Dell U2413 Užívateľská príručka

Typ
Užívateľská príručka
Màn Hình Dell™ U2413/U2713H
Hướng Dẫn Sử Dụng
Cài đặt độ phân giải màn hình
Thông tin trong tài liệu này có th thay đổi mà không cn thông báo.
© 2012 - 2016 Dell Inc. Bo lưu mi bn quyn.
Nghiêm cấm sao chép các tài liệu này dươi mọi hình thưc nếu không có văn bản cho phép của Dell Inc.
Các thương hiệu dùng trong tài liệu này: Dell và logo DELL là thương hiu ca Dell Inc; Microsoft Windows là
thương hiệu hoăc thương hiệu đã đăng ký của Microsoft Corporation tại Mỹ và/hoăc các quốc gia khác, Intel
thương hiệu đã đăng ký của Intel Corporation ti M và các quốc gia khác; ATI là thương hiệu ca Advanced Micro
Devices, Inc.
Các thương hiệu và nhãn hiệu khác có thể được sư dụng trong tài liệu này để đệ̀p đến nhưng cơ quan xác nhận
nhãn hiệu và tên sản phẩm của họ. Dell Inc. khươc t́t cư quyền sơ hưu nào đối vơi các thương hiệu và nhãn hiệu
ngoại tr các thương hiệu và nhãn hiệu của chính chúng tôi.
Mu màn hình U2413f / U2713Hb
Tháng 3/2016 Sa đổi A07
Hướng Dẫn Sử Dụng Màn Hình Dell™ U2413/U2713H
Giơi thiệu màn hình
Lắp đặt màn hình
Sử dụng màn hình
Khắc phục sự cố
Phụ lục
Lưu ý, Chú ý và C
ảnh báo
LƯU Ý:
LƯU Ý cho biết thông tin quan trọng giúp bạn sử dụng máy tính hiệu quả hơn.
CHÚ Ý: CHÚ Ý cho biết thiệt hại tiềm ẩn đối vơi phần cưng hoăc mất dư liệu nếu bạn
không thực hiện theo các hương dẫn.
CẢNH BÁO: CẢNH BÁO cho biết nguy cơ gây thiệt hại tài sản, tổn thương cơ thể
hoăc chết ngươi.
Các thông tin trong tài liệu này có thể thay đổi mà không cần thông báo.
© 2012 - 2016 Dell Inc. Bảo lưu mọi bản quyền.
Nghiêm cấm sao chép các tài liệu này dươi mọi hình thưc nếu không có văn bản cho phép của Dell Inc.
Các thương hiệu dùng trong tài liệu này: Dell và logo DELL là thương hiệu của Dell Inc; Microsoft Windows là
thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Microsoft Corporation tại Mỹ và/hoặc các quốc gia khác, Intel
thương hiệu đã đăng ký của Intel Corporation tại Mỹ và các quốc gia khác; ATI là thương hiệu của Advanced Micro
Devices, Inc.
Các thương hiệu và nhãn hiệu khác có thể đươc sư dụng trong tài liệu này để đề cập đến nhưng cơ quan xác nhận
nhãn hiệu và tên sản phẩm của họ. Dell Inc. khươc từ bất cư quyền sơ hưu nào đối vơi các thương hiệu và nhãn hiệu
ngoại trừ các thương hiệu và nhãn hiệu của chính chúng tôi.
Mẫu màn hình U2413f / U2713Hb
Tháng 3/2016 Sửa đổi A07
Trở về trang Nội dung
Giơi thiệu màn hình
Hướng Dẫn Sử Dụng Màn Hình Dell U2413/U2713H
Phụ kiện đóng gói
Tính năng sản phẩm
Nhận biết các bộ phận và nút điều khiển
Thông số kỹ thuật màn hình
Tính năng Căm Là Chạy
Giao diện buýt nối tiếp đa năng (USB)
Thông số kỹ thuật đầu đọc thẻ
Chính sách chất lương và điểm ảnh màn hình LCD
Hướng dẫn bảo dương
Phụ kiện đóng gói
Màn hình của bạn đươc gửi kèm các phụ kiện như liệt kê dưới đây. Đảm bảo bạn đã nhận tất cả các phụ kiện và liên hệ với Dell nếu thiết bất kỳ phụ kiện nào.
LƯU Ý:Một số phụ kiện có thể tùy chọn và không đươc gửi kèm theo màn hình của bạn. Một số tính năng hoăc phương tiện có thể không có
săn ở một số quốc gia.
LƯU Ý: Để lăp đăt với bất kỳ giá đơ nào khác, vui lòng tham khảo sổ tay hướng dẫn lăp đăt giá đơ tương ứng để biết cách lăp đăt.
Màn hình
Giá đơ
Cáp điện (khác nhau ở mỗi quốc gia)
Cáp DisplayPort (Kết nối Mini-DP với DP)
U2413: Cáp DVI-D (Kết nối đơn)
U2713H: Cáp DVI-D (Kết nối kép)
Cáp ngươc dòng USB 3.0 (kích hoạt các cổng USB trên màn hình)
Dây khóa cáp Velcro
Hướng dn Thông tin Sn phm và An toàn
̉ tay hướng dẫn cài đăt nhanh
Báo cáo hiệu chỉnh gốc
Đĩa driver và tài liệu hướng dẫn
Tính năng sản phẩm
Màn hình phẳng Dell U2413/U2713H có một ma trâ
̣n hoạt động, bóng bán dẫn màng mỏng (TFT), màn hình tinh thể lỏng (LCD) và đèn nền LED. Các tính năng của màn
hình bao gồm:
U2413: Hiển thị vùng xem 60,96 cm (24 inch) (đo theo đường chéo). Độ phân giải 1920 x 1200 với khả năng hỗ trơ toàn màn hình cho độ phân giải thấp hơn.
U2713H: Hiển thị vùng xem 68,47 cm (27 inch) (đo theo đường chéo). Độ phân giải 2560 x 1440 với khả năng hỗ trơ toàn màn hình cho độ phân giải thấp hơn.
■ Góc xem rộng cho phép xem từ vị trí ngồi hay đứng hoăc trong khi di chuyển từ bên này sang bên khác.
■ Nghiêng, xoay, kéo dài chiều dọc và khả năng điều chỉnh xoay.
■ Bệ đơ rời và các lỗ lăp đăt 100 mm theo Hiệp Hội Tiêu Chuẩn Điện Tử Video (VESA) cho các giải pháp lăp đăt linh động.
■ Có săn tính năng Căm Là Chạy (Plug and play) nếu đươc hỗ trơ bởi hệ thống của bạn.
■ Điều chỉnh menu Hiển Thị Trên Màn Hình (OSD) để dễ dàng cài đăt và tối ưu hóa màn hình.
■ Đĩa phần mềm và tài liệu hướng dẫn chứa File thông tin (INF), File tương thích màu săc hình ảnh (ICM), ứng dụng phần mềm Quản lý màn hình Dell (Dell Display
Manager), Phần mềm hiệu chỉnh màu săc và tài liệu về sản phẩm.
■ Khe căm khóa bảo mật.
■ Khóa giá đơ.
■ Khả năng quản lý tài sản.
■ Có thể chuyển t
ừ tỷ lệ khung hình rộng sang tỷ lệ khung hình chuẩn mà vẫn giữ nguyên chất lương hình ảnh.
■ Màn hình đươc chứng nhận TCO.
■ Bao gồm phần mềm Quản lý màn hình Dell (trên đĩa CD kèm theo màn hình).
■ Măt kính không chứa asen lẫn thủy ngân chỉ dùng cho bảng điều khiển.
■ Tỷ lệ tương phản động cao (2.000.000:1).
■ Giảm sử dụng chất chống cháy brôm hóa (BFR)/nhựa PVC.
■ Phần mềm Energy Gauge hiển thị mức điện năng đang đươc tiêu thụ bởi màn hình trong thời gian thực.
ơ
■ Tương thích với các chuẩn màu Adobe và sRGB.
■ Nguồn vào sRGB và Adobe RGB hiệu chỉnh tại nhà máy cho màn hình Dell U2413/U2713H hoàn toàn mới. Chế độ màu tùy chỉnh chuyên dụng (Điều chỉnh màu 6 trục)
dùng cho Độ bão hòa, Tông màu, Độ tăng cư
ờng (RGB) và Độ bù (RGB).
■ Xử lý nội bộ 12 bit đã đư
ơc thử nghiệm qua cổng HDMI với độ sâu màu (12 bit).
■ Xử lý nội bộ 12 bit với bảng tra màu (LUT) 14 bit.
■ Đầu đọc thẻ USB 3.0 (SD/Mini SD, MS/HSMD/MSPRO, MMC).
■ Hỗ tr
ơ cổng kết nối DVI-D, DisplayPort, Mini DisplayPort, HDMI, DP1.1a, DP 1.2 MST (còn đươc gọi là kết nối ngang hàng DP Daisy Chain) và HBR2 (Cài đăt măc
định xuất xưởng là DP1.1a. Để bật MST và
HBR2, tham khảo hướng dẫn ở phần "K
ết nối màn hình cho chức năng DP MST" ).
■ Hỗ tr
ơ chế độ chọn Ảnh theo ảnh (PBP) và chọn Ảnh trong ảnh (PIP).
Nhận biết các bộ phận và nút điều khiển
t trươc
Các nút điều khiển ở măt trươc
Nhãn Mô tả
1
Nút chưc năng (Để biết thêm thông tin, xem Sử dụng màn hình)
2 Nút bật/tăt nguồn (kèm theo đèn báo LED)
Măt sau
Măt sau vơi giá đơ màn hình
 
Nhãn Mô tả Sư dụng
1
Các lỗ l
ăp đăt theo chuẩn VESA
(100
mm x 100 mm - phía sau năp đậy
VESA đã l
ăp)
Lăp màn hình lên tường bằng bộ giá treo tường tương thích chuẩn VESA
(100
mm x 100 mm).
2 Nhãn quy định Liệt kê các thông số chấp nhận theo quy định.
3 Nút nhả giá đơ Nhả giá đơ ra khỏi màn hình.
4 Nhãn kết nối Cho biết vị trí kết nối.
5 Khe c
ăm khóa bảo mật Giữ chăt màn hình bằng cáp khóa bảo mật.
6 Giá l
ăp hệ thống loa thanh Dell Găn hệ thống loa thanh Dell tùy chọn.
7 Nhãn số sê ri mã vạch Tham khảo nhãn này nếu bạn cần liên hệ với Dell để đươc hỗ trơ kỹ thuật.
8 Khe c
ăm quản lý cáp Để quản lý cáp. Nối cáp thông qua khe căm.
Măt bên
Nhãn Mô tả Sư dụng
1 Đầu đọc thẻ
Xem
Thông số kỹ thuật đầu đọc thẻ để biết thêm thông tin.
2 Cổng USB xuôi dòng Kết nối các thiết bị USB.
3 Cổng USB xuôi dòng
Kết nối các thiết bị USB.
Cổng USB này hỗ tr
ơ các thiết bị sạc tương thích chuẩn BC 1.2 với cường độ
tối đa 1,5A để sạc nhanh.
t dươi
Măt dươi không có giá đơ màn hình
 
Nhãn Mô tả Sư dụng
1
Đầu căm cáp
nguồn AC
Căm cáp nguồn.
2
Đầu căm nguồn
điện DC cho hệ
thống loa thanh
Dell
C
ăm cáp nguồn cho hệ thống loa thanh (tùy chọn).
3 Đầu ra âm thanh C
ăm cáp stereo mini của hệ thống loa thanh (Hỗ trơ đầu ra 2 kênh).
4
Đầu c
ăm vào
DisplayPort
Kết nối máy tính bằng cáp DP.
5
Đầu c
ăm vào Mini
DisplayPort
Kết nối máy tính bằng cáp nối Mini DP với DP.
6 Đầu căm DVI
Kết nối máy tính bằng cáp DVI. Đối với màn hình U2713H, chỉ dùng cáp kết nối kép DVI
bán kèm trong h
ộp sản phẩm (ho
ăc cáp kết nối kép khác đươc chứng nhận) cho kết nối này.
7 Đầu c
ăm HDMI Kết nối máy tính bằng cáp HDMI.
8
Đầu c
ăm ra
DisplayPort
(MST)
Đầu ra DisplayPort cho màn hình tương thích chuẩn MST (truyền tải đa luồng). Chỉ có thể kết
nối màn hình DP 1.1 làm màn hình cuối trong chuỗi MST. Để bật MST, tham khảo hướng
dẫn ở phần "K
ết nối màn hình cho chức năng DP MST".
9
Cổng ngư
ơc dòng
USB
Căm cáp USB bán kèm màn hình vào máy tính. Một khi đã căm cáp này, bạn có thể sử dụng
các đầu c
ăm USB trên màn hình.
10
Cổng xuôi dòng
USB
Kết nối thiết bị USB. Bạn chỉ có thể s
ử dụng cổng căm này sau khi đã căm cáp USB vào máy
tính và cổng căm ngươc dòng USB trên màn hình.
11
Tính năng khóa giá
đơ
Để khóa chăt giá đơ vào màn hình bằng vít M3 x 6 mm (không bán kèm màn hình).
LƯU Ý: Không h tr s dng tai nghe cho gic cm đầu ra âm thanh.
Thông số kỹ thuật màn hình
Thông số kỹ thuật màn hình phăng
Mẫu U2413 U2713H
Loại màn hình Màn hình LCD TFT ma trận chủ động Màn hình LCD TFT ma trận chủ động
Loại bảng điều khiển Chuyển trong bảng mạch AH Chuyển trong bảng mạch AH
Kích thước màn hình
609,6 mm (cơ hình có thể xem ở góc chéo 24
inch)
684,7 mm (cơ hình có thể xem ở góc chéo 27
inch)
Vùng hiển thị cài s
ăn:
Ngang
Dọc
518,4 mm (20,4 inch)
324.0 mm (12.8 inch)
596.7 mm (23.49 inch)
335.7 mm (13.21 inch)
Khoảng cách giữa các
điểm ảnh
0,27 mm 0,231 mm
Góc xem
Chuẩn (dọc) 178°
Chuẩn (ngang) 178°
Chuẩn (dọc) 178°
Chuẩn (ngang) 178°
Công suất độ sáng 350 cd/m² (chuẩn), 50 cd/m² (tối thiểu) 350 cd/m² (chu
ẩn), 50 cd/m² (tối thiểu)
Tỷ lệ tương phản
1000:1 (chuẩn)
2M:1 (Tương phản động chuẩn Bật)
1000:1 (chuẩn)
2M:1 (Tương phản động chuẩn Bật)
L
ớp phủ bề măt Chống chói với lớp phủ cứng 3H Chống chói với lớp phủ cứng 3H
Đèn nền Hệ thống đèn LED viền Hệ thống đèn LED viền
Th
ời gian đáp ứng 6 ms xám-xám (chuẩn) 6 ms xám-xám (chuẩn)
Độ sâu màu 1.074 tỷ màu 1.074 tỷ màu
Gam màu
103%* (tiêu chu
ẩn CIE 1931), 120% (tiêu chuẩn
CIE 1976)
103%* (tiêu chuẩn CIE 1931), 120% (tiêu chuẩn
CIE 1976)
Thời hạn sử dụng đèn
nền (đến nửa độ sáng
ban đầu)
30K giờ (chuẩn) 30K giờ (chuẩn)
*[U2413/U2713H] Độ phủ dải màu sRGB là 100% (dựa trên tiêu chuẩn CIE 1931 và CIE 1976), độ phủ dải màu AdobeRGB là 99% (dựa trên tiêu chuẩn CIE 1931 và CIE
1976) .
Thông số kỹ thuật Độ phân giải
Mẫu U2413 U2713H
Dải quét ngang 30 kHz - 81 kHz (tự động) 29 kHz - 113 kHz (tự động)
Dải quét dọc 56 Hz - 76 Hz (t
ự động) 49 Hz - 86 Hz (tự động)
Độ phân giải cài săn tối đa 1920 x 1200 ở tần số 60 Hz 2560 x 1440 ở tần số 60 Hz
Chế độ video hỗ trơ
Mẫu U2413/U2713H
Khả năng hiển thị video (Phát lại DVI & DP & HDMI) 480p, 480i, 576p, 576i, 720p, 1080p, 1080i
Chế độ hiển thị cài săn
U2413
Chế độ hiển thị
Tần số quét ngang
(kHz)
Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm
ảnh (MHz)
Cực đồng bộ (Ngang/Dọc)
VESA, 640 x 480 31.5 60.0 25.2 -/-
VESA, 640 x 480 37.5 75.0 31.5 -/-
VESA, 720 x 400 31.5 70.0 28.3 -/+
VESA, 800 x 600 37.9 60.3 40.0 +/+
VESA, 800 x 600 46.9 75.0 49.5 +/+
VESA, 1024 x 768 48.4 60.0 65.0 -/-
VESA, 1024 x 768 60.0 75.0 78.8 +/+
VESA, 1152 x 864 67.5 75.0 108.0 +/+
VESA, 1280 x 1024 80.0 75.0 135.0 +/+
VESA, 1280 x 1024 64.0 60.0 108.0 +/+
VESA, 1600 x 1200 75.0 60.0 162.0 +/+
VESA, 1920 x 1200 74.0 60.0 154.0 +/-
U2713H
Chế độ hiển thị
Tần số quét ngang
(kHz)
Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm
ảnh (MHz)
Cực đồng bộ (Ngang/Dọc)
VESA, 640 x 480 31.5 60.0 25.2 -/-
VESA, 640 x 480 37.5 75.0 31.5 -/-
VESA, 720 x 400 31.5 70.0 28.3 -/+
VESA, 800 x 600 46.9 75.0 49.5 +/+
VESA, 1024 x 768 48.4 60.0 65.0 -/-
VESA, 1024 x 768 60.0 75.0 78.8 +/+
VESA, 1152 x 864 67.5 75.0 108.0 +/+
VESA, 1280 x 800 49.7 60.0 83.5 -/+
VESA, 1280 x 1024 64.0 60.0 108.0 +/+
VESA, 1280 x 1024 80.0 75.0 135.0 +/+
VESA, 1600 x 1200 75.0 60.0 162.0 +/+
VESA, 1680 x 1050 65.3 60.0 146.3 -/+
VESA, 1920 x 1080 67.5 60.0 148.5 +/+
VESA, 1920 x 1200 74.6 60.0 193.3 -/+
VESA, 2560 x 1440 88.8 60.0 241.5 +/-
Thông số kỹ thuật Điện
Mẫu U2413 U2713H
Tín hiệu đầu vào video
DVI-D TMDS kỹ thuật số, 600 mV cho từng dòng khác biệt, cực dương với trở kháng đầu vào 50 ohm
DisplayPort*, 600mV cho từng dòng khác biệt, trở kháng đầu vào 100 ohm trên mỗi căp khác biệt
HDMI, 600mV cho từng dòng khác biệt, trở kháng đầu vào 100 ohm trên mỗi căp khác biệt
Điện áp/tần số/dòng điện
đầu vào AC
100 VAC - 240 VAC / 50 Hz hoăc 60 Hz +
3 Hz / 1,5 A (chuẩn)
Dòng điện khởi động
120 V: 42 A (tối đa) ở nhiệt độ 0°C
240 V: 80 A (tối đa) ở nhiệt độ 0°C
* Hỗ trơ thông số kỹ thuật (LÕI) DP1.2, bao gồm âm thanh HBR2, MST và DP.
Đăc điểm Vật lý
Mẫu U2413 U2713H
Loại
đầu
căm
Đầu căm trăng DVI-D
Đầu căm đen DP (gồm đầu vào DP và đầu ra DP)
DP mini
HDMI
USB 3.0
Loại
cáp
tín
hiệu
DVI-D
DP mini đến DP
HDMI
USB 3.0
Kích thước (có giá đ
ơ)
Chiều
cao
(đã
kéo
dài)
530,9 mm (20,90 inch) 538,4 mm (21,20 inch)
Chiều
cao
(đã
rút
ng
ăn)
415,9 mm (16,37 inch) 423,4 mm (16,37 inch)
Chiều
rộng
556 mm (21,89 inch) 639,3 mm (25,17 inch)
Độ
dày
200,5 mm (7,89 inch) 200,5 mm (7,89 inch)
Kích thước (không có giá đ
ơ)
Chiều
cao
361,6 mm (14,24 inch) 378,2 mm (14,89 inch)
Chiều
rộng
556 mm (21,89 inch) 639,3 mm (25,17 inch)
Độ
dày
67,1 mm (2,64 inch) 74,1 mm (2,92 inch)
Kích thước giá đơ
Chiều
cao
(đã
kéo
dài)
418,4 mm (16,47 inch) 418,4 mm (16,47 inch)
Chiều
cao
(đã
rút
ng
ăn)
372,3 mm (14,66 inch) 372,3 mm (14,66 inch)
Chiều
rộng
314,8 mm (12,39 inch) 314,8 mm (12,39 inch)
Độ
dày
200,5 mm (7,89 inch) 200,5 mm (7,89 inch)
Trọng lư
ơng
Trọng
lương
có
thùng
đ
ựng
20,57 pound (9,35 kg) 24,09 pound (10,95 kg)
Trọng
lương
có
kèm
bộ
phận
giá
đ
ơ và
các
loại
cáp
16,10 pound (7,32 kg) 19,25 pound (8,75 kg)
Trọng
lương
không
kèm
bộ
phận
giá
đơ
(Khi
xem
xét
đến
giá
đơ
treo
ờng
hoăc
giá
đơ
VESA
-
chưa
có
cáp)
5,00 kg (5,01 kg) 6,29 kg (6,30 kg)
Trọng
lương
của
bộ
phận
giá
đơ
1,78 kg (1,78 kg) 1,91 kg (1,92 kg)
Độ
bóng
khung
trước
Khung đen - 5 đơn vị bóng (tối đa)
Đăc điểm Môi trường
Mẫu U2413 U2713H
Nhiệt độ
  
Hoạt động 0°C đến 40°C (0°F đến 104°F)
Không hoạt động
Bảo quản: -20°C đến 60°C (-4°F đến 140°F)
Vận chuyển: -20°C đến 60°C (-4°F đến 140°F)
Độ ẩm
Hoạt động 10% đến 80% (không ngưng tụ)
Không hoạt động
Bảo quản: 5% đến 90% (không ngưng tụ)
Vận chuyển: 5% đến 90% (không ngưng tụ)
Độ cao
Hoạt động Tối đa 5.000 m (502.920,00 cm)
Không hoạt động Tối đa 12.192 m (1.219.200,00 cm)
Công suất tản nhiệt
409,56 đơn vị nhiệt Anh
(BTU)/gi
ờ (tối đa)
204,78 đơn vị nhiệt Anh
(BTU)/gi
ờ (chuẩn)
443,58 đơn vị nhiệt Anh
(BTU)/gi
ờ (tối đa)
204,73 đơn vị nhiệt Anh
(BTU)/gi
ờ (chuẩn)
Chế độ quản lý nguồn
Nếu bạn đã cài đăt card màn hình hay phần mềm tuân thủ chuẩn DPM™ VESA vào máy tính, màn hình sẽ tự động giảm mức tiêu thụ điện khi không sử dụng. Chức năng
này đươc gọi là Chế độ tiết kim đin*. Nếu máy tính phát hiện đầu vào t
ừ bàn phím, chuột hoăc các thiết bị đầu vào khác, màn hình sẽ tự hoạt động trở lại. Bảng sau đây
cho biết mức tiêu thụ điện và cách truyền tín hiệu của tính n
ăng tiết kiệm điện tự động này:
Chế độ VESA Đồng bộ
ngang
Đồng bộ
dọc
Video Đèn báo nguồn Mưc tiêu thụ điện
U2413 U2713H
Hoạt động bình
thư
ờng
Hoạt động Hoạt động Hoạt động Tr
ăng 120 W (tối đa)**
60 W (chuẩn)
130 W (tối đa)**
60 W (chuẩn)
Chế độ tăt hoạt
động
Không
hoạt động
Không hoạt
động
Trống
Tr
ăng (rõ dần và
mờ dần)
ới 0,5 W Dưới 0,5 W
Tăt - - - Tăt Dưới 0,5 W Dưới 0,5 W
Menu OSD chỉ hoạt động
ở chế độ hoạt động bình thường. Khi nhấn bất cứ nút nào ở chế độ Tăt hoạt động, một trong các thông báo sau đây sẽ hiển thị:
Kích hoạt máy tính và màn hình để truy cập menu OSD.
 
 
* Bạn chỉ có thể đạt đươc mức tiêu thu
̣ điện bằng 0 ở chế độ TĂT bằng cách rút cáp nguồn ra khỏi màn hình.
** Mức tiêu thụ điện tối đa khi độ sáng, loa thanh Dell và USB hoạt động ở mức tối đa.
Cách gán chấu că
m
Đầu căm DVI U2413 Đầu căm DVI (k
ết nối kép) U2713H
Số chấu
căm
24-Măt đầu căm màn hình 24 chấu
1
Công tăc TMDS RX2-
2 Công tăc TMDS RX2+
3 Nối đất TMDS
4 Không có kết nối
5 Không có kết nối
6 Đồng hồ DDC
7 Dữ liệu DDC
8 Không có kết nối
Số chấu
căm
24-Măt đầu căm màn hình 24 chấu
1 Công tăc TMDS RX2-
2 Công tăc TMDS RX2+
3 Nối đất TMDS
4 Công tăc TMDS RX4-
5 Công tăc TMDS RX4+
6 Đồng hồ DDC
7 Dữ liệu DDC
8 Không có kết nối
9 Công tăc TMDS RX1-
10 Công tăc TMDS RX1+
11 Nối đất TMDS
12 Không có kết nối
13 Không có kết nối
14 Nguồn điện +5V
15 T
ự kiểm tra
16 Phát hiện căm nóng
17 Công tăc TMDS RX0-
18 Công tăc TMDS RX0+
19 Nối đất TMDS
20
Không có kết nối
21 Không có kết nối
22 Nối đất TMDS
23 Đồng hồ TMDS+
24 Đồng hồ TMDS-
9 Công tăc TMDS RX1-
10 Công tăc TMDS RX1+
11 Nối đất TMDS
12 Công tăc TMDS RX3-
13 Công t
ăc TMDS RX3+
14 Nguồn điện +5V
15 Tự kiểm tra
16 Phát hiện căm nóng
17 Công tăc TMDS RX0-
18 Công tăc TMDS RX0+
19 Nối đất TMDS
20
Công tăc TMDS RX5-
21 Công t
ăc TMDS RX5+
22 Nối đất TMDS
23 Đồng hồ TMDS+
24 Đồng hồ TMDS-
Đầu căm DisplayPort (gồm đầu vào DP và đầu ra DP)
Số chấu
căm
Măt đầu căm màn hình 20 chấu
1 ML0(p)
2 Nối đất
3 ML0(n)
4 ML1(p)
5 Nối đất
6 ML1(n)
7 ML2(p)
8 Nối đất
9 ML2(n)
10 ML3(p)
11 Nối đất
12 ML3(n)
13 Nối đất
14 Nối đất
15 Giăc căm phụ(p)
16 Nối đất
17 Giăc căm phụ(n)
18 Phát hiện căm nóng
19 Nối đất DP_PWR_Return
20 V DP_PWR +3,3V
Đầu căm DisplayPort mini
Số chấu
căm
Măt đầu căm màn hình 20 chấu
1 Nối đất
2 Phát hiện căm nóng
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51
  • Page 52 52
  • Page 53 53
  • Page 54 54
  • Page 55 55
  • Page 56 56
  • Page 57 57
  • Page 58 58
  • Page 59 59
  • Page 60 60
  • Page 61 61
  • Page 62 62
  • Page 63 63
  • Page 64 64
  • Page 65 65
  • Page 66 66
  • Page 67 67
  • Page 68 68
  • Page 69 69
  • Page 70 70
  • Page 71 71
  • Page 72 72
  • Page 73 73
  • Page 74 74
  • Page 75 75
  • Page 76 76
  • Page 77 77
  • Page 78 78
  • Page 79 79

Dell U2413 Užívateľská príručka

Typ
Užívateľská príručka