ViewSonic PG707X Užívateľská príručka

Kategória
Projektory
Typ
Užívateľská príručka

Táto príručka je tiež vhodná pre

PG707X/PG707W
y chiếu
Hướng dẫn sử dụng
Số kiểu máy VS18090/VS18089
Tên kiểu máy: PG707X/PG707W
QUAN TRỌNG: Vui lòng đọc Hướng dẫn sử dụng này để biết thông tin quan trọng về lắp đặt và sử dụng sản phẩm
của bạn một cách an toàn, cũng như đăng ký bảo hành trong tương lai cho sản phẩm của bạn. Thông tin bảo hành
có trong Hướng dẫn sử dụng này sẽ mô tả phạm vi bảo hành giới hạn của bạn từ ViewSonic Corporation, cũng
được tìm thấy trên website của chúng tôi tại http://www.viewsonic.com bằng tiếng Anh hoặc bằng các ngôn ngữ
cụ thể thông qua ô chọn Vùng ở góc trên bên phải của website. “Antes de operar su equipo lea cu idadosamente
las instrucciones en este manual”
2
Cảm ơn bạn đã chọn ViewSonic®
một nhà cung cấp các giải pháp hình ảnh dẫn đầu toàn cầu, ViewSonic® nỗ lực vượt
lên trên kỳ vọng của thế giới về sự phát triển, đổi mới đơn giản của công nghệ. Tại
ViewSonic®, chúng tôi tin rằng các sản phẩm của chúng tôi có thể tạo ra tác động tích cực
đối với thế giới và chúng tôi tin chắc sản phẩm ViewSonic® bạn chọn sẽ phục vụ tốt cho
bạn.
Một lần nữa, cảm ơn bạn đã chọn ViewSonic®!
3
Phòng ngừa an toàn - Chung
Vui lòng đọc mục Phòng ngừa an toàn sau đây trước khi bạn bắt đầu sử dụng máy
chiếu.
• Giữ hướng dẫn sử dụng này ở nơi an toàn để tham khảo sau.
• Hãy đọc tất cả cảnh báo và làm theo tất cả hướng dẫn.
• Giữ khoảng trống ít nhất 20" (50 cm) xung quanh máy chiếu để đảm bảo thông
hơi đúng cách.
• Đặt máy chiếu ở nơi thông thoáng. Không đặt bất cứ thứ gì lên máy chiếu mà
ngăn cản tản nhiệt.
• Không đặt máy chiếu trên bề mặt không bằng phẳng hoặc không ổn định. Máy
chiếu có thể bị đổ, gây thương tích cho người hoặc trục trặc máy chiếu.
• Không sử dụng nếu máy chiếu nghiêng ở góc hơn 10 độ về trái hoặc phải, hoặc
góc hơn 15 độ về phía trước hoặc phía sau.
• Không nhìn thẳng vào ống kính máy chiếu trong khi hoạt động. Chùm tia sáng
mạnh có thể làm tổn thương mắt của bạn.
• Luôn luôn mở cửa trập ống kính hoặc tháo nắp ống kính khi bóng đèn máy chiếu
bật.
• Không chặn ống kính chiếu bằng bất kỳ vật thể nào khi máy chiếu đang hoạt
động vì điều này có thể khiến vật thể đó nóng lên và biến dạng hoặc thậm chí
gây ra hỏa hoạn.
• Bóng đèn trở nên cực kỳ nóng trong quá trình hoạt động. Để máy chiếu nguội
khoảng 45 phút trước khi tháo cụm bóng đèn để thay thế.
• Không sử dụng bóng đèn vượt quá tuổi thọ bóng đèn định mức. Việc sử dụng
quá mức bóng đèn khi vượt quá tuổi thọ định mức có thể khiến bóng đèn bị bể
trong một số trường hợp hiếm hoi.
• Không bao giờ được thay thế cụm bóng đèn hoặc bất kỳ bộ phận điện tử nào trừ
khi đã rút phích cắm máy chiếu.
• Không cố gắng tháo rời máy chiếu. Bên trong có điện áp cao nguy hiểm có thể
gây tử vong nếu bạn tiếp xúc với các bộ phận có điện.
• Khi di chuyển máy chiếu, cẩn thận không làm rơi hoặc va đập máy chiếu vào bất
cứ thứ gì.
• Không đặt bất kỳ vật nặng nào trên máy chiếu hoặc cáp kết nối.
• Không được dựng đứng máy chiếu theo chiều dọc. Làm như vậy có thể khiến
máy chiếu bị đổ, gây thương tích cho người hoặc trục trặc máy chiếu.
• Tránh để máy chiếu tiếp xúc với ánh sáng mặt trời trực tiếp hoặc các nguồn
nhiệt duy trì khác. Không lắp đặt gần bất kỳ nguồn nhiệt nào như bộ tản nhiệt,
cửa gió, bếp hoặc các thiết bị khác (bao gồm bộ khuếch đại) có thể làm tăng
nhiệt độ của máy chiếu đến mức nguy hiểm.
4
• Không đặt chất lỏng gần hoặc trên máy chiếu. Chất lỏng tràn vào máy chiếu có
thể khiến nó bị hỏng. Nếu máy chiếu bị ướt, hãy ngắt kết nối nó khỏi nguồn điện
và gọi cho trung tâm bảo hành địa phương của bạn để bảo hành máy chiếu.
• Khi máy chiếu đang hoạt động, bạn có thể cảm nhận được một chút hơi nóng
và mùi từ khe thông gió của máy. Điều này là bình thường và không phải là một
khiếm khuyết.
• Không tìm cách phá vỡ các quy định an toàn của phích cắm phân cực hoặc kiểu
nối đất. Phích cắm phân cực có hai chấu dẹt, một chấu rộng hơn chấu kia. Phích
cắm kiểu nối đất có hai chấu dẹt và một chấu thứ ba nối đất. Chấu dẹt thứ ba
nhằm đảm bảo an toàn cho bạn. Nếu phích cắm không vừa với ổ cắm của bạn,
hãy lấy một phích cắm chuyển và không cố ấn phích cắm vào ổ cắm.
• Khi kết nối với ổ cắm điện, KHÔNG được gỡ bỏ chấu nối đất. Vui lòng đảm bảo
KHÔNG BAO GIỜ ĐƯỢC GỠ BỎ các chấu nối đất.
• Bảo vệ dây điện để không bị dẫm lên hoặc bị kẹp, đặc biệt tại phích cắm, và tại
nơi dây điện đi ra từ máy chiếu.
• Tại một số quốc gia, điện áp KHÔNG ổn định. Máy chiếu này được thiết kế để
hoạt động an toàn trong phạm vi điện áp từ 100 đến 240 vôn AC, nhưng có thể
bị hỏng nếu xảy ra cắt điện hoặc tăng giảm đột ngột ±10 vôn. Ở những nơi điện
áp có thể dao động hoặc bị cắt, bạn nên kết nối máy chiếu thông qua bộ ổn định
nguồn, thiết bị chống sét hoặc bộ lưu điện (UPS).
• Nếu có khói, tiếng ồn bất thường hoặc mùi lạ, hãy tắt máy chiếu ngay lập tức và
gọi cho đại lý của bạn hoặc ViewSonic®. Sẽ nguy hiểm nếu tiếp tục sử dụng máy
chiếu.
• Chỉ sử dụng những đồ đi kèm/phụ kiện được quy định bởi nhà sản xuất.
• Rút dây nguồn khỏi ổ điện AC nếu máy chiếu không được sử dụng trong một
thời gian dài.
• Tham khảo tất cả về bảo trì từ chuyên viên bảo trì được chứng nhận.
THẬN TRỌNG: Sản phẩm này phát ra bức xạ quang học có thể gây nguy hiểm. Như
với bất kỳ nguồn ánh sáng chói nào, không được nhìn thẳng vào
chùm sáng, RG2 IEC 62471-5:2015.
5
Phòng ngừa an toàn - Gắn trần
Vui lòng đọc mục Phòng ngừa an toàn sau đây trước khi bạn bắt đầu sử dụng máy
chiếu.
Nếu bạn có ý định gắn máy chiếu lên trần nhà, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng
bộ giá treo trần máy chiếu phù hợp và bạn cần đảm bảo nó được lắp đặt chắc chắn
và an toàn.
Nếu bạn sử dụng một bộ giá treo trần máy chiếu không phù hợp thì máy chiếu có
rủi ro rơi xuống từ trần nhà do gắn không đúng cách khi sử dụng sai kích thước
hoặc chiều dài vít.
Bạn có thể mua một bộ giá treo máy chiếu tại nơi bạn mua máy chiếu. Chúng tôi
khuyên bạn cũng nên mua một dây cáp chống trộm riêng biệt và gắn chắc chắn vào
cả khe khóa chống trộm trên máy chiếu và đế của giá treo trần. Nó sẽ có nhiệm vụ
thứ hai là giữ máy chiếu nếu chỗ gắn máy chiếu với giá đỡ bị lỏng.
6
Nội dung
Phòng ngừa an toàn - Chung ....................................... 3
Đặc trưng ..............................................................................................................10
Nội dung hộp sản phẩm ........................................................................................10
Tổng quan về sản phẩm ........................................................................................11
Máy chiếu .............................................................................................................. 11
Điều khiển và chức năng ............................................................................................. 11
Các cổng kết nối .......................................................................................................... 12
Điều Khiển Từ Xa ................................................................................................... 13
Điều khiển và chức năng ............................................................................................. 13
Phạm vi hiệu lực của điều khiển từ xa ........................................................................ 14
Thay pin điều khiển từ xa ............................................................................................ 14
Thiết lập ban đầu ...................................................... 15
Chọn địa điểm ......................................................................................................15
Kích thước chiếu ...................................................................................................16
PG707X .................................................................................................................. 16
Ảnh 4:3 trên Màn hình 4:3 .......................................................................................... 16
Ảnh 4:3 trên Màn hình 16:10 ...................................................................................... 17
PG707W ................................................................................................................ 18
Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10 .................................................................................. 18
Ảnh 16:10 trên màn hình 4:3 ...................................................................................... 19
Gắn máy chiếu ......................................................................................................20
Ngăn chặn sử dụng trái phép ...............................................................................21
Sử dụng khe chống trộm ....................................................................................... 21
Sử dụng chức năng mật khẩu ................................................................................ 22
Đặt mật khẩu............................................................................................................... 22
Thay đổi mật khẩu ...................................................................................................... 23
Vô hiệu hóa chức năng mật khẩu ............................................................................... 23
Quên mật khẩu ........................................................................................................... 24
Quy trình gọi lại mật khẩu ........................................................................................... 24
Khóa các phím điều khiển ..................................................................................... 25
7
Tạo kết nối ................................................................ 26
Kết nối nguồn điện ...............................................................................................26
Kết nối với nguồn video ........................................................................................27
Kết nối HDMI ......................................................................................................... 27
Kết nối video tổng hợp .......................................................................................... 28
Kết nối với nguồn máy tính ..................................................................................29
Kết nối VGA ........................................................................................................... 29
Kết nối Ra VGA ...................................................................................................... 29
Kết nối với âm thanh ............................................................................................30
Vận hành ................................................................... 31
Bật / tắt máy chiếu ...............................................................................................31
Khởi động máy chiếu ............................................................................................. 31
Kích hoạt lần đầu ........................................................................................................ 31
Tắt máy chiếu ........................................................................................................ 32
Chọn một nguồn vào ............................................................................................33
Điều chỉnh ảnh chiếu ............................................................................................34
Điều chỉnh chiều cao và góc chiếu của máy chiếu ...................................................... 34
Tự động điều chỉnh ảnh .............................................................................................. 34
Tinh chỉnh kích cỡ và độ rõ ảnh ............................................................................ 34
Sửa Vòm Hình ........................................................................................................ 35
Điều chỉnh 4 góc .................................................................................................... 36
Ẩn ảnh ..................................................................................................................36
Điều khiển máy chiếu thông qua Môi trường LAN ...............................................37
Định cấu hình Cài đặt Điều khiển LAN ................................................................... 37
Điều khiển máy chiếu thông qua trình duyệt Web ............................................... 39
Về Crestron e-Control® ......................................................................................... 43
Định dạng PJLink™, SNMP, AMX và Xpanel được hỗ trợ ...................................... 46
8
Chức năng menu ....................................................... 47
Thao tác menu hiển thị trên màn hình (OSD) chung ............................................47
Cây menu hiển thị trên màn hình (OSD) ...............................................................48
Menu HIỂN THỊ .....................................................................................................54
Menu ẢNH ............................................................................................................57
Menu QUẢN LÝ NGUỒN .......................................................................................61
Menu CƠ BẢN .......................................................................................................64
Menu NÂNG CAO ..................................................................................................67
Menu HỆ THỐNG ..................................................................................................72
Menu THÔNG TIN .................................................................................................75
Phụ lục ...................................................................... 76
Thông số ...............................................................................................................76
Kích thước máy chiếu ............................................................................................ 77
Biểu đồ thời gian ..................................................................................................77
Analog RGB ............................................................................................................ 77
HDMI (PC) .............................................................................................................. 79
HDMI (Video) ......................................................................................................... 80
Video ..................................................................................................................... 80
Bảng điều khiển hồng ngoại .................................................................................81
Mã địa chỉ .............................................................................................................82
Bảng lệnh RS-232 ..................................................................................................83
Phân công chân ..................................................................................................... 83
Giao diện ............................................................................................................... 83
Bảng lệnh ............................................................................................................... 83
Bảng Chú Giải........................................................................................................90
Xử lý sự cố ............................................................................................................93
Các vấn đề phổ biến .............................................................................................. 93
Đèn LED báo hiệu .................................................................................................. 94
Bảo trì ...................................................................................................................95
Phòng ngừa chung ................................................................................................. 95
Vệ sinh ống kính .................................................................................................... 95
Vệ sinh vỏ máy ...................................................................................................... 95
Bảo quản máy chiếu .............................................................................................. 95
Miễn trách nhiệm .................................................................................................. 95
9
Thông tin nguồn sáng ...........................................................................................96
Giờ nguồn sáng ..................................................................................................... 96
Kéo dài tuổi thọ nguồn sáng.................................................................................. 96
Thời Gian Sử Dụng Nguồn Sáng ............................................................................ 97
Thay Nguồn Sáng ................................................................................................... 97
Thông Tin Dịch Vụ và Quy Định .................................. 98
Thông tin tuân thủ ................................................................................................98
Tuyên bố Tuân thủ FCC ......................................................................................... 98
Tuyên bố của Bộ Công nghiệp Canada .................................................................. 98
Tuân thủ CE đối với các nước châu Âu .................................................................. 98
Tuyên bố tuân thủ RoHS2 ..................................................................................... 99
Hạn chế của Ấn Độ về các chất độc hại ............................................................... 100
Thải bỏ sản phẩm khi hết tuổi thọ ...................................................................... 100
Thông Tin Bản Quyền .........................................................................................101
Dịch vụ Khách hàng ............................................................................................. 102
Bảo hành hạn chế ................................................................................................ 103
Bảo hành có giới hạn ở Mexico ........................................................................... 106
10
ViewSonic PG707X/PG707W có độ sáng 4000 ANSI và độ tương phản 22000:1 là
máy chiếu có độ sáng và độ tương phản cao có thể cung cấp hình ảnh sắc nét bất
kể độ sáng xung quanh trong môi trường. Máy phù hợp với mọi không gian có quy
mô vừa và nhỏ như phòng họp hoặc phòng học và được trang bị một số tùy chọn
kết nối.
Đặc trưng
Tuổi thọ đèn tuyệt vời 20.000 giờ.
Chức năng tiết kiệm nguồn giúp giảm mức tiêu thụ điện năng của đèn tới 60%
khi không phát hiện thấy tín hiệu đầu vào trong một khoảng thời gian đã đặt.
Cổng USB Loại A để truyền phát với khóa không dây HDMI, cấp nguồn và cập
nhật firmware.
7 chế độ màu cho các mục đích chiếu khác nhau.
Hẹn giờ trình chiếu để quản lý thời gian tốt hơn trong khi thuyết trình.
Thiết Lập Mạng LAN cho phép quản lý trạng thái máy chiếu từ một máy tính từ
xa .
Hỗ trợ hiển thị 3D.
Tiêu thụ điện năng ít hơn 0,5W khi bật chế độ tiết kiệm nguồn.
Tìm kiếm tự động nhanh, do đó tăng tốc quá trình dò tín hiệu.
Điều chỉnh tự động một phím để hiển thị chất lượng hình ảnh tốt nhất (chỉ dành
cho tín hiệu analog).
Chỉnh sửa vòm hình kỹ thuật số và/hoặc điều chỉnh 4 góc để sửa ảnh méo.
Khả năng hiển thị 1,07 tỷ màu.
Các menu hiển thị trên màn hình (OSD) đa ngôn ngữ.
Chức năng HDMI CEC (Điều khiển điện tử tiêu dùng) cho phép hoạt động BẬT/
TẮT nguồn đồng bộ giữa máy chiếu và thiết bị đầu DVD tương thích CEC được
kết nối với đầu vào HDMI của máy chiếu.
Nội dung hộp sản phẩm
Máy chiếu
Dây nguồn
Cáp Video
Điều khiển từ xa & Pin
Hướng dẫn Sử dụng Nhanh
LƯU Ý: Dây nguồn và cáp video có trong hộp của bạn có thể thay đổi tùy theo quốc gia
của bạn. Vui lòng liên hệ với các nhà bán lại địa phương của bạn để biết thêm
thông tin.
Giới thiệu
11
Tổng quan về sản phẩm
Máy chiếu
Điều khiển và chức năng
Đèn báo nguồn
Đèn báo nhiệt độ
Đèn báo nguồn sáng đèn
Vòng lấy nét
Vòng thu
phóng
Ống kính chiếu
Lỗ thông hơi (thoát khí
nóng)
Cảm biến hồng ngoại từ xa
Chân điều chỉnh
Chìa khóa Mô tả
[ ] Nguồn
Chuyển máy chiếu giữa chế độ chờ và Bật nguồn.
[ / / / ] Các phím
vòm hình
Sửa thủ công ảnh bị biến dạng do chiếu theo góc.
[ / / / ]
Trái/Phải/Lên/Xuống
Chọn các mục menu mong muốn và điều chỉnh khi menu
Hiển thị trên màn hình (OSD) được kích hoạt.
Menu/Exit Bật hoặc tắt menu Hiển thị trên màn hình (OSD).
Source Hiển thị thanh chọn nguồn vào.
(Trợ Giúp)
Hiển thị menu TRỢ GIÚP với một lần nhấn trong 3 giây.
Blank Ẩn ảnh màn hình.
Enter Thực hiện mục menu Hiển thị trên màn hình (OSD) đã chọn
khi menu OSD được kích hoạt.
Hiển thị menu Chỉnh góc.
Color Mode Hiển thị thanh chọn chế độ màu.
1212
Các cổng kết nối
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Giắc đầu vào dây
nguồn AC
Các lỗ gắn lên trần
Khe chống trộm
Thanh chống trộm
Cổng Mô tả
[1] AUDIO OUT Ổ cắm đầu ra tín hiệu âm thanh.
[2] AUDIO IN Ổ cắm đầu vào tín hiệu âm thanh.
[3] USB 5V/1.5A OUT Cổng USB Loại A.
[4] HDMI 1 Cổng HDMI.
[5] HDMI 2 Cổng HDMI.
[6] COMPUTER Ổ cắm đầu vào tín hiệu RGB (PC).
[7] MONITOR OUT Ổ cắm đầu ra tín hiệu RGB (PC).
[8] RS-232 Cổng điều khiển RS-232.
[9] VIDEO Cổng video tổng hợp.
[10] RJ-45 Cổng LAN.
13
Điều Khiển Từ Xa
Điều khiển và chức năng
Nút
Mô tả
On/ Off
Chuyển giữa chế độ chờ và
Bật nguồn.
COMP
Chọn nguồn từ cổng
COMPUTER IN để hiển thị.
HDMI 1
Chọn nguồn từ cổng HDMI 1
để hiển thị.
HDMI 2
Chọn nguồn từ cổng HDMI 2
để hiển thị.
Auto Sync
Tự động xác định thời gian
hình ảnh tốt nhất cho hình
ảnh được hiển thị.
Source
Hiển thị thanh chọn nguồn.
[ / / / ]
Các phím vòm
hình
Sửa thủ công ảnh bị biến
dạng do chiếu theo góc.
Enter
Thực hiện mục menu OSD đã
chọn.
(Điều chỉnh
góc)
Hiển thị menu Chỉnh góc.
Nút
Mô tả
Trái/ Phải
Lên/ Xuống
Chọn các mục menu mong
muốn và điều chỉnh.
Menu
Bật/tắt menu Hiển thị trên
màn hình (OSD) hoặc quay
lại menu OSD trước đó.
(Laser)
Phát ra ánh sáng con trỏ laser
có thể nhìn thấy cho mục đích
trình chiếu.
Exit
Thoát và lưu cài đặt menu.
Aspect
Hiển thị thanh lựa chọn tỷ lệ
khung hình.
Freeze
Đóng băng ảnh chiếu.
Pattern
Hiển thị mẫu kiểm tra nhúng.
Blank
Ẩn ảnh màn hình.
PgUp (Lên
trang)/
PgDn (Xuống
trang)
Vận hành chương trình phần
mềm hiển thị của bạn
(trên một PC được kết nối)
mà phản hồi với các lệnh
lên trang/xuống trang (như
Microsoft PowerPoint).
LƯU Ý: Chỉ khả dụng khi
tín hiệu đầu vào PC
được chọn.
(Hẹn giờ
trình chiếu)
Hiển thị menu
Hẹn GiờTrình Chiếu.
Eco Mode
Chọn chế độ Eco.
(Tăng âm
lượng)
Tăng mức âm lượng.
(Giảm âm
lượng)
Giảm mức âm lượng.
(Tắt tiếng)
Chuyển âm thanh giữa bật
và tắt.
Color Mode
Hiển thị thanh chọn chế độ
màu.
Phóng to kích cỡ ảnh chiếu.
Thu nhỏ kích cỡ ảnh chiếu.
(THÔNG TIN)
Hiển thị menu THÔNG TIN.
Network
Hiển thị menu Thiết Lập
Điều Khiển Mạng LAN.
14
Phạm vi hiệu lực của điều khiển từ xa
Để đảm bảo điều khiển từ xa hoạt động đúng
cách, hãy làm theo các bước dưới đây:
1. Điều khiển từ xa phải được giữ ở một góc dưới
30° vuông góc với (các) cảm biến điều khiển từ
xa hồng ngoại của máy chiếu.
2. Khoảng cách giữa điều khiển từ xa và (các)
cảm biến không được vượt quá 8 m (26 ft.)
LƯU Ý: Tham khảo hình minh họa để biết vị trí
của (các) cảm biến điều khiển từ xa hồng
ngoại (IR).
Xấp xỉ 30°
Thay pin điều khiển từ xa
1. Tháo nắp pin ra khỏi mặt sau của điều khiển từ xa bằng cách nhấn vào chỗ đặt
ngón tay và trượt xuống.
2. Tháo tất cả pin hiện có (nếu cần) và lắp hai pin AAA.
LƯU Ý: Lắp pin đúng cực như được chỉ định.
3. Lắp lại nắp pin bằng cách căn chỉnh nó với đế và đẩy nó trở lại vị trí.
LƯU Ý:
Tránh để điều khiển từ xa và pin trong môi trường quá nóng hoặc môi trường ẩm
ướt.
Chỉ thay thế bằng loại giống hoặc tương đương được đề xuất bởi nhà sản xuất
pin.
Vứt bỏ pin đã sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất và các quy định môi
trường địa phương cho khu vực của bạn.
Nếu pin bị cạn hoặc nếu bạn sẽ không sử dụng điều khiển từ xa trong thời gian
dài, hãy tháo pin để tránh làm hỏng điều khiển từ xa.
15
Thiết lập ban đầu
Phần này cung cấp hướng dẫn chi tiết để thiết lập máy chiếu của bạn.
Chọn địa điểm
Sở thích cá nhân và bố cục phòng sẽ quyết định vị trí lắp đặt. Hãy xem xét những
điều sau đây:
Kích cỡ và vị trí của màn hình của bạn.
Vị trí của một ổ cắm điện phù hợp.
Vị trí và khoảng cách giữa máy chiếu và các thiết bị khác.
Máy chiếu được thiết kế để lắp đặt ở một trong những vị trí sau:
1. Bàn Phía Trước
Máy chiếu được đặt gần sàn nhà trước màn
hình.
2. Trần Phía Trước
Máy chiếu được treo lộn ngược trên trần
nhà trước màn hình.
3. Trần Phía Sau
Máy chiếu được treo lộn ngược trên trần
nhà sau màn hình.
LƯU Ý: Yêu cầu một màn hình chiếu phía
sau đặc biệt.
4. Bàn Phía Sau
Máy chiếu được đặt gần sàn nhà sau màn
hình.
LƯU Ý: Yêu cầu một màn hình chiếu phía
sau đặc biệt.
16
Kích thước chiếu
LƯU Ý: Xem “Thông số” trên trang 76 để biết độ phân giải hiển thị nguyên bản của
máy chiếu này.
PG707X
Ảnh 4:3 trên Màn hình 4:3
(a)
(d)
(c)
(b)
(e)
(f)
(a)
(d)
(b)
(e)
(f)
(c)
Ảnh 4:3 trên Màn hình 16:10
(a)
(d)
(c)
(b)
(e)
(f)
(a)
(c)
(b)
(e)
(f)
(d)
LƯU Ý: (e) = Màn hình / (f) = Tâm ống kính
Ảnh 4:3 trên Màn hình 4:3
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
30 762 36 923 47 1200 18 457 1,4 34,3 1,4 34
40 1016 48 1231 63 1600 24 610 1,8 45,7 1,8 46
50 1270 61 1538 79 2000 30 762 2,3 57,2 2,3 57
60 1524 73 1846 94 2400 36 914 2,7 68,6 2,7 69
70 1778 85 2154 110 2800 42 1067 3,2 80,0 3,2 80
80 2032 97 2462 126 3200 48 1219 3,6 91,4 3,6 91
90 2286 109 2769 142 3600 54 1372 4,1 102,9 4,1 103
100 2540 121 3077 157 4000 60 1524 4,5 114,3 4,5 114
110 2794 133 3385 173 4400 66 1676 5,0 125,7 5,0 126
120 3048 145 3692 189 4800 72 1829 5,4 137,2 5,4 137
130 3302 157 4000 205 5200 78 1981 5,9 148,6 5,9 149
140 3556 170 4308 220 5600 84 2134 6,3 160,0 6,3 160
150 3810 182 4615 236 6000 90 2286 6,8 171,5 6,8 171
160 4064 194 4923 252 6400 96 2438 7,2 182,9 7,2 183
170 4318 206 5231 268 6800 102 2591 7,7 194,3 7,7 194
17
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
180 4572 218 5538 283 7200 108 2743 8,1 205,7 8,1 206
190 4826 230 5846 299 7600 114 2896 8,6 217,2 8,6 217
200 5080 242 6154 315 8000 120 3048 9,0 228,6 9,0 229
250 6350 303 7692 394 10000 150 3810 11,3 285,8 11,3 286
300 7620 363 9231 472 12000 180 4572 13,5 342,9 13,5 343
Ảnh 4:3 trên Màn hình 16:10
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
30 762 32 815 42 1060 16 404 1,2 30 1,2 30
40 1016 43 1087 56 1413 21 538 1,6 40 1,6 40
50 1270 54 1359 70 1767 26 673 2,0 50 2,0 50
60 1524 64 1631 83 2120 32 808 2,4 61 2,4 61
70 1778 75 1903 97 2473 37 942 2,8 71 2,8 71
80 2032 86 2174 111 2827 42 1077 3,2 81 3,2 81
90 2286 96 2446 125 3180 48 1212 3,6 91 3,6 91
100 2540 107 2718 139 3533 53 1346 4,0 101 4,0 101
110 2794 118 2990 153 3887 58 1481 4,4 111 4,4 111
120 3048 128 3262 167 4240 64 1615 4,8 121 4,8 121
130 3302 139 3533 181 4593 69 1750 5,2 131 5,2 131
140 3556 150 3805 195 4947 74 1885 5,6 141 5,6 141
150 3810 161 4077 209 5300 79 2019 6,0 151 6,0 151
160 4064 171 4349 223 5653 85 2154 6,4 162 6,4 162
170 4318 182 4621 236 6007 90 2289 6,8 172 6,8 172
180 4572 193 4892 250 6360 95 2423 7,2 182 7,2 182
190 4826 203 5164 264 6713 101 2558 7,6 192 7,6 192
200 5080 214 5436 278 7067 106 2692 7,9 202 7,9 202
250 6350 268 6795 348 8833 132 3365 9,9 252 9,9 252
300 7620 321 8154 417 10600 159 4039 11,9 303 11,9 303
LƯU Ý: Những con số này có dung sai 3% do những sự khác nhau về bộ phận quang
học. Nên kiểm tra vật lý kích thước và khoảng cách chiếu trước khi lắp đặt
máy chiếu vĩnh viễn.
18
PG707W
Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10
Ảnh 16:10 trên màn hình 4:3
(a)
(c)
(b)
(e)
(f)
(d)
LƯU Ý: (e) = Màn hình / (f) = Tâm ống kính
Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
30 762 31 779 40 1013 16 404 1,6 40,4 1,6 40
40 1016 41 1039 53 1351 21 538 2,1 53,8 2,1 54
50 1270 51 1299 66 1689 26 673 2,6 67,3 2,6 67
60 1524 61 1559 80 2026 32 808 3,2 80,8 3,2 81
70 1778 72 1818 93 2364 37 942 3,7 94,2 3,7 94
80 2032 82 2078 106 2702 42 1077 4,2 107,7 4,2 108
90 2286 92 2338 120 3039 48 1212 4,8 121,2 4,8 121
100 2540 102 2598 133 3377 53 1346 5,3 134,6 5,3 135
110 2794 112 2857 146 3715 58 1481 5,8 148,1 5,8 148
120 3048 123 3117 160 4052 64 1615 6,4 161,5 6,4 162
130 3302 133 3377 173 4390 69 1750 6,9 175,0 6,9 175
140 3556 143 3637 186 4728 74 1885 7,4 188,5 7,4 188
150 3810 153 3897 199 5066 79 2019 7,9 201,9 7,9 202
160 4064 164 4156 213 5403 85 2154 8,5 215,4 8,5 215
170 4318 174 4416 226 5741 90 2289 9,0 228,9 9,0 229
180 4572 184 4676 239 6079 95 2423 9,5 242,3 9,5 242
190 4826 194 4936 253 6416 101 2558 10,1 255,8 10,1 256
200 5080 205 5195 266 6754 106 2692 10,6 269,2 10,6 269
250 6350 256 6494 332 8443 132 3365 13,2 336,5 13,2 337
300 7620 307 7793 399 10131 159 4039 15,9 403,9 15,9 404
19
Ảnh 16:10 trên màn hình 4:3
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
30 762 29 735 38 956 15 381 1,5 38 1,5 38
40 1016 39 980 50 1274 20 508 2,0 51 2,0 51
50 1270 48 1225 63 1593 25 635 2,5 64 2,5 64
60 1524 58 1470 75 1912 30 762 3,0 76 3,0 76
70 1778 68 1715 88 2230 35 889 3,5 89 3,5 89
80 2032 77 1961 100 2549 40 1016 4,0 102 4,0 102
90 2286 87 2206 113 2867 45 1143 4,5 114 4,5 114
100 2540 96 2451 125 3186 50 1270 5,0 127 5,0 127
110 2794 106 2696 138 3504 55 1397 5,5 140 5,5 140
120 3048 116 2941 151 3823 60 1524 6,0 152 6,0 152
130 3302 125 3186 163 4142 65 1651 6,5 165 6,5 165
140 3556 135 3431 176 4460 70 1778 7,0 178 7,0 178
150 3810 145 3676 188 4779 75 1905 7,5 191 7,5 191
160 4064 154 3921 201 5097 80 2032 8,0 203 8,0 203
170 4318 164 4166 213 5416 85 2159 8,5 216 8,5 216
180 4572 174 4411 226 5735 90 2286 9,0 229 9,0 229
190 4826 183 4656 238 6053 95 2413 9,5 241 9,5 241
200 5080 193 4901 251 6372 100 2540 10,0 254 10,0 254
250 6350 241 6127 314 7965 125 3175 12,5 318 12,5 318
300 7620 289 7352 376 9558 150 3810 15,0 381 15,0 381
LƯU Ý: Những con số này có dung sai 3% do những sự khác nhau về bộ phận quang
học. Nên kiểm tra vật lý kích thước và khoảng cách chiếu trước khi lắp đặt
máy chiếu vĩnh viễn.
2020
Gắn máy chiếu
LƯU Ý: Nếu bạn mua giá đỡ của bên thứ ba, vui lòng sử dụng đúng kích cỡ vít. Kích cỡ
vít có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày của tấm giá đỡ.
1. Để đảm bảo lắp đặt chắc chắn nhất, vui lòng sử dụng giá treo tường hoặc trần
ViewSonic®.
2. Đảm bảo các vít được sử dụng để gắn giá treo vào máy chiếu đáp ứng các thông
số kỹ thuật sau:
Loại vít: M4 x 8 mm
Chiều dài vít tối đa: 8 mm
61
199
LƯU Ý:
Tránh lắp đặt máy chiếu gần nguồn nhiệt.
Giữ khoảng cách tối thiểu 10 cm giữa trần và mặt dưới máy chiếu.
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51
  • Page 52 52
  • Page 53 53
  • Page 54 54
  • Page 55 55
  • Page 56 56
  • Page 57 57
  • Page 58 58
  • Page 59 59
  • Page 60 60
  • Page 61 61
  • Page 62 62
  • Page 63 63
  • Page 64 64
  • Page 65 65
  • Page 66 66
  • Page 67 67
  • Page 68 68
  • Page 69 69
  • Page 70 70
  • Page 71 71
  • Page 72 72
  • Page 73 73
  • Page 74 74
  • Page 75 75
  • Page 76 76
  • Page 77 77
  • Page 78 78
  • Page 79 79
  • Page 80 80
  • Page 81 81
  • Page 82 82
  • Page 83 83
  • Page 84 84
  • Page 85 85
  • Page 86 86
  • Page 87 87
  • Page 88 88
  • Page 89 89
  • Page 90 90
  • Page 91 91
  • Page 92 92
  • Page 93 93
  • Page 94 94
  • Page 95 95
  • Page 96 96
  • Page 97 97
  • Page 98 98
  • Page 99 99
  • Page 100 100
  • Page 101 101
  • Page 102 102
  • Page 103 103
  • Page 104 104
  • Page 105 105
  • Page 106 106
  • Page 107 107
  • Page 108 108
  • Page 109 109

ViewSonic PG707X Užívateľská príručka

Kategória
Projektory
Typ
Užívateľská príručka
Táto príručka je tiež vhodná pre