HP Stream Notebook - 14-z000na (ENERGY STAR) Používateľská príručka

Typ
Používateľská príručka
Hướng dẫn sử dụng
© Copyright 2014 Hewlett-Packard
Development Company, L.P.
Bluetooth là tên thương mại thuộc sở hữu
của chủ sở hữu và được sử dụng bởi
Hewlett-Packard Company theo giấy phép.
Intel là nhãn hiệu của Tập đoàn Intel tại
Hoa Kỳ và các quốc gia khác. Microsoft và
Windows là các nhãn hiệu đã được đăng ký
của Tập đoàn Microsoft.
Thông tin chứa trong tài liệu này có thể
thay đổi mà không thông báo. Bảo hành
duy nhất cho sản phẩm và dịch vụ của HP
được quy định trong bản điều khoản bảo
hành đi kèm với sản phẩm và dịch vụ như
vậy. Không điều nào trong tài liệu này được
coi là cấu thành bảo hành bổ sung. HP
không chịu trách nhiệm cho lỗi hoặc thiếu
sót về kỹ thuật hoặc biên tập có trong tài
liệu này.
Ấn bản đầu tiên: Tháng 8 năm 2014
Số hiệu phần tài liệu: 765879-EP1
Thông báo sản phẩm
Hướng dẫn này mô tả các tính năng phổ
biến cho hầu hết các model. Một số tính
năng có thể không có sẵn trên máy tính
của bạn.
Không phải tất cả các tính năng đều có sẵn
trong mọi phiên bản của Windows. Máy tính
này có thể yêu cầu phần cứng, trình điều
khiển và/hoặc phần mềm được nâng cấp
và/hoặc được mua riêng, để tận dụng hết
các chức năng của Windows. Truy cập
http://www.microsoft.com để biết chi tiết.
Để truy cập hướng dẫn sử dụng mới nhất,
truy cập http://www.hp.com/support và chọn
quốc gia của bạn. Chọn Drivers &
Downloads (Trình điều khiển & Tải xuống),
rồi làm theo hướng dẫn trên màn hình.
Điều khoản phần mềm
Bằng việc cài đặt, sao chép, tải xuống hoặc
sử dụng theo cách khác bất kỳ sản phẩm
phần mềm nào được cài đặt sẵn trên máy
tính này, bạn đồng ý bị ràng buộc bởi các
điều khoản của Thỏa thuận cấp phép người
dùng cuối (EULA) của HP. Nếu bạn không
chấp nhận những điều khoản cấp phép
này, biện pháp khắc phục duy nhất là hoàn
trả lại toàn bộ sản phẩm chưa sử dụng
(phần cứng và phần mềm) trong vòng 14
ngày để được hoàn tiền tùy thuộc vào chính
sách hoàn trả tại nơi bạn mua hàng.
Để biết thêm thông tin hoặc yêu cầu hoàn
trả toàn bộ tiền máy tính, xin vui lòng liên
lạc với người bán.
Cảnh báo an toàn
CẢNH BÁO! Để giảm khả năng thương tích liên quan đến nhiệt hoặc quá nhiệt máy tính, không đặt
máy tính trực tiếp lên đùi hoặc cản trở lỗ thông hơi của máy tính. Chỉ sử dụng máy tính trên bề mặt
cứng, bằng phẳng. Không để bề mặt cứng khác, như máy in tùy chọn gần kề hoặc bề mặt mềm, như
gối, chăn hoặc quần áo, chặn luồng không khí. Ngoài ra, không để bộ chuyển đổi điện xoay chiều
tiếp xúc với da hoặc bề mặt mềm, như gối, chăn hoặc quần áo, trong quá trình hoạt động. Máy tính
và bộ chuyển đổi điện xoay chiều tuân theo các giới hạn nhiệt độ được xác định theo Tiêu chuẩn
quốc tế về an toàn thiết bị công nghệ thông tin (IEC 60950).
iii
iv Cảnh báo an toàn
Thiết đặt cấu hình bộ xử lý (chỉ các model được chọn)
QUAN TRỌNG: Chọn model máy tính được cấu hình với bộ xử lý Intel ® Atom® E3800 và hệ điều
hành Windows®. Ở các model này, không được thay đổi thiết đặt cấu hình bộ xử lý trong
msconfig.exe từ 4 hoặc 2 bộ vi xử lý thành 1 bộ vi xử lý. Nếu bạn làm như vậy, máy tính sẽ không
khởi động lại. Bạn sẽ phải thực hiện thiết đặt lại của nhà sản xuất để khôi phục lại các thiết đặt ban
đầu.
v
vi Thiết đặt cấu hình bộ xử lý (chỉ các model được chọn)
Mục lục
1 Khởi đầu đúng ................................................................................................................................................... 1
Thăm cửa hàng ứng dụng của HP ....................................................................................................... 1
Các thực hành tốt nhất ......................................................................................................................... 1
Các tài nguyên khác của HP ................................................................................................................ 1
2 Tìm hiểu về máy tính ........................................................................................................................................ 4
Xác định phần cứng ............................................................................................................................. 4
Xác định phần mềm ............................................................................................................................. 4
Xác định linh kiện ................................................................................................................................. 4
Sử dụng các phím thao tác ................................................................................................................ 10
Nhãn ................................................................................................................................................... 12
3 Kết nối mạng ................................................................................................................................................... 13
Kết nối với mạng không dây ............................................................................................................... 13
Sử dụng điều khiển không dây .......................................................................................... 13
Nút không dây ................................................................................................... 13
Điều khiển hệ điều hành ................................................................................... 14
Kết nối mạng WLAN .......................................................................................................... 14
Sử dụng Băng thông rộng di động của HP (chỉ các model được lựa chọn) ...................... 15
Sử dụng các thiết bị Bluetooth không dây (chỉ các model được lựa chọn) ........................ 15
Kết nối với mạng có dây—LAN (chỉ các model được chọn) ............................................................... 16
Chia sẻ dữ liệu và ổ đĩa và truy cập vào phần mềm .......................................................................... 16
Chia sẻ truyền thông và dữ liệu qua mạng nhóm gia đình (chỉ các model được chọn) ..................... 17
4 Thưởng thức các tính năng giải trí .................................................................................................................. 18
Sử dụng webcam (chỉ các model được chọn) .................................................................................... 18
Sử dụng âm thanh .............................................................................................................................. 18
Kết nối loa .......................................................................................................................... 18
Kết nối tai nghe .................................................................................................................. 18
Kết nối với micrô ................................................................................................................ 19
Kết nối tai nghe .................................................................................................................. 19
Sử dụng Beats Audio (chỉ các model được chọn) ............................................................. 19
Truy cập Control Panel (Bảng điều khiển) của Beats Audio ............................. 19
Kích hoạt và tắt Beats Audio ............................................................................. 19
Sử dụng video .................................................................................................................................... 19
Kết nối với các thiết bị video bằng cách sử dụng cáp VGA (chỉ các model được chọn) .... 20
vii
Kết nối với các thiết bị video bằng cách sử dụng cáp HDMI (chỉ các model được
chọn) .................................................................................................................................. 20
Cài đặt âm thanh HDMI ..................................................................................... 21
Kết nối với các thiết bị hiển thị kỹ thuật số bằng cách sử dụng cáp DisplayPort (chỉ
các model được chọn) ....................................................................................................... 22
Kết nối màn hình không dây tương thích với Miracast (chỉ các model được chọn) ........... 23
5 Điều hướng màn hình ..................................................................................................................................... 24
Dùng thao tác trên Bàn di chuột và màn hình cảm ứng ..................................................................... 24
Gõ nhẹ ............................................................................................................................... 24
Cuộn bằng hai ngón tay ..................................................................................................... 24
Phóng to, thu nhỏ bằng hai ngón tay ................................................................................. 25
Nhấp hai ngón tay .............................................................................................................. 25
Trượt nhanh ở cạnh phải .................................................................................................... 25
Trượt nhanh ở cạnh trái ..................................................................................................... 26
Trượt nhanh ở cạnh trên và trượt nhanh ở cạnh dưới ........................................................ 26
Trượt bằng một ngón tay (chỉ cho màn hình cảm ứng) ..................................................... 27
Sử dụng bàn phím và con chuột tùy chọn .......................................................................................... 27
6 Quản lý nguồn điện ......................................................................................................................................... 28
Kích hoạt và thoát trạng thái Sleep (Ngủ) và Hibernation (Ngủ đông) ............................................... 28
Kích hoạt và thoát trạng thái Sleep (Ngủ) bằng cách thủ công ......................................... 28
Kích hoạt và thoát trạng thái Hibernation theo cách thủ công (chỉ các model được
chọn) .................................................................................................................................. 29
Thiết đặt mật khẩu bảo vệ khi thức dậy (thoát trạng thái Sleep (Ngủ) hoặc
Hibernation (Ngủ đông)) .................................................................................................... 29
Sử dụng đồng hồ năng lượng hoặc thiết đặt nguồn điện ................................................................... 30
Chạy bằng pin .................................................................................................................................... 30
Pin có niêm phong của nhà sản xuất (chỉ các model được chọn) ..................................... 30
Pin người dùng có thể thay thế (chỉ các model được chọn) ............................................... 30
Tìm thông tin về pin ........................................................................................................... 31
Tiết kiệm năng lượng pin ................................................................................................... 31
Giải quyết mức pin yếu ...................................................................................................... 32
Giải quyết mức pin yếu khi có sẵn nguồn điện ngoài ........................................ 32
Giải quyết mức pin yếu khi có sẵn nguồn điện ngoài ........................................ 32
Giải quyết mức pin yếu khi máy tính không thể thoát trạng thái Hibernation
(Ngủ đông) ........................................................................................................ 32
Tháo pin người dùng có thể thay thế (chỉ các model được chọn) ...................................... 32
Vứt bỏ pin người dùng có thể thay thế (chỉ các model được chọn) ................................... 32
Chạy bằng nguồn điện xoay chiều ..................................................................................................... 33
Giải quyết sự cố về nguồn điện ......................................................................................... 33
viii
Tắt máy tính ....................................................................................................................................... 34
7 Bảo trì máy tính của bạn ................................................................................................................................. 35
Cải thiện hiệu suất .............................................................................................................................. 35
Sử dụng Disk Defragmenter (Trình chống phân mảng đĩa) ............................................... 35
Sử dụng Disk Cleanup (Dọn đĩa) ....................................................................................... 35
Cập nhật các chương trình và trình điều khiển ................................................................................... 35
Vệ sinh máy tính của bạn ................................................................................................................... 36
Quy trình vệ sinh ................................................................................................................ 36
Vệ sinh màn hình .............................................................................................. 37
Vệ sinh các mặt hoặc vỏ máy ........................................................................... 37
Vệ sinh Bàn di chuột, bàn phím hoặc chuột (chỉ các model được chọn) .......... 37
Mang theo máy khi đi du lịch hoặc vận chuyển máy tính của bạn ..................................................... 37
8 Bảo mật máy tính và thông tin của bạn .......................................................................................................... 39
Sử dụng mật khẩu .............................................................................................................................. 39
Thiết đặt mật khẩu Windows ............................................................................................. 39
Thiết đặt mật khẩu Setup Utility (BIOS) ............................................................................. 40
Sử dụng đầu đọc dấu vân tay (chỉ các model được chọn) ................................................................. 40
Sử dụng phần mềm bảo mật Internet ................................................................................................. 41
Sử dụng phần mềm diệt virus ............................................................................................ 41
Sử dụng phần mềm tường lửa ........................................................................................... 41
Cài đặt bản cập nhật phần mềm ........................................................................................................ 41
Cài đặt bản cập nhật bảo mật quan trọng .......................................................................................... 41
Bảo mật mạng không dây của bạn ..................................................................................................... 42
Sao lưu các ứng dụng phần mềm và thông tin của bạn ..................................................................... 42
Sử dụng khóa cáp bảo mật tùy chọn .................................................................................................. 42
9 Sử dụng Setup Utility (BIOS) .......................................................................................................................... 44
Khởi động Setup Utility (BIOS) ........................................................................................................... 44
Cập nhật BIOS ................................................................................................................................... 44
Xác định phiên bản BIOS .................................................................................................. 44
Tải xuống bản cập nhật BIOS ............................................................................................ 45
10 Sử dụng Chẩn đoán phần cứng máy tính HP (UEFI) ................................................................................... 47
Tải xuống HP PC Hardware Diagnostics (Chẩn đoán phần cứng máy tính HP) (UEFI) vào thiết
bị USB ................................................................................................................................................ 47
11 Sao lưu, khôi phục và phục hồi ..................................................................................................................... 49
Tạo phương tiện phục hồi và sao lưu (chỉ các model được lựa chọn) ............................................... 49
ix
Tạo phương tiện HP Recovery (Phục hồi HP) (chỉ các model được lựa chọn) ................. 49
Sử dụng công cụ Windows ................................................................................................ 50
Khôi phục và phục hồi (chỉ các model được lựa chọn) ...................................................................... 50
Phục hồi bằng HP Recovery Manager (Trình quản lý phục hồi HP) (chỉ các model
được lựa chọn) ................................................................................................................... 51
Bạn cần biết ...................................................................................................... 52
Sử dụng phân vùng the HP Recovery (Phục hồi HP) (chỉ các model được
lựa chọn) ........................................................................................................... 52
Sử dụng phương tiện HP Recovery (Phục hồi HP) để phục hồi ....................... 52
Thay đổi trình tự khởi động máy tính ................................................................. 53
12 Thông số ....................................................................................................................................................... 54
Nguồn điện đầu vào ........................................................................................................................... 54
Môi trường điều hành ......................................................................................................................... 55
13 Phóng tĩnh điện ............................................................................................................................................. 56
Bảng chú dẫn ...................................................................................................................................................... 57
x
1 Khởi đầu đúng
Máy tính này là một công cụ mạnh mẽ được thiết kế để nâng cao hiệu quả công việc và giải trí của
bạn. Hãy đọc chương này để tìm hiểu về những cách thực hành tốt nhất sau khi thiết lập máy tính và
nơi có thể tìm thêm nhiều tài nguyên HP.
Thăm cửa hàng ứng dụng của HP
Cửa hàng ứng dụng của HP mang đến một loạt các lựa chọn trò chơi phổ biến, giải trí và các ứng
dụng âm nhạc, ứng dụng năng suất và các ứng dụng độc quyền của HP mà bạn có thể tải xuống
màn hình Start (Bắt đầu). Các ứng dụng này được cập nhật thường xuyên và bao gồm các nội dung
theo khu vực và khuyến mại ở quốc gia cụ thể. Hãy chắc chắn kiểm tra Cửa hàng ứng dụng của HP
thường xuyên để biết về các tính năng mới và được cập nhật.
QUAN TRỌNG: Bạn phải kết nối Internet để truy cập cửa hàng ứng dụng của HP.
Để xem và tải xuống ứng dụng:
1. Từ màn hình Start (Bắt đầu), chọn ứng dụng Store (Cửa hàng).
2. Chọn HP picks (Bộ sưu tập HP) để xem tất cả các ứng dụng sẵn có.
GHI CHÚ: HP picks (Bộ sưu tập HP) chỉ khả dụng ở những quốc gia được lựa chọn.
3. Chọn ứng dụng bạn muốn tải xuống, rồi làm theo hướng dẫn trên màn hình. Khi tải xuống hoàn
tất, ứng dụng sẽ xuất hiện trên màn hình All apps (Tất cả ứng dụng).
Các thực hành tốt nhất
Sau khi bạn thiết đặt và đăng ký máy tính, chúng tôi khuyên bạn nên làm theo các bước sau tận dụng
tối đa khoản đầu tư thông minh này:
Sao lưu ổ cứng bằng cách tạo ra phương tiện phục hồi. Xem Sao lưu, khôi phục và phục hồi
thuộc trang 49.
Nếu như bạn chưa làm như vậy, hãy kết nối với mạng không dây hoặc có dây. Xem chi tiết trong
Kết nối mạng thuộc trang 13.
Làm quen với phần cứng và phần mềm máy tính. Để biết thêm thông tin, xem Tìm hiểu về máy
tính thuộc trang 4Thưởng thức các tính năng giải trí thuộc trang 18.
Cập nhật hoặc mua phần mềm diệt virus. Xem Sử dụng phần mềm diệt virus thuộc trang 41.
Các tài nguyên khác của HP
Để xác định những tài nguyên cung cấp chi tiết sản phẩm, thông tin hướng dẫn thực hiện v.v..., hãy
sử dụng bảng này.
Tài nguyên Nội dung
Hướng dẫn cài đặt
Tổng quan về thiết đặt máy tính và các tính năng.
Thăm cửa hàng ứng dụng của HP 1
Tài nguyên Nội dung
Help and Support (Trợ giúp và Hỗ trợ)
Để truy cập vào Help and Support (Trợ giúp và Hỗ
trợ):
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập help (trợ
giúp), rồi từ cửa sổ Search (Tìm kiếm), chọn Help
and Support (Trợ giúp và Hỗ trợ). Để được hỗ trợ
tại Hoa Kỳ, truy cập http://www.hp.com/go/
contactHP. Để được hỗ trợ trên toàn thế giới, truy
cập http://welcome.hp.com/country/us/en/
wwcontact_us.html.
Một loạt các thông tin hướng dẫn thực hiện và các mẹo khắc
phục sự cố.
Hỗ trợ trên toàn thế giới
Để được hỗ trợ bằng ngôn ngữ của bạn, hãy truy cập
http://welcome.hp.com/country/us/en/
wwcontact_us.html.
Trò chuyện trực tuyến với kỹ thuật viên của HP
Các số điện thoại hỗ trợ
Vị trí các trung tâm dịch vụ của HP
Hướng dẫn an toàn & thoải mái
Để truy cập tài liệu này:
1. Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập support, rồi
chọn ứng dụng HP Support Assistant.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào biểu tượng
dấu chấm hỏi trong vùng thông báo bên phải của
thanh tác vụ.
2. Chọn My computer (Máy tính của tôi), rồi chọn
User guides (Hướng dẫn sử dụng).
‒ hoặc –
Truy cập http://www.hp.com/ergo.
Bố trí chỗ làm việc đúng cách
Hướng dẫn tư thế và thói quen làm việc gia tăng sự thoải mái
và làm giảm nguy cơ gặp chấn thương
Thông tin an toàn điện và cơ khí
Thông báo pháp lý, an toàn và môi trường
Để truy cập tài liệu này:
1. Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập support, rồi
chọn ứng dụng HP Support Assistant.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào biểu tượng
dấu chấm hỏi trong vùng thông báo bên phải của
thanh tác vụ.
2. Chọn My computer (Máy tính của tôi), rồi chọn
User guides (Hướng dẫn sử dụng).
Các thông báo pháp lý quan trọng, bao gồm thông tin vứt bỏ
pin đúng cách
Bảo hành có giới hạn
*
Để truy cập tài liệu này:
1. Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập support, rồi
chọn ứng dụng HP Support Assistant.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào biểu tượng
dấu chấm hỏi trong vùng thông báo bên phải của
thanh tác vụ.
Thông tin bảo hành cụ thể cho máy tính này
2 Chương 1 Khởi đầu đúng
Tài nguyên Nội dung
2. Chọn My computer (Máy tính của tôi), rồi chọn
Warranty and services (Bảo hành và dịch vụ).
‒ hoặc –
Truy cập http://www.hp.com/go/orderdocuments.
*Bạn có thể tìm thấy những quy định rõ ràng về chế độ bảo hành có giới hạn của HP áp dụng đối với sản phẩm của bạn,
cùng với hướng dẫn sử dụng trên máy tính của bạn và/hoặc trên đĩa CD/DVD đi kèm trong hộp. Tại một số quốc gia/khu
vực, HP có thể cung cấp bản in Bảo hành có giới hạn của HP trong hộp. Đối với những quốc gia/vùng lãnh thổ tại đó quy
định bảo hành không được cung cấp dưới dạng bản in, bạn có thể yêu cầu bản in từ http://www.hp.com/go/orderdocuments
hoặc gửi thư đến:
Bắc Mỹ: Hewlett-Packard, MS POD, 11311 Chinden Blvd., Boise, ID 83714, USA
Châu Âu, Trung Đông, Châu Phi: Hewlett-Packard, POD, Via G. Di Vittorio, 9, 20063, Cernusco s/Naviglio (MI), Italy
Châu Á Thái Bình Dương: Hewlett-Packard, POD, P.O. Box 200, Alexandra Post Office, Singapore 911507
Khi bạn yêu cầu bản in quy định bảo hành, vui lòng cung cấp số sản phẩm, thời hạn bảo hành (có ghi trên nhãn dịch vụ của
bạn), tên và địa chỉ bưu điện của bạn.
QUAN TRỌNG: KHÔNG gửi trả sản phẩm HP của bạn đến các địa chỉ nêu trên. Để được hỗ trợ tại Hoa Kỳ, truy cập
http://www.hp.com/go/contactHP. Để được hỗ trợ trên toàn thế giới, truy cập http://welcome.hp.com/country/us/en/
wwcontact_us.html.
Các tài nguyên khác của HP 3
2 Tìm hiểu về máy tính
Xác định phần cứng
Để tìm hiểu phần cứng nào được lắp đặt vào máy tính của bạn:
1. Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập control panel, rồi chọn Control Panel (Bảng điều khiển).
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp chuột phải vào nút Start (Bắt đầu), rồi chọn Control Panel
(Bảng điều khiển).
2. Chọn System and Security (Hệ thống và bảo mật), chọn System (Hệ thống), rồi nhấp Device
Manager (Quản lý thiết bị) ở cột bên trái.
Danh sách hiển thị tất cả các thiết bị được lắp đặt trên máy tính.
Để biết thông tin về linh kiện phần cứng của hệ thống và số phiên bản BIOS của hệ thống, nhấn fn
+esc (chỉ các model được lựa chọn).
Xác định phần mềm
Để biết phần mềm nào đã được cài đặt vào máy tính của bạn:
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhấp vào mũi tên xuống ở góc dưới bên trái màn hình.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp chuột phải vào nút Start (Bắt đầu), rồi chọn Programs and
Features (Chương trình và tính năng).
Xác định linh kiện
Tùy thuộc vào model, máy tính của bạn có thể có một số linh kiện sau đây. Để xem những linh kiện
nào đặc trưng cho model của bạn, hãy tham khảo áp phích
Setup Instruction
(Hướng dẫn cài đặt) đi
kèm trong hộp máy tính.
Linh kiện Mô tả
Đèn bộ nguồn AC
Bật: Bộ nguồn AC được kết nối và pin được sạc.
Tắt: Máy tính đang sử dụng năng lượng pin.
‒ hoặc –
Màu trắng: Máy tính được kết nối với nguồn điện ngoài
và pin đã được sạc từ 90 đến 99 phần trăm.
Màu hổ phách: Máy tính được kết nối với nguồn điện
ngoài và pin đã được sạc từ 0 đến 90 phần trăm.
Nhấp nháy màu hổ phách: Nguồn năng lượng duy nhất
là pin đã đạt đến mức pin yếu. Khi pin đạt đến mức pin
tới hạn, đèn báo trên pin bắt đầu nhấp nháy nhanh.
Tắt: Pin đã được sạc đầy.
4 Chương 2 Tìm hiểu về máy tính
Linh kiện Mô tả
Đầu nối pin phụ Kết nối với một pin phụ tùy chọn.
Phím thao tác Thực hiện chức năng hệ thống thường dùng.
GHI CHÚ: Trên các model được chọn, phím hành động f5
có tính năng bật hoặc tắt đèn nền bàn phím với hiệu ứng
lung linh.
Phím chế độ máy bay (còn gọi là nút không
dây)
Bật hoặc tắt chế độ máy bay và tính năng không dây.
GHI CHÚ: Mạng không dây phải được thiết lập trước thì
mới kết nối không dây được.
Giắc vào âm thanh (micrô) Kết nối tai nghe kèm micrô, micrô mảng âm thanh nổi hay
micrô đơn kênh tùy chọn cho máy tính.
Giắc ra âm thanh (tai nghe) Kết nối loa tùy chọn âm thanh nổi có điện, tai nghe, tai nghe
nhét trong, tai nghe kèm micrô hoặc cáp âm thanh TV.
CẢNH BÁO! Để giảm nguy cơ chấn thương cá nhân, hãy
điều chỉnh âm lượng trước khi sử dụng tai nghe, tai nghe
nhét trong hoặc tai nghe gắn micrô. Để biết thêm thông tin
về an toàn, hãy xem các
Regulatory, Safety and
Environmental Notices
(Thông báo pháp lý, an toàn và môi
trường).
Để truy cập tài liệu này:
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập support, rồi chọn
ứng dụng HP Support Assistant.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào biểu tượng dấu
chấm hỏi trong vùng thông báo bên phải của thanh tác
vụ.
GHI CHÚ: Khi một thiết bị được kết nối với giắc tai nghe,
loa máy tính bị vô hiệu hóa.
Giắc cắm âm thanh ra (tai nghe)/âm thanh
vào (micrô)
Kết nối loa tùy chọn âm thanh nổi có điện, tai nghe, tai nghe
nhét trong, tai nghe kèm micrô hoặc cáp âm thanh TV.
Cũng có thể kết nối tai nghe kèm micrô tùy chọn. Giắc này
không hỗ trợ các thiết bị tùy chọn chỉ có micrô.
CẢNH BÁO! Để giảm nguy cơ chấn thương cá nhân, hãy
điều chỉnh âm lượng trước khi đeo tai nghe, tai nghe nhét
trong hoặc tai nghe gắn micrô. Để biết thêm thông tin về an
toàn, hãy xem
Regulatory, Safety, and Environmental
Notices
(Thông báo pháp lý, an toàn và môi trường).
Để truy cập tài liệu này:
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập support, rồi chọn
ứng dụng HP Support Assistant.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào biểu tượng dấu
chấm hỏi trong vùng thông báo bên phải của thanh tác
vụ.
GHI CHÚ: Khi kết nối thiết bị với giắc tai nghe, loa máy
tính bị vô hiệu hóa.
Xác định linh kiện 5
Linh kiện Mô tả
GHI CHÚ: Hãy chắc chắn rằng cáp thiết bị có đầu nối 4
dây dẫn hỗ trợ cả âm thanh ra (tai nghe) và âm thanh vào
(micrô).
Ngăn pin Giữ pin.
Khóa pin Khóa pin trong ngăn pin.
Chốt tháo pin Tháo pin.
Khoang Bluetooth® Chứa thiết bị Bluetooth.
Đèn Caps lock Bật: Đèn caps lock đang bật, chuyển tất cả các phím thành
chữ in hoa.
DisplayPort Kết nối với thiết bị hiển thị kỹ thuật số tùy chọn, chẳng hạn
như màn hình hiệu suất cao hoặc máy chiếu.
Đầu nối trạm nối Kết nối với một thiết bị trạm nối tùy chọn
phím esc Hiển thị thông tin hệ thống khi nhấn kết hợp với phím fn.
Cổng màn hình ngoài Kết nối màn hình ngoài VGA hoặc máy chiếu.
Đầu đọc dấu vân tay Cho phép đăng nhập bằng dấu vân tay vào Windows, thay
vì đăng nhập bằng mật khẩu.
phím fn Thực hiện chức năng hệ thống thường sử dụng khi nhấn kết
hợp với phím esc hay trong các model được lựa chọn, phím
phím b hoặc phím cách.
Đèn ổ cứng
Nhấp nháy màu trắng: Ổ cứng đang được truy cập.
Màu hổ phách: HP 3D DriveGuard đã tạm thời dừng ổ
cứng.
Cổng HDMI Kết nối với thiết bị âm thanh hoặc video tùy chọn, ví dụ như
TV có độ nét cao, bất kỳ linh kiện kỹ thuật số hoặc âm
thanh tương thích hoặc thiết bị Giao diện đa phương tiện độ
phân giải cao (HDMI) tốc độ cao.
Loa siêu trầm HP Triple Bass Reflex Mang đến âm thanh trầm chất lượng cao.
Bàn phím số tích hợp Khi phím num lock được bật, nó có thể được sử dụng như
một bàn phím số bên ngoài.
Công tắc hiển thị bên trong Tắt màn hình và bắt đầu chế độ Sleep (Ngủ) nếu đóng màn
hình trong khi vẫn còn điện.
GHI CHÚ: Công tắc hiển thị bên trong không thể nhìn thấy
từ bên ngoài máy tính.
Micrô bên trong Ghi âm.
6 Chương 2 Tìm hiểu về máy tính
Linh kiện Mô tả
Vùng điều khiển bên trái Khu vực được thiết kế để cho phép bạn thực hiện những
thao tác bổ sung.
Nút chuột trái của bàn di chuột Hoạt động như nút chuột trái của chuột ngoài.
Đầu đọc thẻ nhớ Đọc những thẻ nhớ tùy chọn cho phép bạn lưu trữ, quản lý,
chia sẻ hoặc truy cập thông tin.
Để cắm thẻ:
Giữ mặt có nhãn của thẻ hướng lên, với các đầu nối
quay về phía khe, cắm thẻ vào khe, rồi đẩy thẻ vào
cho đến khi nằm cố định.
Để rút thẻ ra:
Ấn vào thẻ cho đến khi bật ra.
Đèn tắt tiếng
Màu hổ phách: Âm thanh máy tính đã tắt.
Tắt: Âm thanh máy tính đã bật.
phím num lock Chuyển đổi giữa các chức năng điều hướng và số trên bàn
phím số tích hợp.
Ổ đĩa quang Tùy thuộc vào model máy tính của bạn, đọc đĩa quang hoặc
đọc và ghi vào đĩa quang.
GHI CHÚ: Để biết các thông tin tương thích với đĩa, truy
cập trang web Help and Support (Trợ giúp và Hỗ trợ) (xem
Các tài nguyên khác của HP thuộc trang 1). Thực hiện theo
các hướng dẫn của trang web để lựa chọn model máy tính
của bạn. Chọn Drivers & Downloads (Trình điều khiển & Tải
xuống), rồi làm theo hướng dẫn trên màn hình.
Nút nguồn
Khi máy tính tắt, nhấn nút này để bật máy tính.
Khi máy tính bật, nhấn nhanh nút này để bắt đầu chế
độ Sleep (Ngủ).
Khi máy tính đang ở trạng thái Sleep (Ngủ), nhấn
nhanh nút này để thoát chế độ Sleep (Ngủ).
Khi máy tính đang ở trạng thái Hibernation (Ngủ đông),
nhấn nhanh nút này để thoát chế độ Hibernation (Ngủ
đông).
THẬN TRỌNG: Nhấn và tiếp tục giữ nút nguồn sẽ dẫn
đến việc mất các thông tin chưa lưu.
Nếu máy tính ngừng phản hồi và quy trình tắt máy trong
Windows vô hiệu, nhấn và giữ nút nguồn trong ít nhất 5 giây
để tắt máy tính.
Để tìm hiểu thêm về các thiết đặt nguồn, hãy xem các tùy
chọn nguồn của bạn.
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập power (nguồn),
chọn Power and sleep settings (Thiết đặt nguồn và
ngủ), rồi chọn Power and sleep (Nguồn và ngủ) từ
danh sách ứng dụng.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp chuột phải vào nút
Start (Bắt đầu), rồi chọn Power Options (Tùy chọn
nguồn).
Xác định linh kiện 7
Linh kiện Mô tả
Giắc cắm điện Kết nối với bộ nguồn AC
Đèn nguồn
Bật: Máy tính đang bật.
Nhấp nháy: Máy tính đang ở trạng thái Sleep (Ngủ),
trạng thái tiết kiệm năng lượng. Máy tính ngắt điện đến
màn hình và các thành phần khác.
Tắt: Máy tính đang tắt hoặc đang ở trạng thái
Hibernation (Ngủ đông). Hibernation (Ngủ đông) là
trạng thái tiết kiệm năng lượng sử dụng lượng điện
năng ít nhất.
Vùng điều khiển bên phải Khu vực được thiết kế để cho phép bạn thực hiện những
thao tác bổ sung.
Nút chuột phải của bàn di chuột Hoạt động như nút chuột phải của chuột ngoài.
Đèn giắc cắm RJ-45 (mạng)/trạng thái Kết nối với cáp mạng.
Màu trắng: Mạng đã được kết nối.
Màu hổ phách: Hoạt động đang diễn ra trên mạng.
Khe cắm dây cáp bảo mật Gắn cáp bảo mật tùy chọn vào máy tính.
GHI CHÚ: Cáp bảo mật được thiết kế với chức năng làm
công cụ ngăn chặn, nhưng không thể ngăn máy tính bị thất
lạc hoặc bị đánh cắp.
Cửa bảo dưỡng Cho phép tiếp cận vào ngăn gắn ổ cứng, khe cắm mô đun
mạng cục bộ (WLAN) không dây, khe cắm mô đun mạng
diện rộng (WWAN) không dây và các khe mô-đun bộ nhớ.
THẬN TRỌNG: Để tránh việc hệ thống không phản hồi,
chỉ thay thế mô đun không dây bằng mô đun không dây
dùng trong máy tính được cơ quan chính quyền kiểm soát
thiết bị không dây ở nước hoặc khu vực bạn cho phép. Nếu
bạn thay thế mô-đun và sau đó nhận được một thông điệp
cảnh báo, hãy tháo mô-đun đó để phục hồi lại chức năng
máy tính và sau đó liên hệ để được hỗ trợ qua Help and
Support (Trợ giúp và Hỗ trợ).
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập help, rồi chọn Help
and Support (Trợ giúp và Hỗ trợ).
- hoặc -
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào biểu tượng dấu
chấm hỏi trong vùng thông báo bên phải của thanh tác
vụ.
Chốt mở cửa bảo dưỡng Mở cửa bảo dưỡng
Khe cắm SIM Hỗ trợ mô-đun nhận dạng thuê bao không dây (SIM). Khe
cắm SIM được đặt bên trong ngăn pin.
Loa Tạo âm thanh.
Đèn bàn di chuột Bật: Bàn di chuột đã tắt.
Khu vực bàn di chuột Đọc các thao tác bằng ngón tay để di chuyển con trỏ hoặc
kích hoạt vào các mục trên màn hình.
8 Chương 2 Tìm hiểu về máy tính
Linh kiện Mô tả
GHI CHÚ: Bàn di chuột cũng hỗ trợ các thao tác trượt
cạnh.
Cổng sạc USB 2.0 (có điện) Kết nối một thiết bị USB tùy chọn, ví dụ như bàn phím,
chuột, ổ đĩa ngoài, máy in, máy quét hoặc bộ chia cổng
USB. Cổng USB tiêu chuẩn sẽ không sạc tất cả thiết bị
USB hoặc sạc sử dụng dòng điện yếu. Một số thiết bị USB
cần có điện và yêu cầu bạn sử dụng cổng có cấp điện.
GHI CHÚ: Cổng sạc USB cũng có thể sạc những model
điện thoại di động và máy nghe nhạc MP3 được lựa chọn,
ngay cả khi máy tính bị tắt.
Cổng USB 2.0 Kết nối một thiết bị USB tùy chọn, ví dụ như bàn phím,
chuột, ổ đĩa ngoài, máy in, máy quét hoặc bộ chia cổng
USB.
Cổng sạc USB 3.0 (có điện) Kết nối một thiết bị USB tùy chọn, ví dụ như bàn phím,
chuột, ổ đĩa ngoài, máy in, máy quét hoặc bộ chia cổng
USB. Cổng USB tiêu chuẩn sẽ không sạc tất cả thiết bị
USB hoặc sạc sử dụng dòng điện yếu. Một số thiết bị USB
cần có điện và yêu cầu bạn sử dụng cổng có cấp điện.
GHI CHÚ: Cổng sạc USB cũng có thể sạc những model
điện thoại di động và máy nghe nhạc MP3 được lựa chọn,
ngay cả khi máy tính bị tắt.
Cổng USB 3.0 Kết nối một thiết bị USB tùy chọn, ví dụ như bàn phím,
chuột, ổ đĩa ngoài, máy in, máy quét hoặc bộ chia cổng
USB.
Cửa thông gió Cho phép luồng gió làm mát các linh kiện bên trong.
GHI CHÚ: Quạt máy tính tự khởi động để làm mát các
thiết bị bên trong và ngăn ngừa quá nhiệt. Số lượng cửa
thông gió thay đổi tùy thuộc vào model máy tính. Thông
thường quạt bên trong quay và nghỉ theo chu trình vận
hành.
Webcam Ghi lại đoạn phim video và chụp ảnh. Một số model cho
phép bạn tham dự hội nghị video và trò chuyện trực tuyến
sử dụng video trực tiếp.
Để sử dụng webcam:
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập camera, sau đó
chọn Camera (Máy ảnh) từ danh sách ứng dụng.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào nút Start (Bắt
đầu), nhấp All Programs (Tất cả chương trình) để tìm
phần mềm webcam.
Đèn Webcam Bật: Webcam đang được sử dụng.
Phím ứng dụng Windows Hiển thị các tùy chọn cho đối tượng được lựa chọn.
Phím Windows Mang bạn trở lại màn hình Start (Bắt đầu) từ một ứng dụng
đang mở hoặc màn hình nền Windows.
GHI CHÚ: Nhấn lại phím Windows sẽ đưa bạn trở lại màn
hình trước đó.
Xác định linh kiện 9
Linh kiện Mô tả
Đèn không dây Bật: Một thiết bị không dây tích hợp, chẳng hạn như một
thiết bị WLAN và/hoặc một thiết bị Bluetooth, đang bật.
GHI CHÚ: Ở một số model, đèn không dây thành màu hổ
phách khi tất cả thiết bị không dây đều tắt.
Ăng ten WLAN Gửi và nhận tín hiệu không dây để giao tiếp với mạng
WLAN.
GHI CHÚ: Ăng ten không thể nhìn thấy từ bên ngoài máy
tính. Để truyền dẫn tối ưu, giữ cho khu vực ngay xung
quanh ăng ten không có chướng ngại vật. Để biết những lưu
ý quy định về không dây, xem phần
Regulatory, Safety, and
Environmental Notices
(Thông báo pháp lý, an toàn và môi
trường) áp dụng cho quốc gia hoặc khu vực của bạn.
Để truy cập tài liệu này:
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập support, rồi chọn
ứng dụng HP Support Assistant.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào biểu tượng dấu
chấm hỏi trong vùng thông báo bên phải của thanh tác
vụ.
Ăng ten WWAN Gửi và nhận tín hiệu không dây để giao tiếp với mạng
WWAN.
GHI CHÚ: Ăng ten không thể nhìn thấy từ bên ngoài máy
tính. Để truyền dẫn tối ưu, giữ cho khu vực ngay xung
quanh ăng ten không có chướng ngại vật. Để biết những lưu
ý quy định về không dây, xem phần
Regulatory, Safety, and
Environmental Notices
(Thông báo pháp lý, an toàn và môi
trường) áp dụng cho quốc gia hoặc khu vực của bạn.
Để truy cập tài liệu này:
Từ màn hình Start (Bắt đầu), nhập support, rồi chọn
ứng dụng HP Support Assistant.
‒ hoặc –
Từ màn hình nền Windows, nhấp vào biểu tượng dấu
chấm hỏi trong vùng thông báo bên phải của thanh tác
vụ.
Sử dụng các phím thao tác
Tùy thuộc vào model, máy tính của bạn có thể có các tính năng của phím chức năng như đã mô tả
trong bảng này.
Phím thao tác thực hiện một chức năng được gán. Biểu tượng trên mỗi phím thao tác minh họa chức
năng được gán cho phím đó.
Để sử dụng chức năng của phím thao tác, hãy nhấn và giữ phím đó.
THẬN TRỌNG: Hết sức thận trọng khi thực hiện thay đổi trong Setup Utility (BIOS). Lỗi xảy ra có
thể khiến cho máy tính không hoạt động tốt.
10 Chương 2 Tìm hiểu về máy tính
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51
  • Page 52 52
  • Page 53 53
  • Page 54 54
  • Page 55 55
  • Page 56 56
  • Page 57 57
  • Page 58 58
  • Page 59 59
  • Page 60 60
  • Page 61 61
  • Page 62 62
  • Page 63 63
  • Page 64 64
  • Page 65 65
  • Page 66 66
  • Page 67 67
  • Page 68 68
  • Page 69 69
  • Page 70 70

HP Stream Notebook - 14-z000na (ENERGY STAR) Používateľská príručka

Typ
Používateľská príručka