ với Dell. Để biết
thêm thông tin, vui lòng Liên hệ vi Dell.
LƯU Ý: Một s linh kiện là không bt buộc và có th không đưc gi
kèm vi màn hình của bn. Một s tính năng có th không có sn ở một
s quc gia.
Hiển thị
S2421HS/S2721HS S2421HSX/S2721HSX
Giá đỡ
S2421HS/S2721HS S2421HSX/S2721HSX
Chân đế
Cáp điện (khác nhau tùy từng quốc
gia)
Giới thiệu về màn hình của bạn | 7
Cáp HDMI
Cẩm Nang Hướng Dẫn Khởi
Động Nhanh
Thông tin về an toàn, môi trường
và quy định
8 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Tính năng sản phẩm
Màn hình Dell S2421HS/S2721HS/S2421HSX/S2721HSX được tích hợp công
nghệ hoạt động dạng ma trận, bóng bán dẫn dạng màng mỏng (TFT), là dạng
Màn Hình Tinh Thể Lỏng (LCD), và có đèn nền LED. Các tính năng của màn hình
bao gồm:
Dell S2421HS/S2421HSX: phạm vi hiển thị 60,45 cm (23.80 in.) (Đo theo
đường chéo), độ phân giải 1920 x 1080 (16: 9), có hỗ trợ hiển thị toàn màn
hình ở độ phân giải thấp hơn.
Dell S2721HS/S2721HSX: phạm vi hiển thị 68,6 cm (27 in.) (Đo theo đường
chéo), độ phân giải 1920 x 1080 (16: 9), có hỗ trợ hiển thị toàn màn hình ở
độ phân giải thấp hơn.
Có thể điều chỉnh linh hoạt nghiêng, xoay và mở rộng theo chiều dọc.
Có các lỗ treo 100mm theo đúng tiêu chuẩn của Hiệp Hội Tiêu Chuẩn Video
Điện Tử (VESA™) và các giá đỡ tháo lắp dễ dàng để thuận tiện cho việc lắp
đặt.
Mép được thi công vát siêu mỏng giúp giảm thiểu tối đa khe hở trong quá
trình sử dụng tích hợp nhiều màn hình, nhờ vậy mà dễ dàng hơn trong việc
lắp đặt, mang lại trải nghiệm góc nhìn tinh tế.
Cho phép kết nối mở rộng với HDMI và DP giúp màn hình có thể tùy biến
nâng cấp trong tương lai.
Tích hợp tính năng Plug and play (Cắm và Chạy) nếu hệ thống của bạn hỗ trợ.
Có các nút điều chỉnh Hiển Thị Trên Màn Hình (OSD) để dễ dàng cài đặt và
tối ưu hóa màn hình.
Hỗ trợ công nghệ AMD FreeSync™. AMD FreeSync™ được chứng nhận
tương thích với dải tần 48Hz-75Hz.
Khóa các nút nguồn và OSD.
Khe khóa an toàn.
≤ 0.3 W Ở chế độ Standby.
Mắt được thoải mái tối ưu do màn hình không nhấp nháy và được tích hợp
tính năng ComfortView giúp giảm thiểu phát xạ ánh sáng xanh.
CẢNH BÁO: Ánh sáng xanh từ màn hình v lâu dài có th gây hi cho
mt, ví d như gây mỏi mt hoc mỏi mt do thit bị s. Tính năng
ComfortView (Dịu Mt) đưc thit k đ giảm lưng ánh sáng xanh phát
ra từ màn hình nhằm làm dịu mt ti ưu cho ngưi s dng.
Giới thiệu về màn hình của bạn | 9
Nhận bit các bộ phận và hệ thng điu khin
Mt trưc
1 2
S2421HS/S2721HS
1 2
S2421HSX/S2721HSX
Nhãn Mô Tả S dng
1 Nút chức năng Để biết thêm thông tin, xem Sử dụng
màn hình)
2 Nút Bật/Tắt nguồn (có đèn LED
chỉ báo)
Để bật hoặc tắt màn hình.
10 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Mt sau
1
2
3
4
5
S2421HS/S2721HS
1
2
3
4
5
S2421HSX/S2721HSX
Nhãn Mô Tả S dng
1 Các lỗ lắp VESA (nắp
VESA đính kèm phía sau
100 mm x 100 mm)
Màn hình treo tường sử dụng bộ giá treo
tường tương thích VESA (100 mm x 100
mm).
2 Nhãn theo quy định Liệt kê các thông số chấp nhận theo quy
định.
3 Nút nhả giá đỡ Nhả giá đỡ ra khỏi màn hình.
4 Mã vạch, số xê-ri và nhãn
Thẻ Dịch Vụ
Xem nhãn này nếu bạn cần liên hệ với Dell
để được hỗ trợ k thuật. Thẻ Dịch Vụ là thẻ
thông tin duy nhất gồm cả chữ và số giúp
chuyên viên k thuật của Dell nhận biết
được các phụ kiện phần cứng có trong máy
tính của bạn và tìm thông tin bảo hành.
5 Khe quản lý cáp Được sử dụng để sắp xếp các dây cáp
bằng cách luồn qua khe.
Giới thiệu về màn hình của bạn | 11
Mt dưi
1 2 3 4 5
S2421HS/S2721HS
1 2 3 4 5
S2421HSX/S2721HSX
Nhãn Mô Tả S dng
1 Khe khóa an toàn Bảo vệ màn hình bằng khóa cáp an toàn (bán riêng).
2 Kết nối nguồn
điện
Nối cáp nguồn (đi kèm với màn hình của bạn)
3 DisplayPort Kết nối với máy tính của bạn bằng cáp DisplayPort
(tùy chọn).
4 Cổng HDMI Nối máy tính của bạn với cáp nguồn (đi kèm với màn
hình của bạn).
5 Cổng ra âm thanh Kết nối với loa để phát âm thanh thông qua các kênh
âm thanh HDMI hoặc DisplayPort.
Chỉ hỗ trợ âm thanh hai kênh.
LƯU Ý: Cổng ra âm thanh không hỗ trợ tai nghe.
12 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Thông s kỹ thuật màn hình
Mu S2421HS/S2421HSX S2721HS/S2721HSX
Loại màn hình Active matrix - TFT LCD
Loại panel Công nghệ chuyển đổi tích hợp
Tỷ lệ khung hình 16:9
Kích thước hình ảnh hiển thị:
Chéo 60,45 cm (23,8 in.) 68,6 cm (27,0 in.)
Vùng hiệu dụng:
Ngang 527,04 mm (20,75 in.) 597,89 mm (23,54 in.)
Dọc 296,46 mm (11,67 in.) 336,31 mm (13,24 in.)
Diện tích 156246,28 mm
2
(242,15
in.
2
)
201073,02 mm
2
(311,67
in.
2
)
Khoảng cách giữa các
điểm ảnh
0,2745 mm x 0,2745 mm 0,3114 mm x 0,3114 mm
Điểm ảnh / inch (PPI) 92,56 81,59
Góc nhìn:
Ngang 178° (tiêu chuẩn)
Dọc 178° (tiêu chuẩn)
Độ sáng 250 cd/m² (tiêu chuẩn) 300 cd/m² (tiêu chuẩn)
Hệ số tương phản 1000 to 1 (tiêu chuẩn)
Lớp phủ màn hình hiển thị Được xử lý trống lóa bằng lớp mạ cứng phân cực
phía trước (3H)
Đèn nền Hệ thống đèn viền LED
Thời gian phản hồi (Theo
màu xám)
8 ms (THƯỜNG)
5 ms (nhanh)
4 ms (cực độ)
Độ sâu màu 16,7 triệu màu
Gam màu* NTSC 72%
Kết nối 1 x DisplayPort 1,2
1 x HDMI 1,4
1 x Cổng ra âm thanh (giắc 3,5 mm)
Chiều rộng viền (viền màn hình tiếp giáp vùng hiệu dụng)
Trên cùng/Trái/Phải 5,4 mm 6,0 mm
Phía dưới 20,7 mm 21,3 mm
Điều chỉnh
Giới thiệu về màn hình của bạn | 13
Giá đỡ có thể điều chỉnh
chiều cao
100 mm 110 mm
Độ nghiêng -5° đến 21°
Xoay -30° đến 30°
Trục -90° đến 90°
Sắp xếp dây cáp
Tương Thích Trình Quản
Lý Màn Hình Dell (DDM)
Dễ Dàng Sắp Xếp
và các tính năng chủ đạo khác
An toàn Khe khóa an toàn (khóa cáp được bán riêng)
* Chỉ có ở bảng điều khiển độ phân giải bản địa, theo Chế Độ Tùy Biến có sẵn.
Thông s kỹ thuật độ phân giải
Mu S2421HS/S2421HSX S2721HS/S2721HSX
DisplayPort HDMI
Dải quét ngang 83 kHz đến 83 kHz 30 kHz đến 83 kHz
Dải quét dọc 48 Hz đến 75 Hz
Độ phân giải cài sẵn tối đa 1920 x 1080 ở mức 60 Hz
Khả năng hiển thị video (có
thể chuyển đổi giữa HDMI
và DP)
480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p
14 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Ch độ hin thị cài sn
Ch độ hin thị
Tn s quét
ngang (kHz)
Tn s quét
dc (Hz)
Đồng
hồ pixel
(MHz)
Cc Đồng Bộ
(Ngang/Dc)
VGA, 720 x 400
31,5
70,0
28,3
-/+
VGA, 640 x 480
31,5
60,0
25,2
-/-
VESA, 640 x 480
37,5
75,0
31,5
-/-
VESA, 800 x 600
37,9
60,0
40,0
+/+
VESA, 800 x 600
46,9
75,0
49,5
+/+
VESA, 1024 x 768
48,4
60,0
65,0
-/-
VESA, 1024 x 768
60,0
75,0
78,8
+/+
MAC, 1152 x 864
67,5
75,0
108,0
+/+
VESA, 1280 x 1024
64,0
60,0
108,0
+/+
VESA, 1280 x 1024
80,0
75,0
135,0
+/+
VESA, 1600 x 900
60,0
60,0
108,0
+/+
CVT, 1920 x 1080
67,5
60,0
148,5
+/+
CVT, 1920 x 1080
83,89
75,0
174,5
+/-
Giới thiệu về màn hình của bạn | 15
Thông s kỹ thuật điện
Mu S2421HS/S2421HSX/S2721HS/S2721HSX
Tín hiệu đầu vào video Tín hiệu video số cho từng cổng vi sai
Theo từng cổng vi sai ở mức trở kháng
100 ohm
Hỗ trợ đầu vào tín hiệu DP/HDMI
Điện áp/tần số/dòng điện đầu vào 100-240 VAC/50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz/1,5 A (tối
đa)
Dòng điện khởi động 120 V: 30 A (tối đa)
240 V: 60 A (tối đa)
Mức tiêu thụ điện
S2421HS/S2421HSX S2721HS/S2721HSX
0.2 W (Chế Độ Tắt)
1
0.2 W (Chế Độ Chờ)
1
11.6 W (Chế Độ Bật)
1
23 W (tối đa)
2
11.04 W (Pon)
3
35.04 kWh (TEC)
3
0.2 W (Chế Độ Tắt)
1
0.2 W (Chế Độ Chờ)
1
15.7 W (Chế Độ Bật)
1
31 W (tối đa)
2
12.59 W (Pon)
3
40.14 kWh (TEC)
3
1
Theo như được chỉ định tại EU 2019/2021 và EU 2019/2013.
2
Cài đặt độ tương phản và độ sáng cực đại.
3
P
on
: Mức tiêu thụ điện của chế độ bật như quy định trong phiên bản Energy Star
8.0.
T
EC
: Tổng mức tiêu thụ năng lượng bằng kWh như quy định trong phiên bản
Energy Star 8.0.
Tài liệu này chỉ cung cấp thông tin và phản ánh hiệu suất hoạt động ở phòng
thí nghiệm. Sản phẩm có thể hoạt động khác nhau, tùy thuộc vào phần mềm,
các linh kiện và thiết bị ngoại vi mà quý khách đã đặt mua và chúng tôi không
có trách nhiệm phải cập nhật thông tin này. Do đó, quý khách không nên dựa
vào thông tin này để đưa ra các quyết định về độ dung sai điện hoặc bằng
cách khác. Không có bảo đảm về độ chính xác hoặc sự hoàn chỉnh của sản
phẩm được nêu rõ hay ngụ ý.
LƯU Ý: Màn hình này đã đưc Chng nhận ENERGY STAR.
Sản phẩm này đủ điều kiện ENERGY STAR trong thiết đặt gốc. Bạn có thể
khôi phục thiết đặt này qua chức năng "Đặt lại thiết đặt gốc" trong menu OSD.
Việc thay đổi thiết đặt gốc hoặc bật các tính năng khác có thể tăng mức tiêu
thụ năng lượng, vượt quá giới hạn ENERGY STAR đã định.
16 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Đc đim vật l
Loại kết nối Một DisplayPort 1.2
Hai cổng HDMI 1.4
Một cổng ra âm thanh
Loại cáp tín hiệu
Cáp HDMI1.4 dài 1,8m
Kích thước (có giá đỡ):
Chiều cao (mở rộng)
446,8 mm (17,59 in.) 509,0 mm (20,04 in.)
Chiều cao (thu gọn)
346,8 mm (13,65 in.) 399,0 mm (15,71 in.)
Chiều rộng
537,8 mm (21,17 in.) 609,9 mm (24,01 in.)
Độ dày
159,7 mm (6,29 in.) 174,7 mm (6,88 in.)
Kích thước (không có giá đỡ):
Chiều cao
322,6 mm (12,70 in.) 363,6 mm (14,32 in.)
Chiều rộng
537,8 mm (21,17 in.) 609,9 mm (24,01 in.)
Độ dày
53,8 mm (2,12 in.) 54,0 mm (2,13 in.)
Kích thước giá đơ:̃
Chiều cao (mở rộng)
361,5 mm (14,23 in.) 403,1 mm (15,87 in.)
Chiều cao (thu gọn)
325,4 mm (12,81 in.) 364,8 mm (14,36 in.)
Chiều rộng
237,0 mm (9,33 in.) 257,0 mm (10,12 in.)
Độ dày
159,7 mm (6,29 in.) 174,7 mm (6,88 in.)
Trọng lượng:
Trọng lượng cả bao bì
7,0 kg (15,43 lb) 8,9 kg (19,62 lb)
Trọng lượng tính cả giá đỡ và
dây cáp
4,8 kg (10,58 lb) 6,0 kg (13,23 lb)
Trọng lượng không có phụ kiện
giá đỡ (Các móc treo tường
hoặc các móc treo theo tiêu
chuẩn VESA - không dây cáp)
3,2 kg (7,0 5 lb) 4,3 kg (9,48 lb)
Trọng lượng của bộ phận giá đỡ
1,3 kg (2,87 lb) 1,5 kg (3,31 lb)
Giới thiệu về màn hình của bạn | 17
Đc đim môi trưng
Các tiêu chuẩn phải tuân thủ
Màn hình được chứng nhận ENERGY STAR.
Màn hình được chứng nhận TCO.
Tuân thủ quy định RoHS
Màn hình ít sử dụng BFR/PVC (không bao gồm các cáp ngoài)
Mặt kính không chứa asen và bảng điều khiển không chứa thủy ngân
Nhiệt độ:
Hoạt động 0°C - 40°C (32°F - 104°F)
Không hoạt động -20°C - 60°C (-4°F - 140°F)
Độ ẩm:
Hoạt động 10% đến 80% (không ngưng tụ)
Không hoạt động 5% đến 90% (không ngưng tụ)
Độ cao:
Hoạt động 5.000 m (16.404 ft) (tối đa)
Không hoạt động 12.192 m (40.000 ft) (tối đa)
Công suất tản nhiệt
S2421HS/S2421HSX 78,48 đơn vị nhiệt Anh (BTU)/giờ (tối đa)
39,58 đơn vị nhiệt Anh (BTU)/giờ (Chế Độ
Bật)
S2721HS/S2721HSX 105,78 đơn vị nhiệt Anh (BTU)/giờ (tối đa)
53,57 đơn vị nhiệt Anh (BTU)/giờ (Chế Độ
Bật)
18 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Cách gán chu cm
DisplayPort
Mã Chu
Cm
Phía có 20 chu cm của
cáp tín hiệu kt ni
Mã Chu
Cm
Phía có 20 chu cm của
cáp tín hiệu kt ni
1 ML3(n) 11 GND
2 GND 12 ML0(p)
3 ML3(p) 13 CONFIG1
4 ML2(n) 14 CONFIG2
5 GND 15 AUX CH (p)
6 ML2(p) 16 GND
7 ML1(n) 17 AUX CH (n)
8 GND 18 Phát Hiện Ổ Cắm Nóng
9 ML1(p) 19 Quay Lại
10 ML0(n) 20 DP_PWR
Giới thiệu về màn hình của bạn | 19
Cng HDMI
Mã Chu
Cm
Phía có 19 chu cm của
cáp tín hiệu kt ni
Mã Chu
Cm
Phía có 19 chu cm của
cáp tín hiệu kt ni
1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 11 MÀNG CHẮN ĐỒNG HỒ
TMDS
2 MÀNG CHẮN DỮ LIỆU
TMDS 2
12 ĐỒNG HỒ TMDS-
3 DỮ LIỆU TMDS 2- 13 CEC
4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 14 Đã đăng ký (N.C. trên thiết
bị)
5 MÀNG CHẮN DỮ LIỆU
TMDS 1
15 ĐỒNG HỒ DDC (SCL)
6 DỮ LIỆU TMDS 1- 16 DỮ LIỆU DDC (SDA)
7 DỮ LIỆU TMDS 0+ 17 DDC/CEC Ground
8 MÀNG CHẮN DỮ LIỆU
TMDS 0
18 NGUỒN ĐIỆN +5 V
9 DỮ LIỆU TMDS 0- 19 PHÁT HIỆN Ổ CẮM NÓNG
10 ĐỒNG HỒ TMDS+
20 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Cm và Chy
Bạn có thể lắp đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với chuẩn Cắm
và Chạy (Plug and Play). Màn hình tự động cung cấp cho hệ thống máy tính Dữ
Liệu Nhận Dạng Màn Hình Mở Rộng (EDID) liên quan qua các giao thức Kênh
Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự định cấu hình và tối ưu hóa các cài
đặt màn hình. Phần lớn các cài đặt màn hình đều là tự động; bạn có thể chọn các
cài đặt khác nếu muốn. Để biết thêm thông tin về cách đổi cài đặt màn hình, vui
lòng xem S Dng Màn Hình.
Chính sách cht lưng và đim ảnh màn hình LCD
Trong quá trình sản xuất màn hình LCD không hiếm gặp tình trạng một hoặc
nhiều điểm ảnh trở nên cố định ở một trạng thái không thay đổi vốn rất khó nhận
biết vì không ảnh hưởng đến chất lượng hiển thị hoặc khả năng sử dụng màn
hình. Để biết thêm thông tin về Chính Sách Điểm Ảnh Màn Hình LCD, hãy xem
trang Hỗ Trợ của Dell tại: www.dell.com/pixelguidelines.
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51
  • Page 52 52
  • Page 53 53
  • Page 54 54
  • Page 55 55
  • Page 56 56
  • Page 57 57
  • Page 58 58
  • Page 59 59
  • Page 60 60
  • Page 61 61

Dell S2421HSX Užívateľská príručka

Kategória
Televízory
Typ
Užívateľská príručka