MSI MS-3DB2 Návod na obsluhu

Kategória
Televízory
Typ
Návod na obsluhu

Táto príručka je tiež vhodná pre

Dòng ARTYMIS
Màn hình LCD
MPG ARTYMIS 343CQR (3DB2)
2
Mục lục
Mục lục
Bắt đầu sử dụng ...............................................................................................3
Phụ kin đng gi ........................................................................................3
Lắp đặt giá đỡ màn hình ...............................................................................4
Điều chỉnh màn hình ....................................................................................5
Tổng quan về màn hình ................................................................................6
Kết nối màn hình với máy tính.......................................................................8
Thiết lập menu OSD .........................................................................................9
Navi Key (Phím đ.hướng) ..............................................................................9
Phím tắt ......................................................................................................9
Menu OSD .....................................................................................................10
Gaming (Chơi game) .................................................................................. 10
Professional (Chuyên nghip) ...................................................................... 13
Image (Hình ảnh) ...................................................................................... 14
Input Source (Nguồn vào) .......................................................................... 15
PIP/PBP ..................................................................................................... 16
Navi Key (Phím đ.hướng) ............................................................................ 17
Thông số kỹ thuật ..........................................................................................19
Chế đ hiển thị cài sn ...................................................................................21
Khắc phục sự cố .............................................................................................23
Hướng dẫn an toàn ........................................................................................24
Chứng nhận TÜV Rheinland ............................................................................25
Thông báo Quy định .......................................................................................26
Sửa đổi
V1.0, 2020/10
3
Bắt đầu sử dụng
Bắt đầu sử dụng
Chương này cung cấp cho bạn thông tin về các quy trình thiết lập phần cứng. Trong
khi kết nối các thiết bị, hãy cẩn thận khi cầm giữ chúng và sử dụng dây đeo cổ tay
tiếp đất để tránh tĩnh đin.
Phụ kin đng gi
Màn hình MPG ARTYMIS 343CQR (3DB2)
Tài liu
Tờ hướng dẫn khởi đng nhanh
Thẻ đăng ký
Thẻ bảo hành
Phụ kin
Chân đế kèm theo vít
Giá đỡ kèm theo vít
Nắp che giá đỡ
Vít gắn trên giá treo tường
Dây nguồn
Thiết bị giữ dây chut
Dây cáp
Cáp HDMI (Tùy chọn)
Cáp DisplayPort (Tùy chọn)
Cáp âm thanh loại Y (cho các cổng cắm âm thanh trên màn
hình) (Tùy chọn)
Cáp USB Uptream (dùng cho cổng USB Type B Upstream)
(tùy chọn)
Quan trọng
Liên h với nơi mua hàng hoặc nhà phân phối tại địa phương của bạn nếu c bất kỳ
phụ kin nào bị hỏng hoặc bị thiếu.
Phụ kin đng gi c thể khác nhau tùy theo quốc gia.
4
Bắt đầu sử dụng
Lắp đặt giá đỡ màn hình
1. Để màn hình trong xốp hơi bọc hàng. Căn chỉnh các chốt của giá đỡ với màn hình.
Siết chặt giá đỡ bằng các vít.
2. Gắn chân đế vào giá đỡ và siết chặt vít trên giá đỡ.
3. Căn chỉnh các chốt để đặt nắp giá đỡ.
4. Điều chỉnh gc của giá, đảm bảo rằng cụm giá đỡ được lắp đặt đúng cách trước
khi dựng màn hình lên.
Quan trọng
Tháo vít trên phần lõm của màn hình nếu cần trước khi lắp giá đỡ.
Đặt màn hình trên bề mặt mềm được bảo v để tránh làm trầy xước mặt kính.
Không sử dụng bất kỳ vật sắc nhọn nào lên màn hình.
Phần lõm để lắp đặt khung của giá đỡ cũng c thể được dùng để gắn giá treo
tường. Vui lòng liên h với đại lý bán hàng để c thông tin về b giá treo tường
thích hợp.
2
1
3
5
Bắt đầu sử dụng
Điều chỉnh màn hình
Màn hình này được thiết kế để tối đa ha sự thoải mái của bạn khi xem với các tính
năng điều chỉnh.
Quan trọng
Tránh chạm vào mặt kính khi điều chỉnh màn hình.
Vui lòng nghiêng màn hình về phía sau mt chút trước khi xoay.
-5
O
20
O
100mm
30
O
30
O
6
Bắt đầu sử dụng
Tổng quan về màn hình
TYPE-C
1
2
4
3
6
7 8 9 11 12 138
5
10
7
Bắt đầu sử dụng
1
Phần treo tai nghe
2
Macro Key (Phím Macro)
Để kích hoạt ứng dụng OSD chơi game.
3
Navi Key (Phím đ.hướng)
4
Nút nguồn
5
Lỗ đi dây
6
Kha Kensington
7
Giắc cắm nguồn
8
Cổng HDMI
9
Cổng DisplayPort
10
Cổng USB Type-C
Cổng này hỗ trợ Chế đ DisplayPort Alternate (DP Alt) và cung cấp nguồn
đin tối đa 5V/3A (15W). N chỉ truyền tín hiu video và không hỗ trợ chức
năng truyền dữ liu.
11
Giắc cắm tai nghe
12
Cổng USB 3.2 Gen1 Type A
13
Cổng USB 3.2 Thế h 1 Type-B Upstream
Dùng cho cáp USB Upstream.
QUAN TRỌNG
Dùng cáp USB Upstream kèm theo thùng đựng và
kết nối n với máy tính và màn hình. Mt khi đã
kết nối cáp này, các cổng USB Type A Downstream
trên màn hình sẽ sn sàng sử dụng.
Cắm vào máy tính
Cắm vào
màn hình
8
Bắt đầu sử dụng
Kết nối màn hình với máy tính
1. Tắt máy tính.
2. Cắm cáp HDMI/DisplayPort từ màn hình vào máy tính.
3. Cắm dây nguồn vào giắc nguồn trên màn hình. (Hình A)
4. Cắm dây nguồn vào ổ cắm đin. (Hình B)
5. Bật màn hình. (Hình C)
6. Bật nguồn máy tính và màn hình sẽ tự đng phát hin nguồn tín hiu.
A
B
C
9
Thiết lập menu OSD
Thiết lập menu OSD
Chương này cung cấp cho bạn thông tin cần thiết về cách thiết lập menu OSD.
Quan trọng
Mọi thông tin đều chịu sự thay đổi mà không cần thông báo trước.
Navi Key (Phím đ.hướng)
Màn hình tích hợp Phím đ.hướng, nút điều khiển đa hướng giúp điều hướng menu
Hiển thị Trên Màn hình (OSD).
Lên / Xuống / Trái / Phải:
Chọn các menu và mục chức năng
điều chỉnh các giá trị chức năng
vào/ra khỏi menu chức năng
Nhấn (OK):
khởi đng Hiển thị Trên Màn hình (OSD)
Vào các menu
Xác nhận mt lựa chọn hoặc cài đặt
Phím tắt
Người dùng c thể vào các menu chức năng Game Mode (Chế đ game), Screen
Assistance (Hỗ trợ màn hình), Alarm Clock (Đồng hồ báo thức) và Input Source
(Nguồn vào) bằng cách di chuyển các Phím đ.hướng lên, xuống, trái hay phải khi
menu OSD đang hoạt đng.
Người dùng c thể tùy chỉnh các Phím tắt của riêng mình để vào các menu chức
năng khác nhau.
10
Menu OSD
Menu OSD
Gaming (Chơi game)
Menu mức 1 Menu mức 2/3 Mô tả
Game Mode
(Chế đ game)
User (Người dùng) Người dùng c thể điều chỉnh tất cả
các mục.
Sử dụng nút Lên hoặc Xuống để
chọn và xem trước các hiu ứng
chế đ.
Nhấn nút OK để xác nhận và áp
dụng loại chế đ của bạn.
FPS
Racing (Đua xe)
RTS
RPG
Night Vision
(Nhìn ban đêm)
OFF (TẮT) Chức năng này giúp tối ưu ha đ
sáng nền và được khuyên dùng cho
các game Bắn súng FPS.
Normal (Thường)
Strong (Mạnh)
Strongest (Mạnh nhất)
A.I.
Response Time
(Thời gian phản
hồi)
Normal (Thường) Người dùng c thể điều chỉnh Thời
gian đáp ứng ở bất kỳ chế đ nào.
Thời gian phản hồi sẽ được tô xám
khi bật chức năng MPRT.
Thời gian phản hồi phải được thiết
lập thành Nhanh sau khi tắt chức
năng MPRT.
Fast (Nhanh)
Fastest (Nhanh nhất)
11
Menu OSD
Menu mức 1 Menu mức 2/3 Mô tả
MPRT OFF (TẮT) Không thể điều chỉnh đ sáng khi
MPRT được cài sang BẬT.
Khi bật chức năng MPRT, không thể
bật HDCR và Đ sáng và sẽ được
tô xám.
Thời gian phản hồi sẽ được tô xám
khi bật chức năng MPRT.
MPRT được thiết lập thành TẮT khi
chức năng Đồng b thích ứng được
thiết lập thành BẬT.
PIP/PBP sẽ được tắt khi MPRT được
thiết lập thành BẬT.
Kích thước màn hình sẽ được thiết
lập thành Tự đng nếu chọn 1:1.
ON (BẬT)
Zero Latency
(Đ trễ bằng 0)
OFF (TẮT) Đ trễ bằng 0 mặc định là BẬT.
Đ trễ bằng 0 giúp làm giảm thời
gian truyền tín hiu.
ON (BẬT)
Refresh Rate
(Tốc đ làm
mới)
Location
(Vị trí)
Trái trên Người dùng c thể điều chỉnh Tốc
đ làm mới ở bất kỳ chế đ nào.
Vị trí tốc đ làm mới mặc định là
Trái trên. C thể điều chỉnh vị trí
trong Menu OSD. Nhấn nút OK để
xác nhận và áp dụng Vị trí tốc đ
làm mới của bạn.
Màn hình này tuân thủ và hoạt đng
theo Tốc đ làm mới màn hình cài
sn của H điều hành.
Phải trên
Trái dưới
Phải dưới
Customize
(Tùy chỉnh)
OFF (TẮT)
ON (BẬT)
Alarm Clock
(Đ.hồ báo thức)
Location
(Vị trí)
Trái trên Người dùng c thể điều chỉnh Đồng
hồ báo thức ở bất kỳ chế đ nào.
Sau khi thiết lập thời gian, nhấn nút
OK để kích hoạt b hẹn giờ.
Vị trí đồng hồ báo thức mặc định là
Đỉnh trái. Người dùng c thể chọn vị
trí riêng của họ.
Phải trên
Trái dưới
Phải dưới
Customize
(Tùy chỉnh)
OFF (TẮT)
15:00 00:01~99:59
30:00
45:00
60:00
12
Menu OSD
Menu mức 1 Menu mức 2/3 Mô tả
Screen
Assistance (Hỗ
trợ màn hình)
None
(Không
c)
Người dùng c thể điều chỉnh Hỗ trợ
màn hình ở bất kỳ chế đ nào.
Hỗ trợ màn hình mặc định là Không
c.
Icon
(Biểu
tượng)
Position
(Vị trí)
Reset
(Cài lại)
Optix Scope
(Ống ngắm)
Scope
Size (Kích
cỡ ống
ngắm)
Nhỏ Mặc định là TẮT.
Phần tâm điểm sẽ được phng to
khi bật Optix Scope, người dùng
c thể điều chỉnh các phần chi tiết
thông qua cài đặt "Scope Size" (Kích
cỡ ống ngắm) và "Scope Ratio" (Tỷ
l ống ngắm).
C thể bật Screen Assistance (Hỗ
trợ màn hình) và Optix Scope lên
cùng mt lúc.
PIP/PBP, Adaptive Sync (Đồng b
thích ứng), Zero Latency (Đ trễ
bằng 0) và MPRT nên được TẮT khi
bật chức năng Optix Scope.
Screen Size (Cỡ màn hình) 1:1 phải
được đặt thành Auto (Tự đng) khi
bật chức năng Optix Scope.
Medium
(Vừa)
Lớn
Scope
Ratio (Tỷ
l ống
ngắm)
x1,5
x2
x4
OFF
(TẮT)
X
ON (BẬT)
Adaptive-Sync
(Đồng b thích
ứng)
OFF (TẮT) Đồng b thích ứng ngăn chặn các
vết cắt ngang.
DisplayPort hoặc HDMI mặc định
là BẬT và c thể được điều chỉnh
thành BẬT/TẮT trong bất kỳ chế đ
nào, bất kỳ đ phân giải nào, bất kỳ
nguồn đầu vào nào và bất kỳ tốc đ
làm mới màn hình nào.
MPRT sẽ được tắt nếu bật chức
năng Đồng b thích ứng.
PIP/PBP sẽ được tắt nếu bật chức
năng Đồng b thích ứng.
Kích thước màn hình sẽ được thiết
lập thành Tự đng nếu chọn 1:1.
ON (BẬT)
13
Menu OSD
Professional (Chuyên nghip)
Menu mức 1 Menu mức 2 Mô tả
Pro Mode (Chế
đ c.nghip)
User
(Người dùng)
Chế đ mặc định là User.
Người dùng c thể điều chỉnh tất cả các
mục.
Sử dụng nút Lên hoặc Xuống để chọn và
xem trước các hiu ứng chế đ.
Nhấn nút OK để xác nhận và áp dụng loại
chế đ của bạn.
Reader
(Người đọc)
Cinema
(Rạp chiếu phim)
Designer
(Nhà thiết kế)
sRGB
Anti-Blue
(Chống xanh)
Movie (Phim)
Office
(Văn phòng)
Low Blue Light
(Giảm ánh
sáng xanh)
OFF (TẮT) Mặc định là TẮT.
Giảm ánh sáng xanh bảo v mắt bạn khỏi
ánh sáng xanh. Khi đã bật, Giảm ánh sáng
xanh điều chỉnh nhit đ màu màn hình
sang ánh sáng vàng hơn.
Người dùng c thể điều chỉnh Giảm ánh
sáng xanh ở bất kỳ chế đ nào.
Khi Pro Mode (Chế đ c.nghip) được đặt
là Chống xanh, cần phải bật chế đ Giảm
ánh sáng xanh.
ON (BẬT)
HDCR OFF (TẮT) Người dùng c thể điều chỉnh HDCR ở bất
kỳ chế đ nào.
HDCR nâng cao chất lượng hình ảnh bằng
cách tăng đ tương phản hình ảnh.
Khi HDCR được cài sang BẬT, Đ sáng sẽ
chuyển sang màu xám.
Không thể bật HDCR và MPRT cùng mt
lúc.
ON (BẬT)
14
Menu OSD
Menu mức 1 Menu mức 2 Mô tả
MPRT OFF (TẮT) Không thể điều chỉnh đ sáng khi MPRT
được cài sang BẬT.
Khi bật chức năng MPRT, không thể bật
HDCR và Đ sáng và sẽ được tô xám.
Thời gian phản hồi sẽ được tô xám khi bật
chức năng MPRT.
MPRT được thiết lập thành TẮT khi chức
năng Đồng b thích ứng được thiết lập
thành BẬT.
PIP/PBP sẽ được tắt khi MPRT được thiết
lập thành BẬT.
Kích thước màn hình sẽ được thiết lập
thành Tự đng nếu chọn 1:1.
ON (BẬT)
Image
Enhancement
(Cải tiến hình
ảnh)
OFF (TẮT) Tăng cường hình ảnh giúp tăng cường các
cạnh hình ảnh nhằm cải thin đ sắc nét.
Người dùng c thể điều chỉnh Tăng cường
hình ảnh ở bất kỳ chế đ nào.
Weak (Yếu)
Medium (Vừa)
Strong (Mạnh)
Strongest
(Mạnh nhất)
Image (Hình ảnh)
Menu mức 1 Menu mức 2/3 Mô tả
Brightness
(Đ sáng)
0~100 Người dùng c thể điều chỉnh Đ
sáng trong chế đ Người dùng,
RTS, RPG và Người đọc.
Đ sáng sẽ được tô xám khi chức
năng MPRT hoặc HDCR được bật.
Contrast (Đ
tương phản)
0~100 Người dùng c thể điều chỉnh Đ
tương phản ở bất kỳ chế đ nào.
Sharpness (Đ
sắc nét)
0~5 Người dùng c thể điều chỉnh Đ
sắc nét ở bất kỳ chế đ nào.
Đ sắc nét giúp cải thin đ sáng
và các chi tiết của hình ảnh.
15
Menu OSD
Menu mức 1 Menu mức 2/3 Mô tả
Color
Temperature
(Nhit đ màu)
Cool (Ngui) Nhit đ màu mặc định là
Thường.
Sử dụng nút Lên hoặc Xuống để
chọn và xem trước các hiu ứng
chế đ.
Nhấn nút OK để xác nhận và áp
dụng loại chế đ của bạn.
Người dùng c thể điều chỉnh
Nhit đ màu ở chế đ Tùy
chỉnh.
Normal (Thường)
Warm (Nng)
Customization
(Tùy chỉnh)
R (0-100)
G (0-100)
B (0-100)
Screen Size
(Cỡ màn hình)
Auto (Tự đng) Người dùng c thể điều chỉnh
Kích thước màn hình ở mọi chế
đ, đ phân giải và tốc đ làm
mới màn hình.
Mặc định là Tự đng.
Nếu chọn 1:1, khi đ PIP hoặc
PBP được bật, Kích thước màn
hình phải được thiết lập thành
Tự đng.
Nếu chức năng MPRT được bật,
khi đ 1:1 được chọn, chức năng
MPRT sẽ được TẮT.
Nếu 1:1 được chọn, chức năng
Đồng b thích ứng sẽ được thiết
lập thành TẮT.
4:3
16:9
21:9
1:1
Input Source (Nguồn vào)
Menu mức 1 Menu mức 2 Mô tả
HDMI1 Người dùng c thể điều chỉnh Nguồn vào ở
bất kỳ chế đ nào.
HDMI2
DP
Type-C
Auto Scan
(Tự đng quét)
OFF (TẮT) Người dùng c thể sử dụng Phím đ.hướng
để chọn Nguồn vào ở trạng thái sau:
Khi "Tự đng quét" được đặt là "TẮT" và
màn hình đang ở chế đ tiết kim đin.
Khi hp thông tin "Không c tín hiu" hin
lên trên màn hình.
ON (BẬT)
16
Menu OSD
PIP/PBP
Menu mức 1 Menu mức 2/3 Mô tả
OFF (TẮT) PIP (Picture in Picture - Hình trong
hình) cho phép người dùng hin thị
đồng thời nhiều nguồn video trên
mt màn hình. Mt chương trình sẽ
hiển thị trên toàn màn hình cùng
mt lúc vì mt hoặc nhiều chương
trình khác hiển thị trong các cửa sổ
bên trong.
PBP (Picture by Picture - Hình theo
hình) là tính năng tương tự hiển thị
hai nguồn vào bên cạnh nhau trên
màn hình.
PIP/PBP mặc định là TẮT.
Chuyển đổi màn hình cho phép
người dùng chuyển đổi giữa các
nguồn tín hiu vào chính và phụ.
Mặc dù người dùng chọn Chuyển
đổi âm thanh, Nguồn âm thanh sẽ
được thay đổi thành Kỹ thuật số.
Nếu chi c mt đầu vào tín hiu,
chức năng Chuyển đổi màn hình
và Chuyển đổi âm thanh sẽ được
tô xám.
Khi chức năng Chuyển đổi màn
hình được chọn trong PBPx3 hoặc
PBPx4, nguồn sẽ được thay đổi
theo chiều kim đồng hồ.
PIP Source
(Nguồn tín
hiu)
HDMI1
HDMI2
DP
Type-C
PIP Size (Kích
thước PIP)
Nhỏ
Vừa
Lớn
Location (Vị
trí)
Trái trên
Phải trên
Trái dưới
Phải dưới
Customize
(Tùy chỉnh)
Display Switch
(Chuyển đổi màn hình)
Audio Switch
(Chuyển đổi
âm thanh)
HDMI1
HDMI2
DP
Type-C
PBP (X2) Mode 1
(Chế đ 1)
X
Mode 2
(Chế đ 2)
Source 1
(Nguồn 1)
HDMI1
HDMI2
DP
Type-C
Source 2
(Nguồn 2)
HDMI1
HDMI2
DP
Type-C
Display
Switch
(Chuyển đổi
màn hình)
X
Audio Switch
(Chuyển đổi
âm thanh)
HDMI1
HDMI2
DP
Type-C
17
Menu OSD
Navi Key (Phím đ.hướng)
Menu mức 1 Menu mức 2 Mô tả
Lên / Xuống /
Trái / Phải
OFF (TẮT) Nút lên mặc định là Chế đ game.
Nút xuống mặc định là Hỗ trợ màn hình.
Nút trái mặc định là Đồng hồ báo thức.
Nút phải mặc định là Nguồn vào.
Bạn c thể điều chỉnh tất cả các mục trên
Phím đ.hướng qua Menu OSD.
Brightness
(Đ sáng)
Game Mode
(Chế đ game)
Screen Assistance
(Hỗ trợ màn hình)
Alarm Clock
(Đ.hồ báo thức)
Input Source
(Nguồn vào)
PIP/PBP Mode
(Chế đ PIP/PBP)
Refresh Rate
(Tốc đ làm mới)
Information on
Screen (Thông tin
trên màn hình)
Night Vision
(Nhìn ban đêm)
Optix Scope
(Ống ngắm)
Setting (Cài đặt)
Menu mức 1 Menu mức 2 Mô tả
Language
(Ngôn ngữ)
繁體中文
Ngôn ngữ mặc định gốc là Tiếng Anh.
Người dùng phải nhấn nút OK để xác nhận
và áp dụng cài đặt Ngôn ngữ.
Ngôn ngữ là mt cài đặt đc lập. Cài đặt
ngôn ngữ riêng của người dùng sẽ ghi đè
lên cài đặt mặc định gốc. Khi người dùng
chỉnh Cài lại sang C, Ngôn ngữ sẽ không
bị thay đổi.
English
Français
Deutsch
Italiano
Español
한국어
日本語
Русский
Português
简体中文
ไทย
Bahasa Indonesia
हिन्दी
Türkçe
(Nhiều ngôn ngữ
khác sẽ xuất hin
sớm)
18
Menu OSD
Menu mức 1 Menu mức 2 Mô tả
Transparency
(Đ trong suốt)
0~5 Người dùng c thể điều chỉnh Đ trong
suốt ở bất kỳ chế đ nào.
OSD Time Out
(Hết giờ menu
OSD)
5~30 Người dùng c thể điều chỉnh Hết giờ
menu OSD ở bất kỳ chế đ nào.
RGB LED
(Đèn LED RGB)
OFF (TẮT) Người dùng c thể điều chỉnh đèn LED
RGB sang BẬT hoặc TẮT.
Mặc định là BẬT.
ON (BẬT)
Power Button
(Nút nguồn)
OFF (TẮT) Khi đặt là TẮT, người dùng c thể bấm nút
nguồn để tắt màn hình.
Standby
(Chế đ chờ)
Khi đặt là Chế đ chờ, người dùng c ấm
nút nguồn để tắt tấm nền và đèn nền.
Information on
Screen
(Thông tin trên
màn hình)
OFF (TẮT) Thông tin về trạng thái màn hình sẽ được
hiển thị ở phía bên phải màn hình.
Người dùng c thể bật hoặc tắt tính năng
Thông tin trên màn hình. Mặc định là TẮT.
ON (BẬT)
HDMI CEC OFF (TẮT) Mặc định là TẮT.
HDMI CEC (Consumer Electronics Control
- Điều khiển thiết bị đin tử tiêu dùng) hỗ
trợ Sony PlayStation
®
, Nintendo
®
Switch™
và nhiều thiết bị nghe nhìn c hỗ trợ CEC
khác nhau.
Nếu như HDMI CEC đang ở chế đ ON
(Bật):
Màn hình sẽ tự đng được bật khi thiết
bị CEC được bật.
Thiết bị CEC sẽ chuyển sang chế đ tiết
kim đin khi tắt màn hình.
Khi kết nối với máy Sony PlayStation
®
hoặc Nintendo
®
Switch™, chế đ Game
Mode (Chế đ game) và Pro Mode (Chế
đ c.nghip) sẽ được tự đng đặt về
chế đ User (Người dùng - Mặc định) và
c thể được điều chỉnh để chuyển sang
chế đ mà người dùng muốn sau đ.
ON (BẬT)
Reset (Cài lại) YES (CÓ) Người dùng c thể cài lại và phục hồi các
cài đặt về Menu OSD mặc định gốc ở bất
kỳ chế đ nào.
NO (KHÔNG)
19
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Mẫu MPG ARTYMIS 343CQR (3DB2)
Kích thước 34 inch
Độ cong 1000R
Loi tấm nền VA
Độ phân giải 3440 x 1440 (QHD+)
Tỷ l khung hình
21:9
Độ sáng (nit) 400
Tỷ l độ tương phẩn 3000:1
Tốc độ làm mới 165Hz
Thời gian phản hồi 1ms
MPRT 1ms
Giao din đầu vào
Cổng HDMI x2
DisplayPort x1
Cổng USB Type-C x1
Đầu vào/đầu ra
Cổng USB 3.2 Gen1 Type A x2
Cổng USB 3.2 Thế h 1 Type-B Upstream x1
1 giắc cắm tai nghe
Các gc nhìn 178°(Ngang) , 178°(Dọc)
DCI-P3*/ sRGB 92,7%/117,8%
Xử lý bề mặt Chống la
Màu hiển thị 1,07 tỉ (8 bit +FRC)
Loi nguồn đin Nguồn ni b
Tiêu hao đin
(Quy chuẩn)
Bật nguồn < 160W
Chế đ chờ < 0,5W
Tắt nguồn < 0,5W
Định mức h thống 100~240Vac, 50/60Hz, 2A
Điều chỉnh (Nghiêng) -5° ~ 20°
20
Thông số kỹ thuật
Mẫu MPG ARTYMIS 343CQR (3DB2)
Điều chỉnh (Chiều cao) 0 ~ 100mm
Điều chỉnh (Xoay) -30° ~ 30°
Kha Kensington C
Giá treo tường VESA
Loại tấm thép: 100 x 100 mm
Loại vít: M4 x 10 mm
Đường kính ren: 4 mm
Bước ren: 0,7 mm
Đ dài ren: 10 mm
Kích thước
(Rộng x Cao x Dày)
795,3 x 422,5 x 315,6 mm
Trọng lượng
9,17 Kg(Trọng Lượng Tịnh) / 12,9 Kg(Tổng Trọng
Lượng)
Môi trường
Nhit độ
Bảo quan: 0℃ ~ 40℃
Đ ẩm: 20% ~ 90%, không ngưng tụ
Đ cao: 0 ~ 5000m
Bảo quản
Bảo quan: -20℃ ~ 60℃
Đ ẩm: 10% ~ 90%, không ngưng tụ
* Dựa trên các tiêu chuẩn thử nghim CIE1976.
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28

MSI MS-3DB2 Návod na obsluhu

Kategória
Televízory
Typ
Návod na obsluhu
Táto príručka je tiež vhodná pre