MSI MS-3DA0 Návod na obsluhu

Typ
Návod na obsluhu

Táto príručka je tiež vhodná pre

Dòng Optix
Màn hình LCD
Optix MPG341CQR (3DA0)
ii
Mục lục
Thông báo Bản quyền và Thương hiệu ................................................................... iii
Sửa đổi .................................................................................................................... iii
Hỗ trợ kỹ thuật ......................................................................................................... iii
Hướng dẫn an toàn .................................................................................................iv
Tuân thủ CE ............................................................................................................vi
Tuyên bố Nhiễu sóng Tần số Vô tuyến FCC-B .......................................................vi
Tuyên bố WEEE .....................................................................................................vii
Thông tin về hóa chất .............................................................................................vii
RoHS Việt Nam ...................................................................................................... vii
1. Bắt đầu sử dụng ................................................. 1-1
Ph kiện đóng gói ................................................................................................1-2
Lắp đặt giá đỡ màn hình ......................................................................................1-3
Điều chỉnh màn hình ............................................................................................ 1-4
Tổng quan về màn hình .......................................................................................1-5
Kết nối màn hình với máy tính ..............................................................................1-8
2. Thiết lập menu OSD ............................................ 2-1
Phím đ.hướng.......................................................................................................2-2
Thiết lập menu OSD qua Phím đ.hướng .............................................................. 2-5
Phụ lục ...................................................................A-1
Thông số kỹ thuật .................................................................................................A-2
Chế đ hiển thị cài sn .........................................................................................A-4
Khắc phc sự cố ..................................................................................................A-5
Lời tựa
iii
Thông báo Bản quyền và Thương hiệu
Bản quyền © Micro-Star Int’l Co., Ltd. Bảo lưu mọi bản quyền. Logo MSI hiện hành là
thương hiệu đã đăng ký của Micro-Star Int’l Co., Ltd. Mọi nhãn hiệu và tên khác được
đề cập có thể là thương hiệu của các công ty sở hữu tương ứng. Không có sự bảo
đảm nào được nêu rõ hay ng ý về đ chính xác hoặc hoàn chỉnh của tài liệu. MSI có
quyền thực hiện các sửa đổi cho tài liệu này mà không cần thông báo trước.
Sửa đổi
Sửa đổi Ngày
V1.0 2019/04
Hỗ trợ kỹ thuật
Nếu bạn gặp phải sự cố phát sinh với sản phẩm và không tìm thấy giải pháp nào khả
thi từ sổ hướng dẫn sử dng, vui lòng liên hệ nơi mua sản phẩm hoặc nhà phân phối
tại địa phương của bạn. Ngoài ra, vui lòng truy cập https://www.msi.com/support/ để
được hướng dẫn thêm.
iv
Hướng dẫn an toàn
Hãy đọc kỹ các hướng dẫn an toàn.
Phải lưu ý mọi chú ý và cảnh báo ghi trên thiết bị hoặc sổ hướng dẫn sử
dng.
Chỉ sử dng dịch v sửa chữa từ nhân viên lành nghề.
Lưu giữ Sổ hướng dẫn sử dng kèm theo thùng đựng để tham khảo trong tương
lai.
Để tránh hỏa hoạn hoặc va đập, hãy đặt thiết bị này cách xa đ ẩm và nhiệt đ
cao.
Đặt thiết bị này trên bề mặt phẳng chắc chắn trước khi lắp đặt.
Đảm bảo điện áp nằm trong phạm vi an toàn và đã được điều chỉnh thích
hợp ở mức 100 ~ 240V trước khi kết nối thiết bị với ổ cắm điện. Không rút
chấu tiếp đất bảo vệ khỏi phích cắm. Thiết bị phải được kết nối với ổ cắm
điện đã tiếp đất.
Luôn ngắt dây nguồn hoặc tắt ổ cắm điện nếu thiết bị không được sử dng
trong mt thời gian nhất định để không tiêu hao bất kỳ nguồn điện nào.
Quạt thông gió trên thiết bị được sử dng để đối lưu không khí và phòng tránh
thiết bị nóng quá. Không che phủ quạt thông gió.
Không để thiết bị trong môi trường không có điều hòa với nhiệt đ lưu trữ trên
60
O
C hoặc dưới -20
O
C - vốn có thể làm hỏng thiết bị.
LƯU Ý: Nhiệt đ hoạt đng tối đa khoảng 40
O
C.
Khi vệ sinh thiết bị, đảm bảo rút phích cắm điện ra. Sử dng mảnh khăn mềm
thay vì hóa chất công nghiệp để vệ sinh thiết bị. Không được đổ bất kỳ chất lỏng
nào vào khe hở vì điều này có thể làm hỏng thiết bị hoặc gây ra điện giật.
Lời tựa
v
Bố trí dây nguồn sao cho không để mọi người giẫm lên. Không được đè bất kỳ
vật gì lên dây nguồn.
Luôn bố trí các vật dng bằng điện hoặc từ tính cách xa thiết bị.
Nếu xảy ra bất kỳ trường hợp nào sau đây, hãy nhờ nhân viên bảo hành kiểm
tra thiết bị:
Cáp nguồn hoặc phích cắm bị hỏng.
Chất lỏng đã thâm nhập vào thiết bị.
Thiết bị đã bị tiếp xúc với đ ẩm.
Thiết bị không hoạt đng tốt hoặc bạn không thể điều chỉnh nó theo sổ
hướng dẫn sử dng.
Thiết bị đã bị rơi và hỏng.
Thiết bị có dấu hiệu rò rỉ rõ ràng.
Đặc điểm sản phẩm xanh
Tiêu th điện tiết kiệm ở chế đ sử dng và chờ
Sử dng hạn chế các hóa chất có hại cho môi trường và sức khỏe
Dễ dàng tháo rời và tái chế
Giảm sử dng nguồn tài nguyên bằng cách khuyến khích tái chế
Kéo dài tuổi thọ sản phẩm nhờ số lần nâng cấp đơn giản
Giảm sản xuất chất thải rắn thông qua chính sách thu hồi
Chính sách về môi trường
Sản phẩm đã được thiết kế để cho phép tái sử dng và tái chế thích hợp
các b phận và không được vứt bỏ ngay khi hết hạn sử dng.
Người dùng nên liên hệ với điểm thu gom ủy quyền tại địa phương để tái
chế và thải bỏ các sản phẩm hết hạn sử dng.
Truy cập trang web MSI và tìm nhà phân phối lân cận để biết thêm thông
tin về cách tái chế.
Người dùng cũng có thể liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ email:
[email protected] để biết thông tin về cách thải bỏ, thu hồi, tái chế và
tháo gỡ thích hợp các sản phẩm MSI.
★ Cảnh báo! Sử dng màn hình quá mức rất có thể ảnh hưởng đến thị lực.
★ Khuyến nghị:
1. Nghỉ giải lao 10 phút cho mỗi 30 phút nhìn vào màn hình.
2. Trẻ em dưới 2 tuổi không nên nhìn vào màn hình. Đối với trẻ em từ 2 tuổi trở lên,
thời gian nhìn vào màn hình nên được hạn chế ở mức ít hơn mt tiếng mỗi ngày.
vi
Tuân thủ CE
Thiết bị này tuân thủ các yêu cầu đặt ra trong Chỉ thị Hi đồng về Cách
Ước tính Những Quy định từ Các Tiểu bang Thành viên liên quan
đến Chỉ thị Tương thích Điện từ (2014/30/EU), Chỉ thị Điện áp Thấp
(2014/35/EU), Chỉ thị ErP (2009/125/EC) và Chỉ thị RoHS (2011/65/EU).
Sản phẩm này đã được thử nghiệm và chứng nhận là tuân thủ các tiêu chuẩn hài hoà
về Thiết bị Công nghệ Thông tin được công bố theo Các Chỉ thị của Tạp chí Chính thức
của Liên minh châu Âu.
Tuyên bố Nhiễu sóng Tần số
Vô tuyến FCC-B
Thiết bị này đã được thử nghiệm và chứng nhận là tuân thủ các giới hạn về thiết bị số
Loại B theo Phần 15 của Quy định FCC. Các giới hạn này nhằm cung cấp mức đ bảo
vệ phù hợp đối với nhiễu sóng có hại trong công trình trạm dân cư. Thiết bị này tạo ra,
sử dng và có thể phân tán năng lượng tần số vô tuyến, và có thể gây ra nhiễu sóng
có hại cho các phương tiện liên lạc vô tuyến nếu không được lắp đặt và sử dng theo
sổ hướng dẫn sử dng. Tuy nhiên, hiện không có sự bảo đảm rằng hiện tượng nhiễu
sóng sẽ không xảy ra trong mt hệ thống c thể nào đó. Nếu thiết bị này gây nhiễu
sóng có hại cho việc thu sóng vô tuyến hay truyền hình vốn có thể được xác định
bằng cách bật và tắt thiết bị liên quan, người dùng nên cố gắng khắc phc hiện tượng
nhiễu sóng qua mt hoặc nhiều biện pháp liệt kê dưới đây:
Chuyển hướng hoặc đổi vị trí ăngten bắt sóng.
Tăng khả năng tách sóng giữa thiết bị và máy thu.
Cắm thiết bị vào ổ cắm điện trên mt mạch điện khác với mạch điện cắm
vào thiết bị thu.
Tham khảo ý kiến của đại lý phân phối hoặc kỹ thuật viên vô tuyến/truyền
hình giàu kinh nghiệm để được trợ giúp.
Thông báo 1
Những thay đổi hoặc sửa đổi chưa được chấp nhận rõ ràng bởi bên chịu trách nhiệm
tuân thủ có thể vô hiệu hóa quyền sử dng thiết bị này của người dùng.
Thông báo 2
Các loại cáp giao diện có vỏ bọc và dây nguồn AC - nếu có - phải được sử dng để
tuân thủ các giới hạn phát thải.
Thiết bị này tuẩn thủ Phần 15 của Quy Định FCC. Hoạt đng tuân thủ hai điều kiện
sau đây:
1. thiết bị này có thể không gây ra nhiễu sóng có hại, và
2. thiết bị này phải chấp nhận mọi hiện tượng nhiễu sóng thu được kể cả nhiễu sóng
có thể gây ra hoạt đng không mong muốn.
Lời tựa
vii
Tuyên bố WEEE
Theo Chỉ thị Liên minh châu Âu (“EU”) về Rác thải Điện và Điện tử và Chỉ thị
2002/96/EC có hiệu lực từ ngày 13 tháng 8 năm 2005, các sản phẩm thuc
"thiết bị điện và điện tử" không được thải bỏ dưới dạng rác thải đô thị nữa và
các nhà sản xuất thiết bị điện tử vỏ bọc sẽ có nghĩa v thu hồi các sản
phẩm đó khi hết hạn sử dng.
Thông tin về hóa chất
Theo các quy định về chất hoá học, như Quy định REACH của EU (Quy định EC số
1907/2006 của Nghị viện và Hi đồng châu Âu), MSI cung cấp thông tin về hóa chất
có trong các sản phẩm tại:
https://www.msi.com/html/popup/csr/evmtprtt_pcm.html
RoHS Việt Nam
Kể từ ngày 1 tháng 12 năm 2012, mọi sản phẩm do MSI sản xuất đều tuân thủ Thông
tư số 30/2011/TT-BCT tạm thời quy định các giới hạn cho phép đối với mt số chất
nguy hại trong sản phẩm điện tử và điện.
1
Bắt đầu sử dụng
Chương này cung cấp cho bạn thông tin về các quy trình thiết lập phần cứng.
Trong khi kết nối các thiết bị, hãy cẩn thận khi cầm giữ chúng và sử dng dây
đeo cổ tay tiếp đất để tránh tĩnh điện.
QUAN TRỌNG
Các hình minh họa chỉ dùng để tham khảo. Màn hình của bạn có thể khác
nhau về kiểu dáng.
Không sử dng bất kỳ vật sắc nhọn nào lên màn hình.
1-2
Phụ kiện đóng gói
1. Màn hình
2. Giá đỡ
3. Chân đế kèm theo vít
4. Vít gắn tường x 4
5. Vít giá đỡ x 4
6. Nắp VESA
7. Dây nguồn
8. Cáp HDMI
9. Cáp DisplayPort
10. Cáp USB Upstream (để kích hoạt các cổng USB trên màn hình)
11. Cáp âm thanh loại Y (để kích hoạt các giắc cắm âm thanh trên màn
hình)
12. Tờ hướng dẫn khởi đng nhanh
13. Thẻ bảo hành
14. Thiết bị giữ dây chut
15. Giá camera có đầu bi xoay
* Liên hệ với nơi mua hàng hoặc nhà phân phối tại địa phương của bạn nếu có bất kỳ
ph kiện nào bị hỏng hoặc bị thiếu.
* Ph kiện đóng gói có thể khác nhau tùy theo quốc gia.
Bắt đầu sử dụng
1-3
Lắp đặt giá đỡ màn hình
1. Căn chỉnh các chốt của giá đỡ với màn hình. Bắt chặt giá đỡ bằng các vít giá đỡ.
2. Điều chỉnh góc giá đỡ. Căn chỉnh các chốt để đặt nắp VESA.
3. Gắn chân đế vào giá đỡ và siết chặt vít trên chân đế.
QUAN TRỌNG
Đặt màn hình trên bề mặt mềm được bảo vệ để tránh làm trầy xước mặt kính.
3
2
1
QUAN TRỌNG
Các lỗ lắp đặt giá đỡ cũng có thể được dùng để gắn giá treo tường. Vui lòng liên hệ
với đại lý bán hàng để có thông tin về b giá treo tường thích hợp.
1-4
Điều chỉnh màn hình
Màn hình này được thiết kế để tối đa hóa sự thoải mái của bạn khi xem với các tính
năng điều chỉnh.
QUAN TRỌNG
Tránh chạm vào mặt kính khi điều chỉnh màn hình.
-5
O
15
O
100mm
-30~30
O
O
Bắt đầu sử dụng
1-5
Tổng quan về màn hình
11
12
10
13
3 5421
8
7
9
6
14
16
1
Giắc cắm nguồn
2
Cổng HDMI
15
1-6
3
Cổng DisplayPort
4
Cổng USB-C
Cổng này có thể gửi đồng thời tín hiệu video và bản phát mạnh mẽ lên tới
5V/3A. Nó không hỗ trợ chức năng truyền dữ liệu.
5
Cổng USB3.1 Gen1 Type B
Upstream
Dùng cho cáp USB Upstream.
QUAN TRỌNG
Dùng cáp USB Upstream kèm
theo thùng đựng và kết nối nó
với máy tính và màn hình. Sau
khi kết nối cáp, các Cổng USB
Type A Downstream trên màn
hình sẽ sẵn sàng sử dụng.
Cắm vào
màn hình
Cắm vào máy tính
6
Cổng USB3.1 Gen1 Type A
7
Giắc cắm âm thanh kết hợp
Cáp âm thanh loại Y.
QUAN TRỌNG
Dùng cáp âm thanh loại Y kèm
theo thùng đựng và kết nối nó
với máy tính và màn hình. Một
khi đã kết nối cáp này, các giắc
cắm âm thanh trên màn hình sẽ
sẵn sàng sử dụng.
Cắm vào
màn hình
Cắm vào máy tính
8
Cổng USB3.1 Gen1 Type A
9
Cổng USB3.1 Gen1 Type A
Cổng USB này hỗ trợ chức năng Sạc nhanh lên tới 18W.
10
Giắc cắm micro
11
Giắc cắm tai nghe
12
Phím đ.hướng
Bắt đầu sử dụng
1-7
13
Khóa Kensington
14
Nút nguồn
15
Phím Macro
Để kích hoạt OSD chơi game.
16
Webcam
1-8
Kết nối màn hình với máy tính
1. Tắt máy tính.
2. Cắm cáp HDMI/DisplayPort từ màn hình vào máy tính.
3. Cắm dây nguồn vào giắc nguồn trên màn hình. (Hình A)
4. Cắm dây nguồn vào ổ cắm điện. (Hình B)
5. Bật màn hình. (Hình C)
6. Bật nguồn máy tính và chọn nguồn đầu vào trong menu OSD.
A
B
C
2
Thiết lập menu OSD
Chương này cung cấp cho bạn thông tin cần thiết về cách thiết lập menu
OSD.
QUAN TRỌNG
Mọi thông tin đều chịu sự thay đổi mà không cần thông báo trước.
2-2
Phím đ.hướng
Màn hình tích hợp Phím đ.hướng, nút điều khiển đa hướng giúp điều hướng menu
Hiển thị Trên Màn hình (OSD).
Phím đ.hướng
Cài đặt mặc định của Phím đ.hướng bao gồm như sau.
Phím
đ.hướng
Phím tắt
(Khi menu OSD TẮT)
Các thao tác cơ bản
(Khi menu OSD BẬT)
Middle Button
(Nút giữa)
OSD Main Menu (Menu OSD chính) Vào các menu
Xác nhận mt lựa
chọn hoặc cài đặt
2-3
Thiết lập menu OSD
Phím
đ.hướng
Phím tắt
(Khi menu OSD TẮT)
Các thao tác cơ bản
(Khi menu OSD BẬT)
Up (Lên) Game Mode (Chế đ game) Nhấn nút Giữa để
xác nhận lựa chọn và
thoát.
Nhấn các nút Lên và
Xuống để điều chỉnh.
Nhấn Nút trái để hủy
xem trước và thoát mà
không áp dng hiệu
ứng chế đ.
Chọn các menu và
mc chức năng
Cho phép điều
chỉnh hướng lên
bằng các giá trị
chức năng
Down (Dưới) Screen Assistance
(Hỗ trợ màn hình)
Nhấn nút Giữa để
xác nhận lựa chọn và
thoát.
Nhấn các nút Lên và
Xuống để điều chỉnh.
Nhấn nút Trái để hủy
xem trước và thoát.
Chọn các menu và
mc chức năng
Cho phép điều
chỉnh hướng xuống
bằng các giá trị
chức năng
Left (Trái) Alarm Clock (Đ.hồ báo thức) Nhấn nút Giữa để
xác nhận lựa chọn và
thoát.
Nhấn các nút Lên và
Xuống để chọn.
Nhấn nút Trái để hủy
xem trước và thoát.
Chọn các menu và
mc chức năng
Thoát menu hiện
hành
Right (Phải) Input Source (Nguồn vào) Nhấn nút Giữa để
xác nhận lựa chọn và
thoát.
Nhấn các nút Lên và
Xuống để chọn.
Nhấn nút Trái để thoát.
Chọn các menu và
mc chức năng
Vào các menu
2-4
Người dùng có thể vào Menu OSD để tùy chỉnh các phím tắt trên nút điều hướng riêng
của họ.
Các tùy chọn phím tắt khác bao gồm như sau.
Tùy chọn phím tắt trên Phím đ.hướng Thao tác
Brightness
(Đ sáng)
Nhấn nút giữa để lưu giá trị và thoát.
Nhấn các nút Lên và Xuống để điều chỉnh.
Nhấn nút Trái để hủy xem trước và thoát.
PIP/PBP Nhấn nút Giữa để xác nhận lựa chọn và thoát.
Nhấn các nút Lên và Xuống để điều chỉnh.
Nhấn nút Trái để hủy xem trước và thoát.
Refresh Rate
(Tốc đ làm
mới)
Nhấn nút Giữa để xác nhận lựa chọn và thoát.
Nhấn nút Phải để bật và nút Trái để tắt chức
năng.
Audio Volume
(Âm lượng âm
thanh)
Nhấn nút giữa để lưu giá trị và thoát.
Nhấn các nút Lên và Xuống để điều chỉnh.
Nhấn nút Trái để hủy xem trước và thoát.
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31

MSI MS-3DA0 Návod na obsluhu

Typ
Návod na obsluhu
Táto príručka je tiež vhodná pre