Samsung WF8750S6C1/XSV Používateľská príručka

Kategória
Práčky
Typ
Používateľská príručka

Táto príručka je tiež vhodná pre

Hướng dẫn sử dụng
Máy giặt
hãy tưởng tượng những
tính năng cải tiến
Cảm ơn bạn đã mua sản phẩm Samsung.
Để nhận được dịch vụ chu đáo hơn,
vui lòng đăng ký sản phẩm của bạn tại
www.samsung.com/global/register
WF8754S6(W/V/S/C/R)
WF8752S6(W/V/S/C/R)
WF8750S6(W/V/S/C/R)
WF8758S6(W/V/S/C/R)
WF8654S6(W/V/S/C/R)
WF8652S6(W/V/S/C/R)
WF8650S6(W/V/S/C/R)
WF8658S6(W/V/S/C/R)
WF8522S6(W/V/S/C/R)
WF8520S6(W/V/S/C/R)
WF8528S6(W/V/S/C/R)
WF8452S6(W/V/S/C/R)
WF8450S6(W/V/S/C/R)
WF8458S6(W/V/S/C/R)
WF8650S6-02376M_VN.indd 1 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:20
2_ các tính năng
các tính năng
Child Lock (Khóa trẻ em)
Chức năng Child Lock (Khóa trẻ em) ngăn những bàn tay tò mò vào bên trong máy giặt.
Chức năng an toàn này sẽ đảm bảo trẻ em sẽ không chơi đùa với máy. Ngoài ra nó cũng
thông báo cho bạn biết khi nó đã được kích hoạt.
Handwash (Giặt tay)
Những loại quần áo dễ bị hư hại, ví dụ như các loại được làm từ linen hay tơ, có thể được
giặt ở chế độ nhẹ như chúng đã được giặt tay.
Delay Start (Hẹn giờ giặt)
Chức năng này cho phép bạn giữ thời gian bắt đầu hoạt động của máy lên đến 24 giờ.
Heavy Soil (Bẩn nặng)
Chương trình giặt thích hợp với các loại vải cotton, vải giường, khăn bàn, đồ lót, khăn, sơ
mi, quần jean v.v... bị lấm bẩn nặng
WF8650S6-02376M_VN.indd 2 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:20
thông tin về an toàn _3
thông tin về an toàn
Thông qua tài liệu hướng dẫn sử dụng này, bạn sẽ biết được các thông báo
về Cảnh Báo và Cẩn trọng.
Những cảnh báo, khuyến cáo và hướng dẫn về an toàn này không bao gồm
tất cả các điều kiện có thể cũng như các tình huống có thể xảy ra.
Trách nhiệm của bạn là sử dụng ý thức, khuyến cáo và sự cẩn trọng khi lắp
đặt, bảo trì, và vận hành máy giặt của bạn. Samsung sẽ không chịu trách
nhiệm cho những hư hại bị gây ra bởi việc sử dụng không đúng cách.
CÁC BIỂU TƯỢNG VÀ KHUYẾN CÁO VỀ AN TOÀN
Những biểu tượng và dấu hiệu trong hướng dẫn sử dụng này có
nghĩa:
CẢNH BÁO
Những thao tác nguy hiểm hay không an toàn có thể dẫn đến bị thương
nghiêm trọng hay thiệt mạng.
CẨN TRỌNG
Những thao tác nguy hiểm hay không an toàn có thể dẫn đến bị thương nhẹ
hay thiệt hại về tài sản.
CẨN TRỌNG
Để giảm thiểu nguy cơ hỏa hoạn, nổ, điện giật hay bị thương khi sử dụng
máy giặt của bạn, hãy tuân theo những khuyến cáo về an toàn:
TRƯỚC KHI SỬ DỤNG THIẾT BỊ
Đóng gói các vật liệu có thể nguy hiểm đối với trẻ em; giữ tất cả các vật liệu đã đóng gói
(túi nhựa, polystyrene, .v.v..) khỏi tầm tay của trẻ em.
Thiết bị được thiết kế chỉ để sử dụng trong nhà.
Hãy chắc chắn rằng việc nối đường nước và đường điện phải được thực hiện bằng
những kỹ thuật viên chuyên môn, tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất (xem “Lắp đặt
máy giặt”) và những qui định về an toàn của địa phương.
Tất cả các bu-lông dùng khi đóng gói và vận chuyển phải được tháo bỏ khi thiết bị được
sử dụng. Có thể xảy ra hư hại nghiêm trọng nếu chúng không được tháo bỏ. Xem “Tháo
bỏ các bu-lông dùng khi vận chuyển”.
Trước khi giặt lần đầu tiên, bạn phải cho máy giặt hoạt động một chu kỳ đầy đủ không
có đồ giặt.
CÁC HƯỚNG DẪN AN TOÀN
Trước khi làm vệ sinh hay thực hiện bảo dưỡng thiết bị, hãy tháo dây nguồn thiết bị ra
khỏi nguồn điện hay chuyển công tắc nguồn On/Off (Bật/Tắt) sang Off.
Hãy chắc chắn rằng tất cả các túi quần áo được giặt phải trống rỗng.
Các vật thể cứng, nhọn, như đồng xu, kẹp, đinh, tua vít hay đá có thể gây hư hỏng nặng
cho thiết bị.
Luôn luôn tháo dây nguồn thiết bị và tắt nguồn nước sau khi sử dụng.
CẨN TRỌNG
CẢNH BÁO
WF8650S6-02376M_VN.indd 3 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:20
4_ thông tin về an toàn
Trước khi mở cửa của thiết bị, hãy kiểm tra xem nước đã thoát hết. Không mở cửa nếu
bạn thấy vẫn còn nước.
Vật nuôi hay trẻ em có thể trèo vào thiết bị. Hãy kiểm tra thiết bị trước mỗi lần sử dụng.
Cửa kính sẽ rất nóng trong quá trình giặt. Hãy giữ trẻ em tránh xa khỏi thiết bị trong khi
đang sử dụng.
Không tự sửa chữa thiết bị. Việc sửa chữa bởi những người không có kinh nghiệm hay
không có chuyên môn có thể sẽ làm bị thương và/hay gây hư hỏng nặng cho thiết bị.
Nếu phích cắm (dây nguồn) bị hư hỏng, nó phải được thay thế bởi nhà sản xuất hay các
đại lý dịch vụ của hãng hoặc bởi những người có chuyên môn để tránh các mối nguy.
Thiết bị này chỉ nên được bảo dưỡng bởi các trung tâm dịch vụ được ủy quyền, và chỉ
có những phụ tùng chính hiệu mới được sử dụng.
Thiết bị này không được trẻ em hay những người khuyết tật sử dụng trừ khi họ có sự
giám sát phù hợp bởi những người có trách nhiệm để đảm bảo rằng họ có thể sử dụng
thiết bị một cách an toàn. Nên trông chừng trẻ em để đảm bảo rằng chúng không nghịch
phá với thiết bị.
Thiết bị này phải được cắm vào ổ cắm điện chịu được mức tiêu thụ điện phù hợp.
Thiết bị này phải được bố trí để có thể cắm được vào ổ cắm điện sau khi lắp đặt.
Không sử dụng nước có chứa dầu, kem hay chất dưỡng da, là chất thường thấy trong
các cửa hiệu chăm sóc da hay trung tâm mát xa.
Nếu không việc này sẽ làm cho miếng đệm bị biến dạng, làm sai chức năng hoặc
gây rò rỉ.
Ống giặt bằng thép không rỉ thường không có rỉ sét. Tuy nhiên nếu có những vật bằng
kim loại như kẹp tóc kẹt lại trong ống, thì ống giặt có thể bị rỉ sét.
Không được để nước hoặc chất tẩy trắng có chứa clo trong ống để kéo dài thời gian
sử dụng.
Không được thường xuyên sử dụng hoặc để nước có chứa sắt trong ống để kéo dài
thời gian sử dụng.
Nếu thấy rỉ sét trên bề mặt ống, hãy bôi chất tẩy (trung tính) lên bề mặt và dùng một
miếng xốp hoặc vải mềm lau nó. (Trong bất kỳ tình huống nào cũng không được
dùng bàn chải kim loại)
Đối với các máy giặt có ngõ thông gió dưới đế, thảm trải không được che kín các ngõ
này.
Sử dụng ống cấp nước mới, không sử dụng lại ống cũ.
thông tin về an toàn
WF8650S6-02376M_VN.indd 4 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:20
mục lục _5
mục lục
LẮP ĐẶT MÁY GIẶT
6
6 Tháo vỏ hộp Máy giặt
6 Tổng quan về máy giặt
7 Chọn một vị trí
7 Điều chỉnh chân máy
7 Tháo bỏ các bu-lông dùng khi vận
chuyển
8 Nối vòi cấp nước
8 Định vị vòi thoát nước
9 Nối vòi cấp nước (Tùy chọn)
GIẶT NHIỀU QUẦN ÁO
10
10 Giặt lần đầu
10 Đưa bột giặt vào máy giặt
11 Tổng quan về bảng điều khiể
n
13 Giặt quần áo có sử dụng chức năng
Fuzzy Logic (Mạch điều khiển logic ảo)
14 Sử dụng chức năng delay start
(hẹn giờ giặt)
14 Giặt quần áo bằng chế độ thủ công
15 Các mẹo khi giặt
BẢO TRÌ MÁY GIẶT
16
16 Thoát nước cho máy giặt của bạn trong
tình trạng khẩn cấp
16 Sửa chữa một máy giặt bị đóng băng
16 Làm vệ sinh phần bên ngoài
17 Lau sạch ngăn chứa bột giặt và các khe
17 Làm sạch bộ lọc cặn
18 Làm vệ sinh bộ lọc lưới của vòi nước
XỬ LÝ SỰ CỐ
19
19 Các sự cố và giải pháp
19 Hiểu các thông báo lỗi
BIỂU ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH
20
20 Biểu đồ chương trình
PHỤ LỤC
21
21 Biểu đồ chăm sóc sợi
21 Các cảnh báo về điện
21 Bảo vệ môi trường
22 Tuyên bố sự phù hợp
22 Thông số kỹ thuật
WF8650S6-02376M_VN.indd 5 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:20
6_ lắp đặt máy giặt
lắp đặt máy giặt
THÁO VỎ HỘP MÁY GIẶT
Tháo vỏ hộp máy giặt và kiểm tra xem máy có bị hư hại trong quá trình vận chuyển không. Ngoài ra bạn
cũng phải đảm bảo rằng đã nhận được tất cả các bộ phận theo máy như hình dưới đây. Nếu máy giặt
bị hư hại do quá trình vận chuyển hay bạn không có đầy đủ tất cả các chi tiết của máy, hãy liên hệ ngay
với nhà phân phối Samsung của bạn.
TỔNG QUAN VỀ MÁY GIẶT
Chìa vặn Vòi cấp nước Đường dẫn vòi Các nắp che lỗ lắp bu-lông
Nắp trên
Vòi Thoát
Phích cắm
Lọc cặn
Ống thoát nước
khẩn cấp
Bảng điều khiển
Nắp đáy
Nắp bộ lọc
Ngăn chứa bột
giặt
Cửa
WF8650S6-02376M_VN.indd 6 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:22
lắp đặt máy giặt _7
CHỌN MỘT VỊ TRÍ
Trước khi bạn lắp đặt máy giặt, hãy chọn một vị trí có những đặc điểm sau:
Một mặt phẳng chắc chắn, bằng phẳng (nếu mặt phẳng không bằng phẳng, xem “Điều
chỉnh chân máy,” bên dưới)
Tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp.
Đặt nơi thông thoáng
Nhiệt độ phòng không được dưới 0˚C
Tránh xa các nguồn nhiệt như than hoặc khí
Hãy đảm bảo rằng máy giặt không đè lên dây nguồn điện của nó.
Các ngõ thông gió không bị che kín bằng thảm khi lắp máy giặt trên sàn trải thảm.
ĐIỀU CHỈNH CHÂN MÁY
Nếu sàn không phẳng, điều chỉnh chân máy (không chèn các mảnh gỗ hay bất kỳ vật nào
dưới chân máy):
1. Nới lỏng các bu-lông bằng cách vặn bằng tay đến
chiều cao mong muốn.
2. Vặn chặt các ốc khóa với dụng cụ siết ốc.
• Đặt máy trên bề mặt phẳng, cứng chắc.
Nếu đặt máy trên nền mấp mô hoặc yếu, máy có
thể gây tiếng ồn và rung. (Chỉ cho phép 1 độ.)
THÁO BỎ CÁC BU-LÔNG DÙNG KHI VẬN CHUYỂN
Trước khi sử dụng máy giặt, bạn phải tháo bỏ tất cả các bu-lông đã được sử dụng trong quá
trình vận chuyển ở phía sau của thiết bị. Để tháo bu-lông:
1. Nới lỏng các bu-lông bằng cờ-lê trước khi tháo
chúng.
2. Lấy từng đầu bu-lông và kéo nó ra khỏi lỗ rộng.
Tương tự cho các bu-lông khác.
3. Che các lỗ với các nắp nhựa được cung cấp.
4. Giữ lại các bu-lông để sử dụng sau này.
01 lắp đặt máy giặt
1
2
3



   


















WF8650S6-02376M_VN.indd 7 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:35
8_ lắp đặt máy giặt
NỐI VÒI CẤP NƯỚC
Vòi cấp nước phải được nối với máy giặt ở một đầu và đầu còn lại nối với nguồn nước. Không kéo giãn
vòi cấp nước. Nếu vòi cấp nước quá ngắn và bạn không muốn dịch chuyển nguồn nước, hãy thay thế
vòi bằng một vòi khác dài hơn, chịu được áp lực lớn hơn.
Để nối vòi cấp nước:
1. Sử dụng khung chữ L để cố định vòi cấp nước lạnh
và để kết nối ống cấp nước lạnh phía sau máy giặt
Siết chặt bằng tay.
2. Kết nối đầu kia của vòi cấp nước lạnh vào ống nước lạnh của hố thoát nước và siết chặt
lại bằng tay. Nếu cần, bạn có thể chỉnh lại vòi cấp nước ở sau máy giặt bằng cách nới
lỏng ốc, xoay vòi và vặn lại.
Tùy chọn:
1. Sử dụng khung chữ L màu đỏ để cố định vòi cấp nước nóng và để kết nối ống cấp nước
nóng màu đỏ phía sau máy giặt Siết chặt bằng tay.
2. Kết nối đầu kia của vòi cấp nước nóng vào ống nước nóng của hố thoát nước và siết chặt
lại bằng tay.
3. Sử dụng phần chữ Y nếu bạn chỉ muốn sử dụng nước lạnh.
Thiết bị phải được kết nối với hệ thống ống nước chính sử dụng bộ vòi nước mới, không
nên sử dụng bộ vòi cũ.
ĐỊNH VỊ VÒI THOÁT NƯỚC
Đầu cuối của vòi thoát nước có thể được định vị bằng ba cách:
Trên cạnh của một bồn chứa
Vòi thoát nước phải được đặt ở độ cao trong khoảng
60 và 90 cm. Để giữ cho vòi chảy theo hướng định
sẵn, hãy sử dụng dụng cụ dẫn hướng cho vòi bằng
nhựa được cấp kèm theo. Cố định thiết bị dẫn hướng
vòi vào tường bằng các neo hay vào chính nguồn
nước bằng một lò xo để tránh làm di chuyển vòi xả.
Trong một hố thoát nước
Ống thoát nước phải cao hơn so với ống thoát của hố để sao cho đầu của vòi phải cao hơn đáy
hố ít nhất 60 cm.
Trong một ống thoát nước
Samsung khuyên bạn nên dùng ống thẳng đứng cao 65 cm; nó phải không ngắn hơn 60 cm
và không dài hơn 90 cm.
lắp đặt máy giặt
WF8650S6-02376M_VN.indd 8 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:35
lắp đặt máy giặt _9
NỐI VÒI CẤP NƯỚC (TÙY CHỌN)
1. Gỡ ống nối khỏi vòi cấp nước.
2. Trước tiên, sử dụng tuốc nơ vít mũi dạng ‘+’, tháo bốn con
vít trên ống nối. Tiếp theo, nắm lấy ống nối và xoay phần
(b) theo chiều mũi tên sao cho có khoảng hở khoảng 5mm
giữa chúng.
3. Nối ống nối vào vòi nước bằng cách vặn chặt các vít.
Sau đó, xoay phần (b) theo hướng mũi tên và đưa (a) và
(b) vào với nhau.
4. Nối vòi cấp nước với ống nối. Kéo phần (c) của vòi cấp
nước xuống.
Khi bạn thả phần (c) ra thì ống sẽ tự động nối vào ống nối
và tạo ra âm thanh ‘click’.
5. Nối đầu kia của vòi cấp nước với van nhận nước ở đằng
sau máy giặt. Vặn vòi vào hết cỡ theo chiều kim đồng hồ.
Nếu vòi nước có cấu tạo kiểu vít, hãy nối vòi cấp nước với
vòi nước như hình bên.
Sau khi đã nối xong, nếu có nước rò rỉ từ đầu vòi, hãy làm lại giống các bước trên. Hãy
sử dụng kiểu vòi thuận tiện nhất để cấp nước. Trong trường hợp vòi nước hình vuông
hoặc quá lớn, gỡ vòng đệm trước khi đút vòi nước vào ống nối.
01 lắp đặt máy giặt
a
b
c
WF8650S6-02376M_VN.indd 9 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:37
10_ giặt nhiều quần áo
giặt nhiều quần áo
GIẶT LẦN ĐẦU
Trước khi giặt lần đầu tiên, bạn phải cho máy giặt hoạt động một chu kỳ đầy đủ không có đồ giặt.
Để làm điều này:
1. Nhấn nút On/Off (Bật/Tắt).
2. Cho một ít bột giặt vào ngăn chứa bột giặt.
3. Mở nguồn nước cho nước chảy vào máy giặt.
4. Nhất nút Temperature (Nhiệt độ) liên tục cho đến khi số
40˚C được hiển thị.
5. Nhấn nút Start/Pause (Khởi động/Tạm dừng).
Việc này sẽ loại bỏ nước còn đọng lại trong máy giặt khi
nhà sản xuất chạy kiểm tra máy.
Ngăn chứa : Bột giặt sơ hoặc hồ.
Ngăn chứa : Bột giặt chính, chất làm mềm nước, chất ngâm trước, chất tẩy trắng vải.
Ngăn chứa : Các phụ gia như chất làm mềm sợi hay chất tạo hình (không đổ cao hơn
cạnh dưới của “A”)
ĐƯA BỘT GIẶT VÀO MÁY GIẶT
1. Kéo ngăn đựng bột giặt ra.
2. Cho bột giặt vào trong ngăn .
3. Cho nước xả vải vào trong ngăn (nếu bạn muốn).
4. Cho bột giặt trước vào trong ngăn (nếu bạn muốn).
Các chất làm mềm sợi dạng đậm đặc phải được pha loãng
với nước trước khi được đổ vào ngăn (để ngăn không cho
hiện tượng tắc xảy ra do chảy nhanh).
CẨN TRỌNG
WF8650S6-02376M_VN.indd 10 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:39
giặt nhiều quần áo _11
TỔNG QUAN VỀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Đây là một hướng dẫn sử dụng tổng quát. Hệ thống INLAY có thể khác với thiết bị mà bạn đã mua.
Cho
A
, xem mục 6 dưới đây để chọn thông số kỹ thuật đúng với thiết bị của bạn.
Màn hình kỹ
thuật số
Hiển thị thời gian còn lại của chu kỳ giặt, tất cả thông tin giặt và các thông
báo lỗi.
Nút chọn chế độ
giặt
Nhấn nút để chọn chức năng giặt. Chế độ Wash (Giặt) có sẵn với các chế
độ Daily Wash (Giặt hàng ngày), Baby Cotton (Đồ trẻ em), Heavy Soil
(Rất Bẩn), Bed Linen (Vải giường), Cotton (Cô-tông), Coloureds (Ra),
Synthetics (Sợi nhân tạo), Delicates (Vải mềm).
Nút chọn nhiệt
độ
Nhấn nút liên tục để chọn nhiệt độ nước (nước lạnh , 30˚C, 40˚C, 60˚C
và 95˚C).
Nút chọn
Rinse (Xả)
Nhấn nút Rinse (Xả) để tăng chu kỳ giặt xả. Số chu kỳ xả nhiều nhất là
năm chu kỳ.
Nút chọn
Child Lock
(Khóa trẻ em)
Đây là nút nhằm ngăn ngừa trẻ em điều khiển máy giặt.
Nút On/Off (Bật/Tắt) - Để cài chương trình: Nhấn nút Start/Pause (Khởi
động/Tạm dừng) để bật máy giặt.
Nhấn và giữ nút [Rinse (Xả)]+[Spin (Vắt)] 2 đến 3 giây. Nó chỉ có thể được
kích hoạt khi máy giặt đã được bật. Sau khi bạn đã chọn chức năng Child
Lock (Khóa trẻ em) khi đang giặt, thì sẽ không có nút nào có tác dụng cho
đến khi bạn tắt chương trình này. Chỉ có phím POWER (TẮT/MỞ) là có tác
dụng. Đèn Child Lock (Khóa trẻ em) sẽ sáng. Để tắt chương trình: Nhấn và
giữ nút [Rinse (Xả)]+[Spin (Vắt)] một lần nữa trong vòng 2-3 giây, sau đó
đèn báo sẽ tắt và chương trình đã được tắt.
Khi bạn thấy không có nút nào có tác dụng trong khi máy đang chạy,
hãy kiểm tra nút chọn Child Lock (Khoá trẻ em).
02 giặt nhiều quần áo
5
4
3
2
1
10
9
8
7
6
4
2
1
11
3
5
A
WF8650S6-02376M_VN.indd 11 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:40
12_ giặt nhiều quần áo
giặt nhiều quần áo
Nút chọn chế độ
Spin (Vắt)
Nhấn nút liên tục để chọn tốc độ vắt có sẵn.
WF8754S6/WF8654S6
Rinse Hold (Tạm dừng xả), , 400, 800, 1200,
1400 vòng/phút
WF8752S6/WF8652S6/
WF8522S6/WF8452S6
Rinse Hold (Tạm dừng xả), , 400, 800, 1200,
1000 vòng/phút
WF8750S6/WF8650S6/
WF8520S6/WF8450S6
Rinse Hold (Tạm dừng xả), , 400, 600, 800,
1000 vòng/phút
WF8758S6/WF8658S6/
WF8528S6/WF8458S6
Rinse Hold (Tạm dừng xả), , 400, 600, 800,
800+ vòng/phút
No spin (Không vắt) : Đồ giặt vẫn giữ trong lồng mà chưa được vắt
khô sau lần xả chót
Rinse Hold (Tạm dừng xả) : Đồ giặt sẽ vẫn nằm trong nước trong chu kỳ
xả cuối cùng. Trước khi lấy đồ giặt ra, phải
chọn chương trình “Drain (Tháo nước)
hoặc “Spin (Vắt)”.
Chọn nút
Delay Start
(Hẹn giờ giặt)
Nhấn nút này liên tục để chọn các tùy chọn hẹn giờ giặt khởi động
(từ 4 giờ đến 24 giờ, tăng từng nấc là 1 giờ).
Giờ được hiển thị là giờ còn lại của chu kỳ giặt cuối.
Nút chọn
Silver Wash
(Giặt bằng bạc)
Nước trong chế độ Silver Wash (Giặt bằng bạc) được cung cấp khi giặt
cũng như trong lần xả cuối, có tính khử trùng và tạo lớp phủ kháng khuẩn.
Núm điều chỉnh
Fuzzy Control
(Mạch điều khiển
Fuzzy)
Xoay núm để chọn một trong 14 chương trình giặt có sẵn:
Cotton (Cô-tông), Coloureds (Ra), Synthetics (Sợi nhân tạo), Delicates (Vải
mềm), Wool (Len), Hand Wash (Giặt tay), Quick (Nhanh), Rinse+Spin (Xả
+ Vắt), Spin (Vắt), Drain (Tháo nước), Daily Wash (Giặt hàng ngày), Baby
Cotton (Đồ trẻ em), Heavy Soil (Rất Bẩn), Bed Linen (Vải giường)
Nút chọn
Start/Pause
(Khởi động/
Tạm dừng)
Nhấn nút để tạm dừng hay bắt đầu lại chương trình
Nhấn nút Start/Pause (Khởi động/Tạm dừng) trước khi thêm đồ giặt.
Chỉ có thể chọn nút này trước khi bắt đầu giặt 5 phút.
Chọn nút
On/Off (Bật/Tắt)
N
hấn một lần để bật máy giặt lên, nhấn lần nữa để tắt máy giặt đi. Nếu
nguồn của máy giặt được để hơn 10 phút và không có nút nào của máy giặt
nhận được sự tác động nào, nguồn sẽ tự động được tắt.
8
9
10
11
7
6
WF8650S6-02376M_VN.indd 12 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:42
giặt nhiều quần áo _13
GIẶT QUẦN ÁO CÓ SỬ DỤNG CHỨC NĂNG FUZZY LOGIC
(MẠCH ĐIỀU KHIỂN LOGIC ẢO)
Máy giặt mới của bạn làm cho việc giặt quần áo trở nên dễ dàng, bằng cách sử dụng hệ thống điều
khiển tự động “Fuzzy Logic (Mạch điều khiển logic ảo)” của Samsung. Khi bạn chọn một chương trình,
máy sẽ tự động chọn nhiệt độ giặt, thời gian giặt và tốc độ giặt thích hợp.
Để giặt quần áo bằng các chương trình có chế độ Fuzzy Logic
(Mạch điều khiển logic ảo):
1. Bật vòi nguồn nước.
2. Nhấn nút On/Off (Bật/Tắt).
3. Nhấn nút Door Open (Mở cửa) để mở lồng giặt.
4. Bỏ đồ giặt vào trong trống giặt từng bộ một, tránh để tràn.
5. Đóng cửa máy giặt.
6. Thêm bột giặt, chất làm mềm vải, và bột giặt của chế độ trước giặt (nếu cần) vào ngăn
thích hợp.
Chế độ giặt chỉ có khi bạn giặt bằng các chương trình Duvet (Tấm đắp), Bedding (Trải
giường), Towel (Khăn tắm), Curtain (Rèm cửa), Cotton (Cô-tông), Coloureds (Ra),
Synthetics (Sợi nhân tạo) và Delicates (Vải mềm). Chỉ thực sự cần thiết nếu quần áo
của bạn bị bẩn nhiều.
7. Xoay núm Fuzzy Control (Mạch
điều khiển Fuzzy) để chọn chương
trình giặt phù hợp với các kiểu vải
Cotton (Cô-tông), Coloureds (Ra),
Synthetics (Sợi nhân tạo), Delicates
(Vải mềm), Wool (Len), Hand
wash (Giặt tay), Quick (Nhanh),
Rinse+Spin (Xả + Vắt), Spin (Vắt),
Drain (Tháo nước), Baby Cotton (Đồ
trẻ em), Heavy Soil (Rất bẩn), Mixed
Load (Nhiều loại), Calm Wash (Giặt
êm).
Bạn sẽ thấy các đèn chỉ thị bật sáng
trên bảng điều khiển.
8. Tại lúc này, bạn có thể kiểm soát được nhiệt độ, thời gian xả, tốc độ vắt, thời gian giữ
chậm bằng cách nhấn nút tùy chọn phù hợp.
9. Nhấn nút Start/Pause (Khởi động/Tạm dừng) trên núm Fuzzy Control (Mạch điều khiển
Fuzzy) và bắt đầu chu kỳ giặt. Đèn báo của chu kỳ sẽ sáng lên và thời gian còn lại của
chu kỳ sẽ hiển thị trên màn hình.
Khi chu kỳ đã kết thúc:
Sau khi toàn bộ chu kỳ đã kết thúc, nguồn sẽ được ngắt tự động.
1. Nhấn nút Door Open (Mở cửa) để mở lồng giặt.
Bạn không thể mở cửa khi đã tắt nguồn.
2. Lấy đồ giặt ra.
02 giặt nhiều quần áo
WF8650S6-02376M_VN.indd 13 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:42
14_ giặt nhiều quần áo
giặt nhiều quần áo
SỬ DỤNG CHỨC NĂNG DELAY START (HẸN GIỜ GIẶT)
Bạn có thể cài cho máy kết thúc việc giặt một cách tự động, chọn từ 4 đến 24 giờ (với bước tiến là 1
giờ). Giờ được hiển thị là giờ còn lại của chu kỳ giặt cuối.
Để làm điều này:
1. Chọn thủ công hay chọn tự động cho máy của bạn đối với loại quần áo mà bạn đang giặt.
2. Nhấn nút Delay Start (Hẹn giờ giặt) liên tục đến khi thời gian chờ được chọn.
3. Nhấn nút Start/Pause (Khởi động/Tạm dừng). Đèn báo Delay Start (Hẹn giờ giặt) sẽ
sáng và đồng hồ sẽ đếm ngược đến khi bạn đạt đến thời gian kết thúc.
4. Để hủy chương trình “Delay Start (Hẹn giờ giặt)”, nhấn nút On/Off (Bật/Tắt), sau đó mở
nguồn máy giặt trở lại.
GIẶT QUẦN ÁO BẰNG CHẾ ĐỘ THỦ CÔNG
Bạn có thể giặt quần áo bằng chế độ thủ công mà không sử dụng các tính năng của Fuzzy Logic (Mạch
điều khiển logic ảo).
Để làm việc đó:
1. Mở nguồn nước cấp.
2. Nhấn nút On/Off (Bật/Tắt) trên máy giặt.
3. Nhấn nút Door Open (Mở cửa) để mở lồng giặt.
4. Bỏ đồ giặt vào trong trống giặt từng bộ một, tránh để tràn.
5. Đóng cửa máy giặt.
6.
Cho bột giặt vào, và nếu cần thì cho thêm chất làm mềm vải hay bột giặt của chế độ giặt sơ, trong
các ngăn tương ứng.
7.
Nhấn nút Temperature (Nhiệt độ) để chọn nhiệt độ. (nước lạnh, 30˚C, 40˚C, 60˚C, 95˚C)
8. Nhấn nút Rinse (Xả) để chọn số chu kỳ xả theo yêu cầu.
Số chu kỳ tối đa là năm. Chu kỳ giặt sẽ được kéo dài tuỳ theo việc kéo dài của chu kỳ xả.
9. Nhấn nút Spin (Vắt) để chọn tốc độ vắt. ( : No Spin (Không Vắt))
Chương trình giữ xcho phép bạn lấy đướt ra khỏi máy giặt.
10. Nhấn nút này liên tục để chọn các tùy chọn hẹn giờ giặt khởi động (từ 4 giờ đến 24 giờ, tăng
từng nấc là 1 giờ). Giờ được hiển thị là giờ còn lại của chu kỳ giặt cuối.
11. Nhấn nút Start/Pause (Khởi động/Tạm dừng) và máy giặt sẽ bắt đầu chu kỳ giặt.
WF8650S6-02376M_VN.indd 14 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:43
giặt nhiều quần áo _15
CÁC MẸO KHI GIẶT
Phân loại đồ giặt của bạn: Phân loại đồ giặt của bạn theo những đặc điểm sau:
Loại biểu tượng sợi: Sp xếp đồ git cotton, sợi hỗn hợp, sợi tổng hợp, tơ, len tơ nhân to theo loại.
Màu sắc: Phân ra thành màu trắng và các màu khác. Giặt các đồ mới và màu sắc riêng biệt.
Kích thước: Đặt các đồ giặt từng kích thước khác nhau vào chung một lượng giặt để tối
ưu khả năng giặt.
Độ nhạy: Giặt các đồ mỏng riêng biệt, sử dụng chương trình Delicate (Giặt nhẹ) cho đồ
len mới, rèm cửa và tơ. Kiểm tra nhãn trên món đồ bạn đang giặt hoặc theo biểu đồ sợi
trong bảng phụ lục.
m sạch cáci: Đồng xu, các kẹp an toàn những thứ ơng tự có thể gây hại linen, trống
giặt bồn nước.
c y buộc an tn: Đóng khoá đóng t hay móc vào; nới lỏng y đai các dây buộc nên được
cột o nhau.
Giặt vải cô-tông:y giặt mới, kết hợp với những loại bột giặt mới, sẽ cho kết quả giặt tốt, do đó
sẽ tiết kiệmng ợng, thời gian,ớcng như bột giặt. Tuy nhiên, nếu vải cô-tông của bạn quá
bẩn, y sdụng tm cơng trình giặt với bột giặt gốc protein.
Kiểu vải
Khối lượng giặt
WF8754S6/
WF8752S6/
WF8750S6/
WF8758S6
WF8654S6/
WF8652S6/
WF8650S6/
WF8658S6
WF8522S6/
WF8520S6/
WF8528S6
WF8452S6/
WF8450S6/
WF8458S6
Màu/cotton
-bẩn vừa/nhẹ
7,5 kg 6,5 kg 5,2 kg 4,5 kg
-rất bẩn
7,5 kg 6,5 kg 5,2 kg 4,5 kg
Synthetics
(Sợi nhân tạo)
3,0 kg 3,0 kg 2,5 kg 2,5 kg
Delicates (Vải mềm)
2,5 kg 2,5 kg 2,0 kg 2,0 kg
Wools (Đồ len)
2,0 kg 2,0 kg 1,5 kg 1,5 kg
c mẹo sử dụng bột giặt: Loại bột giặt bạn sdụng phụ thuộc vào loại sợi vải (cotton (-
ng), synthetic (sợi nn tạo), delicate (vải mềm), wool (len)), u sắc, nhiệt độ giặt, mức độ loại
đất dính. Luôn sử dụng loại bột giặt “với hàmợng chất sud thấp”, đây là loại bột giặtng cho
y giặt tđộng.
Tuân theo những lời khun của nhà sản xuất dựa trên trọngợng của đồ giặt, đbẩn, độ cứng
của nước trong khu vực của bạn. Nếu bạn không biết độ cứng của nước tại khu vực bạn, hãy hỏi
người phụ trách về nước.
Giữ bột giặt và các chất phụ gia ở nơi an toàn, khô ráo và khỏi tầm với của trẻ em.
02 giặt nhiều quần áo
WF8650S6-02376M_VN.indd 15 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:43
16_ bảo trì máy giặt
bo trì máy git
THOÁT NƯỚC CHO MÁY GIẶT CỦA BẠN TRONG TÌNH TRẠNG
KHẨN CẤP
WF8754S6/WF8752S6/WF8750S6/WF8758S6/WF8654S6/WF8652S6/WF8650S6/WF8658S6
1. Rút máy giặt ra khỏi nguồn điện.
2. Mở nắp bộ lọc bằng cách sử dụng một đồng xu hay một
chìa khóa.
3. Tháo nắp thoát nước khẩn cấp bằng cách xoay sang trái.
Giữ chắc nắp ở đầu của ống thoát nước khẩn cấp và từ
từ kéo nó xoay 15 cm.
4. Cho toàn bộ nước chảy vào một bát.
5. Lắp ống thoát nước và vặn chặt nắp của ống lại.
6. Thay thế nắp bộ lọc.
SỬA CHỮA MỘT MÁY GIẶT BỊ ĐÓNG BĂNG
Nếu nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ đóng băng và máy giặt của bạn bị đóng băng:
1. Tháo dây nguồn máy giặt.
2. Đổ nước ấm vào vòi nước để tháo vòi cấp nước.
3. Gỡ vòi cấp nước và ngâm nó vào trong nước ấm.
4. Đổ nước ấm vào trống giặt và để yên nó trong 10 phút.
5. Nối lại vòi cấp nước vào vòi nước và kiểm tra xem nguồn nước cấp và quá trình xả bình thường.
LÀM VỆ SINH PHẦN BÊN NGOÀI
1. Lau khô mặt ngoài máy giặt, gồm bảng điều khiển, với vải khô và bột giặt chống trầy xướt.
2. Sử dụng vải mềm để lau khô bề mặt.
3. Không đổ nước vào trong máy giặt.
WF8650S6-02376M_VN.indd 16 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:44
bảo trì máy giặt _17
LAU SẠCH NGĂN CHỨA BỘT GIẶT VÀ CÁC KHE
1. Nhấn chốt tháo ở bên trong của ngăn chứa bột giặt và kéo ngăn ra ngoài.
2. Tháo nắp ra khỏi ngăn .
3. Làm sạch tất cả các phần trong vòi nước chảy.
4. Làm sạch các khe của ngăn với một bàn chải đánh răng đã qua sử dụng.
5. Lắp nắp lại (Đẩy nó lại vị trí cũ một cách chắc chắn) và thay thế các vách ngăn chất giặt
lỏng.
6. Lắp lại ngăn chứa vào đúng chỗ.
7. Chạy chương trình xả mà không có đồ giặt.
LÀM SẠCH BỘ LỌC CẶN
Làm sạch bộ lọc cặn 5 đến 6 lần trong một năm, hay khi bạn thấy
thông báo lỗi sau trên màn hình:
1. Mở nắp bộ lọc. Xem “Thoát nước cho máy giặt trong
tình trạng khẩn cấp” ở trang 16.
2. Tháo nắp của ống thoát nước bằng cách xoay nó
sang trái và thoát toàn bộ nước ra.
Xem “Thoát nước cho máy giặt trong tình trạng khẩn
cấp” ở trang 16.
3. Tháo ốc nắp bộ lọc và lấy nó ra.
4. Làm sạch tất cả các loại bẩn và những vật liệu khác
trên bộ lọc. Hãy đảm bảo rằng cánh quạt bơm thoát
nước phía sau bộ lọc không bị chặn. Thay thế nắp bộ
lọc.
5. Thay thế nắp bộ lọc.
03 bảo trì máy giặt
WF8650S6-02376M_VN.indd 17 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:46
18_ bảo trì máy giặt
LÀM VỆ SINH BỘ LỌC LƯỚI CỦA VÒI NƯỚC
Bạn có thể làm vệ sinh bộ lọc lưới của vòi nước ít nhất một lần một
năm, hay khi bạn thấy thông báo lỗi sau hiển thị trên màn hình:
Để làm điều này:
1. Ngắt nguồn nước cho nước chảy vào máy giặt.
2. Tháo ốc vòi từ phía sau máy giặt.
3. Với kìm, hãy nhẹ nhàng kéo lưới lọc ra khỏi đầu vòi và
làm sạch nó trong nước. Ngoài ra cũng làm sạch bên
trong và bên ngoài của ống nối.
4. Lắp lại bộ lọc vào đúng chỗ.
5. Vặn ốc vòi máy giặt lại.
6. Bật vòi nước và đảm bảo rằng các kết nối đã kín nước.
bo trì máy git
WF8650S6-02376M_VN.indd 18 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:47
xử lý sự cố _19
xử lý sự cố
CÁC SỰ CỐ VÀ GIẢI PHÁP
SỰ CỐ GIẢI PHÁP
Máy giặt không khởi
động được
Đảm bảo là cửa máy đã được đóng kín.
Đảm bảo là đã nối dây nguồn máy giặt.
Đảm bảo là vòi cấp nước đã được bật.
Đảm bảo là đã nhấn nút Start/Pause (Khởi động/Tạm dừng).
Không có hoặc thiếu
nước
Đảm bảo là vòi cấp nước đã được bật.
Đảm bảo là vòi cấp nước không bị đóng băng.
Đảm bảo là vòi cấp nước không bị uốn cong.
Đảm bảo là bộ lọc trên vòi cấp nước không bị kẹt.
Lượng bột giặt còn lại
trong ngăn đựng bột
giặt sau khi hoàn tất
chương trình giặt.
Đảm bảo là máy giặt đang chạy với đủ áp lực nước.
Đặt bột giặt vào phần bên trong ngăn đựng bột giặt (cách xa vách
ngoài).
Máy giặt rung hoặc quá
ồn
Đảm bảo là máy giặt được đặt trên một bề mặt bằng phẳng. Nếu bề
mặt không bằng phẳng, hãy điều chỉnh chân máy giặt để cân bằng
thiết bị.
Đảm bảo rằng đã tháo các bu-lông dùng khi đóng gói.
Đảm bảo rằng máy giặt không chạm vào bất kỳ thiết bị nào khác.
Đảm bảo rằng đã cân bằng lượng đồ giặt.
Máy giặt không xả và/
hoặc vắt
Đảm bảo là vòi xả không bị ép hoặc bẻ cong.
Đảm bảo là bộ lọc lưới vòi xả không bị tắc nghẽn.
Cửa không mở Cửa sẽ mở sau 3 phút tính từ khi máy dừng hay
tắt nguồn.
HIỂU CÁC THÔNG BÁO LỖI
MÃ LỖI GIẢI PHÁP
dE
Đóng cửa máy giặt.
4E
Đảm bảo là vòi cấp nước đã được bật.
Kiểm tra áp lực nước.
5E
Làm sạch bộ lọc cặn.
Đảm bảo là vòi xả đã được lắp đúng cách.
UE
Lượng đồ giặt không cân bằng; nới lỏng các đồ giặt bị xoắn.
Nếu cần phải giặt một món đồ nào đó, như áo choàng tắm hoặc đồ
jean, lần vắt sau cùng có thể không đạt yêu cầu và một thông báo lỗi
“UE” sẽ được hiển thị trên màn hình hiển thị.
cE/3E
Gọi cho dịch vụ hậu mãi.
Trước khi liên hệ bộ phận Dịch vụ hậu mãi:
1. Thử giải quyết sự cố (Xem mục “Xử lý sự cố” trong trang này).
2. Khởi động lại chương trình để xem thử sự cố có còn lặp lại hay không.
3. Nếu sự cố này vẫn còn, hãy gọi dịch vụ hậu mãi và mô tả sự cố cho họ.
04 xử lý sự cố
WF8650S6-02376M_VN.indd 19 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:47
20_ biểu đồ chương trình
biểu đồ chương trình
BIỂU ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH
( tùy chọn cho người sử dụng)
Chương
trình
Trọng lượng tối đa (kg)
Bột giặt và các
phụ gia
Nhiệt độ
(TỐI ĐA)
˚C
Tốc độ vắt tối đa (MAX)
vòng/phút
Hẹn
giờ
giặt
Số
chu kỳ
(phút)
WF
8754S6/
8752S6/
8750S6/
8758S6
WF
8654S6/
8652S6/
8650S6/
8658S6
WF
8522S6/
8520S6/
8528S6
WF
8452S6/
8450S6/
8458S6
Giặt
Giặt
Nước
xả
WF
8754S6/
8654S6
WF
8752S6/
8652S6/
8522S6/
8452S6
WF
8750S6/
8650S6/
8520S6/
8450S6
WF
8758S6/
8658S6/
8528S6/
8458S6
Cô-tông 7,5 6,5 5,2 4,5
95 1400 1200 1000 800+
126
Ra 7,5 6,5 5,2 4,5
60 1400 1200 1000 800+
99
Sợi nhân tạo 4,0 3,0 2,5 2,5
60 800 800 800 800
72
Vải mềm 2,5 2,5 2,0 2,0
40 800 800 600 600
55
Len 2,0 2,0 1,5 1,5 -
40 400 400 400 400
40
Giặt tay 2,0 2,0 1,5 1,5 -
40 400 400 400 400
35
Nhanh 3,0 3,0 2,0 2,0 -
60 1400 1200 1000 800+
47
Đồ trẻ em 7,5 6,5 5,2 4,5
95 1400 1200 1000 800+
122
Bẩn nặng 7,5 6,5 5,2 4,5
60 1400 1200 1000 800+
109
Tổng hợp 2,5 2,5 2,0 2,0
60 800 800 800 800
77
Giặt nhẹ 2,5 3,0 2,0 2,0
40 No Spin (Không Vắt)
98
Chương trình Loại giặt
Cotton (Cô-tông) Các loại vải cotton (cô-tông), khăn trải giường, khăn trải bàn, quần áo lót,
khăn mặt, áo sơ-mi v.v... bị bẩn nhẹ hay trung bình
Coloureds (Ra) Các loại vải cotton (cô-tông), khăn trải giường, khăn trải bàn, quần áo lót,
khăn mặt, áo sơ-mi v.v... bị bẩn nhẹ hay trung bình
Synthetics
(Sợi nhân tạo)
Các loại áo blu, áo sơ mi…bị bẩn nhẹ hay trung bình. Được làm từ
polyeste (diolen, trevira), polyamid (perlon, nylon) hay các loại sợi tổng
hợp tương tự.
Delicates (Vải mềm) Rèm cửa, đầm, váy, áo sơ-mi và áo blu bằng vải mềm.
Wool (Len)
Chỉ giặt những loại đồ giặt có thể giặt được bằng len có nhãn hiệu mới.
Handwash (Giặt tay) Chương trình giặt rất nhẹ như giặt bằng tay.
Quick (Nhanh) Các loại áo blu, áo sơ mi, tấm trải màu bằng cotton hay linen, các loại
linen màu, jean v.v...
Baby Cotton
(Đồ trẻ em)
Các loại vải cô-tông cho trẻ, khăn trải giường, khăn trải bàn, quần áo lót,
khăn mặt, áo sơ-mi v.v... bị bẩn nhẹ hay trung bình
Heavy Soil (Bẩn nặng)
Các loại vải cotton (cô-tông), khăn trải giường, khăn trải bàn, quần áo lót,
khăn mặt, áo sơ-mi, đồ jean v.v... bị bẩn nặng hoặc đổi màu.
Mixed Load (Tổng hợp) Hỗn hợp vải cô-tông và sợi nhân tạo bị bẩn nhẹ.
Calm Wash (Giặt nhẹ)
Tiếng ồn thấp trong suốt chu trình và hoàn tất ngưng giăt xả. Cotton, vải
giường, vải bàn, quần áo lót, khăn, áo sơ mi.
1. Chương trình giặt có chế độ giặt sơ sẽ kéo dài thêm 15 phút.
2. Dữ liệu thời lượng được lập trình được cài đặt theo các điều kiện được xác định trong Tiêu chuẩn
IEC 60456 / EN 60456.
3. Mức sử dụng trong từng hộ gia đình có thể khác với các điều kiện được ghi trong bảng do các điều
kiện về áp suất và nhiệt độ của nguồn nước, khối lượng và hình thức giặt.
WF8650S6-02376M_VN.indd 20 2008-03-11 ¿ÀÀü 10:28:47
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24

Samsung WF8750S6C1/XSV Používateľská príručka

Kategória
Práčky
Typ
Používateľská príručka
Táto príručka je tiež vhodná pre