Samsung SEK-1000 Používateľská príručka

Typ
Používateľská príručka
E-MANUAL
Cảm ơn quý khách đã mua sản phẩm của Samsung.
Để được dịch vụ tốt nhất, vui lòng đăng sản phẩm
của bạn tại website:
www.samsung.com/register
Model______________ Serial No
.
______________
Nội dung
Hưng dẫn e-Manual
Xem e-Manual
1 Sử dụng các biểu tượng trên cùng
1 Trở về trang chủ.
2 Tìm kiếm trang
2 Đóng e-Manual
2 Chuyển đến một Mục menu
2 Cập nhật e-Manual
Làm quen
Chuyển đổi giữa các nguồn video
Lập trình
4 Dò kênh t động
4 Indonesia hoặc ở Ấn Độ
Cài đặt Kênh
5 Area
5 Dò kênh thủ công
Quản lý kênh
7 Xóa kênh
7 Thay đổi số kênh
7 Khóa kênh
7 Mở khóa kênh
7 Đổi tên kênh analog
Kênh ưa thích
8 Thêm kênh
8 Xóa kênh
9 Sắp xếp lại danh sách các kênh ưa thích
9 Đổi tên danh sách kênh ưa thích
9 Sao chép danh sách các kênh ưa thích
Cấu hình mạng
10 Mạng có dây
11 Mạng không dây
11 Lưu ý vi mạng không dây
12 Giao thức bảo mật mạng
Thiết lập mạng có dây
13 Thiết lập mạng có dây t động
14 Thiết lập mạng có dây thủ công
16 Lỗi kết nối có dây
16 Không tìm thấy cáp mạng
16 Cài đặt IP t động lỗi
16 Không thể kết nối mạng
16 Đã kết nối vi mạng cục bộ, nhưng không thể kết nối Internet
16 Thiết lập mạng hoàn tất, nhưng không thể kết nối Internet
Thiết lập mạng không dây
17 Thiết lập mạng không dây t động
18 Thiết lập mạng không dây thủ công
19 Sử dụng nút WPS
20 Lỗi kết nối không dây
20 Kết nối mạng không dây bị lỗi, hoặc không có bộ định tuyến
không dây nào được chọn.
20 Không thể kết nối vi bộ định tuyến không dây
20 Cài đặt IP t động lỗi
20 Không thể kết nối mạng
21 Đã kết nối vi mạng cục bộ, nhưng không thể kết nối Internet
21 Thiết lập mạng hoàn tất, nhưng không thể kết nối Internet
21 Địa chỉ IP động và tĩnh
Kiểm tra trạng thái mạng
Kết nối thiết bị di động
23 Wi-Fi trc tiếp
24 Cài đặt AllShare
24 Đổi tên TV
Điều khiển TV
Sử dụng Smart Touch Control
25 Lắp pin (AAA x 2)
25 Kết nối vi TV
26 Kết nối lại Smart Touch Control
26 Cảnh báo pin yếu
27 Các nút và Mô tả
29 Các chức năng đặc biệt
II
Ô cảm ứng
30 Kéo
30 Chạm
30 Phẩy tay
31 Nhấn và giữ
31 Nhấn và kéo
31 Cuộn Lên/Xuống
32 Cuộn Trái/Phải
32 Chuyển kênh bằng cách nhập chữ số
32 Hưng dẫn nhập chữ số
33 Điều chỉnh Ô cảm ứng.
33 Hiển thị Bảng Trạng thái và Thông báo
33 Lịch sử
33 Xóa dữ liệu lịch sử
33 Tìm kiếm
Sử dụng điều khiển từ xa ảo
34 Thay đổi Bảng điều khiển từ xa ảo
34 Thay đổi vị trí của Bảng điều khiển từ xa ảo
34 Sử dụng Bảng chữ số
34 Sử dụng Bảng điều khiển phát lại
34 Sử dụng Bảng truy cập nhanh
34 Điều chỉnh điều khiển từ xa ảo
Thiết lập Universal remote
36 Thêm thiết bị ngoại vi
36 Sử dụng Điều khiển từ xa toàn cầu
36 Quản lý thiết bị ngoại vi đã đăng ký
Nhập văn bản bằng bàn phím trên màn hình
37 Nhập văn bản bằng bàn phím QWERTY
37 Các tính năng bổ sung
Tương tác THÔNG MINH
38 Lưu ý
38 Nhận dạng khuôn mặt
38 Sử dụng camera TV
38 Đ.khiển bằng cử chỉ
39 Nhận dạng giọng nói
Nhận dạng giọng nói
41 Môi trường hoạt động
41 Thử môi trường nhận dạng giọng nói
41 Hưng dẫn nhận dạng giọng nói
41 Bật Nhận dạng giọng nói
42 Sử dụng Nhận dạng giọng nói cơ bản
42 Cài đặt Nhận dạng giọng nói
42 Tắt Nhận dạng giọng nói
Đ.khiển bằng cử chỉ
43 Môi trường hoạt động
44 K.tra môi trường điều khiển bằng cử chỉ
44 Hưng dẫn điều khiển cử chỉ
45 Đ.khiển bằng cử chỉ Kích hoạt
45 Sử dụng Điều khiển cử chỉ cơ bản
45 Tùy chọn Điều khiển cử chỉ
46 Màn hình Đ.khiển bằng cử chỉ
46 Thành phần màn hình trong khi xem TV
47 Thành phần màn hình Smart Hub
Nhận dạng khuôn mặt
49 Môi trường hoạt động
50 Đăng ký khuôn mặt
50 Đăng nhập nhận dạng khuôn mặt
Sử dụng các thiết bị ngoại vi
51 Kết nối bàn phím
51 Sử dụng bàn phím
52 Kết nối chuột
52 Sử dụng chuột
Xem TV
Xem TV
54 Danh sách kênh
54 Chuyển kênh
54 Thay đổi danh sách kênh
Xem lịch biểu
55 Xem lịch biểu trên kênh
55 Hủy Xem lịch biểu
55 Chỉnh sửa danh sách lịch biểu
TV 3D
56 Lưu ý
56 Lời khuyên
57 Kích hoạt Chế độ 3D
58 Thiết lập hiệu ứng 3D
58 TV LED
58 PDP TV
PIP
Hiệu chỉnh màn hình analog
60 Tinh chỉnh
II III
Cài đặt TV
Cài đặt hình ảnh cơ bản
61 Thay đổi chế độ hình ảnh
62 Chất lượng hình ảnh
62 Áp dụng Thiết lập chất lượng hình ảnh hiện tại cho Đầu vào
khác
63 Kích c h.ảnh
64 Vị trí màn hình
64 Tắt hình ảnh
64 Khôi phục các thiết lập hình ảnh
Cài đặt nâng cao
Tùy chọn hình ảnh
Cài đặt âm thanh cơ bản
69 Thay đổi Chế độ âm thanh
70 Điều chỉnh các cài đặt âm thanh
70 Âm lượng t động
70 Âm thanh 3D
70 Khôi phục âm thanh
Bộ tùy chỉnh â.thanh
71 Tạo âm thanh tùy chỉnh
71 Chỉnh sửa âm thanh tùy chỉnh
71 Quản lý âm thanh tuỳ chỉnh
Cài đặt loa
72 Chọn loa
73 Cổng ra âm thanh số
73 Kết nối thiết bị âm thanh của Samsung
Đồng hồ và Bộ định giờ
74 Cài đặt thời gian
74 Thời gian bù đắp
74 Bộ định giờ ngủ
75 Bộ đ.giờ bật
76 Bộ đ.giờ tắt
Bảo vệ và bảo quản màn hình
77 Giải pháp tiết kiệm
78 Chế độ bảo vệ màn hình
78 Dịch chuyển điểm ảnh
78 Thời gian t động bảo vệ
79 Cuộn
79 Hiệu ứng biên
79 Thời gian t động bảo vệ
Mật khẩu
80 Thay đổi mật khẩu
Các tính năng bổ sung
81 Thay đổi Ngôn ngữ menu
81 Chế độ Game
81 Lưu ý và hạn chế
82 BD Wise
82 Hiệu ứng Menu
82 Âm thanh phản hồi
82 Khóa bảng điều khiển
83 Khởi động biểu tượng
83 Hiệu ứng đèn
83 Điều chỉnh flash
83 Sao lưu Bộ nâng cấp thông minh
83 DivX® Video theo yêu cầu
Tính năng của SMART TV
Smart Hub
84 Yêu cầu thỏa thuận sử dụng Smart Hub
85 Tài khoản Samsung
85 Tạo tài khoản Samsung
85 Điều khoản & Điều kiện, Ch.sách bảo mật
86 Đăng nhập
86 Liên kết tài khoản Samsung vi các tài khoản khác
86 Quản lý tài khoản
87 Khởi động lại Smart Hub
87 Tìm kiếm
87 Tìm từ khóa
87 Thiết lập phạm vi tìm kiếm
87 Chế độ thể thao
Trạng thái và Thông báo
88 Cấu hình chức năng Nhận dạng giọng nói & Điều khiển bằng cử
chỉ
88 Tài khoản Samsung Cấu hình
88 Cấu hình mạng
88 Thông báo
NewsON
89 Tin tức
89 Thời tiết
Xã hội
90 Cài đặt mạng xã hội
90 Kiểm tra ứng dụng
90 Kết nối một dịch vụ vi Tài khoản Samsung
91 Xem video
91 Hồ sơ bạn bè
91 Chọn một người bạn để gọi
91 Bộ lọc
IV
Ứng dụng
92 Lưu ý
93 Cài đặt các ứng dụng tiêu chuẩn
93 Khởi chạy một ứng dụng
93 Samsung Apps
93 Tìm kiếm ứng dụng
93 Cài đặt các ứng dụng
94 Quản lý Ứng dụng
94 Chỉnh sửa Apps c.tôi
94 Xóa ứng dụng
94 Quản lý các thư mục ứng dụng
95 Khóa/mở khóa ứng dụng
95 Cập nhật ứng dụng
95 Fitness
95 Tạo một hồ sơ
96 Kids
96 Web Browser
96 Mạng xã hội
96 Liên kết tài khoản dịch vụ
97 Thiết lập ứng dụng
97 T động chạy Ticker
97 Cài đặt đẩy thông báo
97 Ứng dụng gii hạn kênh
97 Thuộc tính
Chương trình phim & TV
98 Menu phụ ở phía dưi màn hình chính
99 Danh sách khuyến nghị tùy chọn
99 Xem nội dung
99 Khóa đánh giá VOD
99 Linh tinh
Hình ảnh, video & nhạc
100 Hạn chế
101 Các định dạng tập tin được hỗ trợ
101 Kết nối thiết bị USB
101 Tháo thiết bị USB
101 Phát tất cả nội dung trên thiết bị lưu trữ
102 Xóa màn hình Hình ảnh, video & nhạc
102 Sử dụng các thiết bị lưu trữ bên ngoài đã nối mạng
103 Cho phép kết nối thiết bị DLNA
103 Samsung Link
103 Xuất nội dung
Phát lại video
104 Thay đổi chế độ xem
104 Tạo danh sách phát
104 Mở một tập tin khác
105 Quét video
105 Hiển thị phụ đề
106 Thiết lập phát lại video bổ sung
Phát lại nhạc
107 Thay đổi chế độ xem
107 Tạo danh sách phát
107 Quét nhạc
107 Mở một tập tin khác
107 Thiết lập phát lại âm nhạc bổ sung
Phát lại hình ảnh
108 Thay đổi chế độ xem
108 Trình chiếu
108 Cài đặt bản chiếu
109 Tạo danh sách phát
109 Mở một tập tin khác
109 Nhạc nền
110 Trình phát nhỏ
110 Thiết lập phát lại hình ảnh bổ sung
Anynet+ (HDMI-CEC)
111 Lưu ý
112 Thiết lập Anynet+ (HDMI-CEC)
112 Sử dụng Anynet+ (HDMI-CEC)
112 Chuyển qua lại giữa các thiết bị Anynet+
113 Menu thiết bị Anynet+ (HDMI-CEC)
113 ARC
Chia sẻ Màn hình thiết bị di động trên TV
114 MHL
114 SỬ DỤNG MHL
114 Hạn chế
Thông tin khác
Hỗ trợ
115 Quản lý từ xa
115 Hỗ trợ từ xa là gì?
116 Hỗ trợ bằng cách nào?
117 e-Manual
117 T chẩn đoán
117 Kiểm tra hình ảnh
118 Kiểm tra âm thanh.
118 Reset
119 Cập nhận phần mềm
119 Cập nhật ngay
120 Cập nhật t động
120 Chế độ sử dụng
120 Chế độ sử dụng
120 Thông tin hỗ trợ
IV V
Tính năng teletext
Độ phân giải màn hình
123 IBM
123 MAC
124 VESA DMT
125 Kích c hình ảnh và tín hiệu đầu vào
Độ phân giải 3D được hỗ trợ
126 HDMI
126 Định dạng 3D: T/P, T/D
126 Định dạng 3D: Frame Packing
126 Component
126 Video/Hình ảnh
126 Máy tính qua HDMI
Các định dạng tập tin Nội dung đa phương tiện và Phụ đề và
Bộ giải mã
127 Phụ đề
127 Bên ngoài
127 Bên trong
128 Độ phân giải hình ảnh được hỗ trợ
128 Định dạng tập tin nhạc được hỗ trợ
129 Bộ giải mã Video
130 Các hạn chế khác
130 Giải mã video
130 Giải mã âm thanh
Lưu ý 3D
131 xem hưng dẫn
132 LƯU Ý
133 CẢNH BÁO AN TOÀN
Giấy phép
Giải đáp thắc mắc
Giải đáp thắc mắc
Màn hình
Âm thanh
TV 3D
Kết nối ăng ten (Vô tuyến / Cáp)
Kết nối máy tính
Nối mạng
Tổng hợp
Anynet+ (HDMI-CEC)
Hình ảnh, video & nhạc
Ứng dụng
Đặt lại Thông tin cá nhân và các thiết lập cho TV
Web Browser
VI
1
Hưng dẫn e-Manual
Xem e-Manual
Tài liệu e-Manual cài sẵn có chứa thông tin về các tính năng chính của TV.
TV này có một hưng dẫn sử dụng tích hợp. Để đọc hưng dẫn, hãy sử dụng một trong các phương pháp sau đây:
Mở menu Hỗ tr và chọn e-Manual.
Nhấn nút E-MANUAL trên điều khiển từ xa tiêu chuẩn.
Nhấn nút MORE trên Smart Touch Control để hiển thị các nút trên màn hình. chạm nhẹ vào Ô cảm ứng cho
đến khi e-Manual xuất hiện và chọn nó.
"
Các từ màu xanh dương chỉ các tùy chọn menu màn hình và các từ màu xanh dương nhạt chỉ các nút điều khiển từ xa.
"
Phiên bản có thể in được của hưng dẫn này cũng có tại www.samsung.com/support.
"
Cuộn trang
Để cuộn một trang, hãy sử dụng một trong các phương pháp sau đây:
Nhấn nút hoặc trên thanh cuộn ở cạnh bên phải màn hình.
Kéo hoặc chạm lên hoặc xuống đường thẳng trên cạnh trái hoặc phải của ô cảm ứng.
Đặt tâm điểm vào nút hoặc ở cạnh phải của màn hình, kéo hoặc phẩy nhẹ lên hoặc xuống trên ô cảm
ứng.
Sử dụng các biểu tưng trên cùng
Sử dụng các biểu tượng Trở lại, Ch.tiếpTrang đã mở ở phía trên cùng bên trái màn hình để chuyển qua các
trang. Các biểu tượng này chỉ khả dụng khi đã chuyển qua hai trang hoặc hơn.
Trở về trang chủ.
Để trở về trang chủ, hãy nhấn một nút
a
hoặc chọn ở phía trên bên phải màn hình.
2
Tìm kiếm trang
Nhấn nút
{
hoặc chọn ở phía trên cùng màn hình để truy cập vào màn hình tìm kiếm. Nhập một cụm từ tìm
kiếm và chọn Xong. Chọn một mục từ danh sách kết quả tìm kiếm để điều hưng ti trang liên quan.
Đóng e-Manual
Để đóng e-Manual, nhấn giữ nút RETURN hoặc chọn ở góc trên bên phải màn hình.
Chuyển đến một Mục menu
Để chuyển trc tiếp đến mục menu đã được mô tả trong phần hiện tại, hãy chọn
Thử ngay
. Có thể nhảy trc tiếp
từ mục menu ti phần liên quan trong e-Manual. Trên menu màn hình, hãy nhấn nút MORE trên Smart Touch
Control, sau đó chọn e-Manual trên bảng điều khiển ảo xuất hiện trên màn hình.
"
Tính năng này có thể không sẵn có, tùy theo menu.
Cập nhật e-Manual
Nhấn nút để khởi chạy Smart Hub và chọn Ứng dụng, sau đó chọn Thêm ứng dụng. Việc cập nhật
e-Manual giống như cập nhật một ứng dụng.
Trên màn hình Thêm ứng dụng, chọn C.nhật ứ.dụng. Chọn e-Manual từ danh sách. e-Manual sẽ bắt đầu cập
nhật phiên bản mi nhất. Tuy nhiên, C.nhật ứ.dụng sẽ chỉ xuất hiện trên màn hình khi cần cập nhật.
3
Làm quen
Chuyển đổi giữa các nguồn video
Nhấn nút SOURCE để chuyển đổi giữa các thiết bị được kết nối vi TV.
Ví dụ, để chuyển sang thiết bị chơi game được kết nối vi đầu nối HDMI thứ hai, hãy nhấn nút SOURCE. Từ danh
sách Nguồn, hãy chọn HDMI2. Tên của đầu nối có thể khác nhau tùy theo sản phẩm.
Chọn Công cụ ở góc trên bên phải màn hình Nguồn để truy cập vào các chức năng sau đây.
Anynet+ (HDMI-CEC)
Một danh sách sẽ xuất hiện và hiển thị một trong các thiết bị ngoại vi tương thích vi Anynet+ đã kết nối vi
TV.
"
Chức năng này chỉ khả dụng khi Anynet+ (HDMI-CEC) được cài đặt là Mở.
Chỉnh sửa tên
Bạn có thể đổi tên các thiết bị đã kết nối vi TV để dễ dàng xác định các nguồn bên ngoài hơn.
Ví dụ, vi một máy tính được kết nối vi cổng HDMI (DVI) của TV qua cáp HDMI, bạn có thể đổi Chỉnh sửa
tên thành PC.
Ví dụ, vi một máy tính được kết nối vi cổng HDMI (DVI) của TV qua cáp chuyển đổi HDMI thành DVI, bạn
có thể đổi Chỉnh sửa tên thành DVI PC.
Ví dụ, vi một thiết bị AV được kết nối vi cổng HDMI (DVI) của TV qua cáp chuyển đổi HDMI thành DVI,
bạn có thể đổi Chỉnh sửa tên thành Thiết bị DVI.
Thông tin
Xem thông tin chi tiết về các thiết bị đã được kết nối.
Tháo USB
Tháo thiết bị USB trong danh sách một cách an toàn. Chức năng này chỉ khả dụng khi thiết bị USB được
chọn.
Để thêm một thiết bị ngoại vi mi và có thể sử dụng Touch Remote Control để điều khiển thiết bị này, hãy nhấn
nút SOURCE và chọn Thiết lập Universal remote ở phía trên bên phải màn hình.
Người dùng có thể điều khiển các thiết bị ngoại vi được kết nối vi TV như hộp nhận tín hiệu số, đầu đĩa Blu-ray,
bộ thu AV bằng điều khiển từ xa toàn cầu.
4
Lập trình
Dò và phân mục các kênh hiện có.
Bạn cũng có thể loại bỏ các kênh khỏi mục lục, khôi phục các kênh đã loại bỏ và chỉ định các kênh ưa thích để trải
nghiệm việc xem TV thuận lợi hơn. Nếu bạn đang kết nối vi một bộ thu truyền hình cáp thì không cần phải lập
trình.
Dò kênh t động
Menu màn hình > Phát sóng > Dò kênh t động
Thử ngay
Phát sóng
Dò kênh t động
Danh sách kênh
Quản lý lịch biểu
Chỉnh sửa kênh
Ch.sửa ưa thích
Cài đặt Kênh
Khóa kênh Mở
"
Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
T động quét và lập chỉ mục tất cả các kênh thu được thông qua đầu nối vào ăng ten của TV.
1.
Để khởi động, hãy chuyển đến mục Phát sóng và chọn Dò kênh t động.
2.
Chọn Bắt đầu khi được nhắc bằng tin nhắn. Thao tác này sẽ khởi động chức năng Dò kênh t động. Có thể
mất 30 phút để hoàn tất quá trình. Bắt đầu chức năng Dò kênh t động khi có một chỉ mục các kênh hiện tại
ghi đè lên chỉ mục trưc.
Indonesia hoặc ở Ấn Độ
T động quét và lập chỉ mục tất cả các kênh thu được thông qua đầu nối vào ăng ten của TV.
1.
Để bắt đầu, điều hưng đến Chương trình phát và chọn Dò kênh t động.
2.
Chọn Bắt đầu trên hộp thoại vừa xuất hiện.
3.
Để chỉ quét một tần số cụ thể, hãy thiết lập Chế độ tìm kiếmTuabin và nhập vào tần số mong muốn.
Để quét tất cả các tần số, hãy thiết lập Chế độ tìm kiếmĐầy đủ. Quá trình quét có thể mất đôi chút thời
gian.
4 5
Cài đặt Kênh
Menu màn hình > Phát sóng > Cài đặt Kênh
Thử ngay
Phát sóng
Dò kênh t động
Danh sách kênh
Quản lý lịch biểu
Chỉnh sửa kênh
Ch.sửa ưa thích
Cài đặt Kênh
Khóa kênh Mở
"
Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
"
Bạn có thể cài đặt khu vc.
Area
Menu màn hình > Phát sóng > Cài đặt Kênh > Khu vc
Thử ngay
Chọn quốc gia của bạn để TV có thể t động dò đúng các kênh đang phát.
Dò kênh thủ công
Menu màn hình > Phát sóng > Cài đặt Kênh > Dò kênh thủ công
Thử ngay
Dò kênh thủ công và lưu vào TV.
"
Nếu một kênh bị khóa bằng cách chức năng Khóa kênh, cửa sổ nhập mã PIN sẽ xuất hiện.
"
Chức năng này có thể không được hỗ trợ tùy theo quốc gia.
1.
Chọn Mới.
2.
Cài đặt Chương trình, Hệ màu, Hệ tiếng, KênhTìm kiếm.
3.
Chọn Lưu. Khi quá trình dò kênh kết thúc, một kênh sẽ được cập nhật vào danh sách kênh.
Chế độ kênh
P (chế độ chương trình)
Khi hoàn tất dò kênh, các đài phát sóng trong vùng được gán cho các số hiệu vị trí từ P0 ti P99. Bạn có thể
chọn kênh bằng cách nhập vào số hiệu vị trí trong chế độ này.
C (chế độ kênh vô tuyến) / S (chế độ kênh cáp)
Hai chế độ này cho phép bạn chọn kênh bằng cách nhập vào số hiệu đã được ấn định cho mỗi đài phát sóng
vô tuyến hoặc kênh cáp.
6
Quản lý kênh
Menu màn hình > Phát sóng > Chỉnh sửa kênh
Thử ngay
Thử ngay
Phát sóng
Dò kênh t động
Danh sách kênh
Quản lý lịch biểu
Chỉnh sửa kênh
Ch.sửa ưa thích
Cài đặt Kênh
Khóa kênh Mở
"
Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Xóa các kênh khỏi mục lục và đổi tên các kênh analog. Các biểu tượng trên màn hình Chỉnh sửa kênh biểu thị
các kênh sau đây:
: Kênh analog
: Kênh ưa thích
: Kênh bị khóa
In the Chỉnh sửa kênh screen, select the Virtual Remote panel's TOOLS button to access the following options:
Ch.sửa ưa thích
Sắp xếp danh sách ưa thích để tìm các kênh ưa thích và chuyển đổi giữa các kênh dễ dàng hơn.
Thông tin kênh
Kiểm tra thông tin của kênh.
Thông tin
Kiểm tra thông tin phát sóng.
6 7
Xóa kênh
Menu màn hình > Phát sóng > Chỉnh sửa kênh
Xóa các kênh đã đăng ký ra khỏi chỉ mục. Xóa các kênh xuất hiện trong Đã xem gần đây hoặc trên danh sách Đã
xem nhiều nhất chỉ xóa các kênh ra khỏi danh sách và không xóa các kinh này ra khỏi chỉ mục.
1.
Từ màn hình, hãy chọn kênh bạn muốn xóa. Bỏ chọn kênh bằng cách chọn lại lần nữa.
2.
Nhấn nút
{
. (Các) kênh đã chọn sẽ bị xóa.
Thay đổi số kênh
Thay đổi số của kênh trong Danh sách các kênh điều chỉnh.
1.
Nhấn nút
a
để hiển thị danh sách các kênh điều chỉnh và chọn kênh mà bạn muốn thay đổi số.
2.
Chọn số bạn muốn thay đổi. Chọn Xong
E
hoặc nhấn ô cảm ứng để kết thúc.
Khóa kênh
Menu màn hình > Phát sóng > Khóa kênh
Thử ngay
Bạn có thể khóa các kênh mà bạn không muốn cho con mình xem.
Khóa chỉ khả dụng khi Khóa kênh được thiết lập là Mở.
Điều hưng đến màn hình Chỉnh sửa kênh, hãy chọn kênh bạn muốn khóa, nhấn nút
b
, sau đó nhập mật khẩu.
Thao tác này sẽ khóa các kênh đã chọn.
Mở khóa kênh
Mở khóa kênh bị khóa. Điều hưng đến màn hình Chỉnh sửa kênh, chọn kênh đã khóa mà bạn muốn mở khóa,
nhấn nút
b
sau đó nhập mật khẩu. Thao tác này sẽ mở khóa các kênh đã chọn.
Đổi tên kênh analog
From the screen, select an analogue channel, and then select the virtual remote panel's or the regular
remote's TOOLS button. Màn hình danh sách sẽ xuất hiện. Chọn Đổi tên kênh từ danh sách.
Giờ thì bạn có thể đổi tên kênh đã chọn. Tên mi có thể dài tối đa 5 ký t.
8
Kênh ưa thích
Menu màn hình > Phát sóng > Ch.sửa ưa thích
Thử ngay
Phát sóng
Dò kênh t động
Danh sách kênh
Quản lý lịch biểu
Chỉnh sửa kênh
Ch.sửa ưa thích
Cài đặt Kênh
Khóa kênh Mở
"
Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Bạn có thể chỉ định các kênh mà bạn thường xem làm kênh ưa thích. The channels assigned as a favourite are
displayed with the
symbol on the Edit Channel and channel list screens. Bạn có thể tạo tối đa 5 danh sách kênh
ưa thích. Bạn cũng có thể đổi tên và chỉnh sửa danh sách kênh ưa thích.
Trong màn hình Ch.sửa ưa thích, hãy chọn nút TOOLS trên bảng Điều khiển từ xa ảo để truy cập vào các tùy
chọn sau đây:
Chỉnh sửa kênh
Bạn có thể quản lý các kênh đã lưu trên TV.
Thông tin
Xem thông tin chi tiết về chương trình hiện tại.
Thêm kênh
Thêm một kênh vào danh sách kênh ưa thích.
1.
Nhấn nút
a
để hiển thị danh sách kênh có chứa các kênh mà bạn muốn thêm, sau đó hãy chọn các kênh
đó. Tuy nhiên, nút
a
chỉ khả dụng khi Đã xem gần đây hoặc Đã xem nhiều nhất danh sách kênh có một
hoặc nhiều mục kênh.
2.
Nhấn nút
b
để hiển thị danh sách các kênh ưa thích, sau đó nhấn nút
{
để thêm các kênh đã chọn.
Xóa kênh
Xóa các kênh từ danh sách các kênh ưa thích.
1.
Nhấn nút
b
để hiển thị danh sách các kênh ưa thích, sau đó chọn các kênh bạn muốn xóa.
2.
Nhấn nút
{
để xóa các kênh ra khỏi danh sách.
8 9
Sắp xếp lại danh sách các kênh ưa thích
Sắp xếp lại thứ t của các kênh trong Danh sách các kênh ưa thích.
1.
Nhấn nút
b
để hiển thị danh sách các kênh ưa thích, sau đó chọn kênh bạn muốn di chuyển.
2.
Nhấn nút
a
để sắp xếp lại thứ t kênh đã chọn. Chọn Xong
E
hoặc nhấn ô cảm ứng để kết thúc.
Đổi tên danh sách kênh ưa thích
Đổi tên một danh sách các kênh ưa thích hiện có.
1.
Chọn nút TOOLS trên bảng Điều khiển từ xa ảo hoặc trên điều khiển từ xa thông thường để hiển thị danh
sách. Chọn Đổi tên mục ưa thích từ danh sách.
2.
Đổi tên danh sách trong cửa sổ bật mở. Tên mi có thể dài tối đa 20 ký t.
Sao chép danh sách các kênh ưa thích
Sao chép các kênh từ một danh sách các kênh ưa thích sang danh sách khác.
1.
Nhấn nút
b
để hiển thị Danh sách kênh ưa thích và chọn các kênh bạn muốn sao chép.
2.
Chọn nút TOOLS trên bảng Điều khiển từ xa ảo hoặc trên điều khiển từ xa thông thường để hiển thị danh
sách. Chọn S.chép sang ư.thích trong danh sách, sau đó chọn (Các) Danh sách các kênh ưa thích mà bạn
muốn sao chép vào. Thao tác này sẽ sao chép các kênh vào (Các) Danh sách các kênh ưa thích đã chọn.
10
Cấu hình mạng
Việc kết nối TV vào mạng cho phép bạn truy cập vào các dịch vụ trc tuyến như Smart Hub và Samsung Link, cũng
như các bản cập nhật phần mềm.
Mạng có dây
Có ba cách để kết nối TV vi một Mạng cục bộ (LAN).
Modem ngoài
Bộ định tuyến IP +
Modem gắn ngoài
Ổ cắm LAN gắn tường
10 11
Mạng không dây
Kết nối TV vi Internet bằng một bộ định tuyến hoặc modem tiêu chuẩn.
Lưu ý với mạng không dây
TV này hỗ trợ các giao thức truyền thông IEEE 802.11a/b/g/n. Samsung đề nghị sử dụng IEEE 802.11n. Nếu
không, khi bạn phát video thông qua kết nối mạng, video có thể không được phát liền mạch.
Để sử dụng mạng không dây, TV phải kết nối vi một modem hoặc bộ định tuyến không dây. Nếu bộ định
tuyến không dây hỗ trợ DHCP thì TV có thể sử dụng địa chỉ IP tĩnh hoặc DHCP để kết nối vi mạng không
dây.
Chọn một kênh hiện không được sử dụng cho bộ định tuyến không dây. Nếu kênh được thiết lập cho bộ định
tuyến không dây hiện đang được một thiết bị khác sử dụng thì tín hiệu sẽ bị nhiễu và/hoặc mất liên lạc.
Hầu hết các mạng không dây đều có hệ thống bảo mật tùy chọn. Để kích hoạt hệ thống bảo mật của mạng
không dây, bạn cần tạo ra một khóa bảo mật bằng cách sử dụng các ký t và chữ số. Sau đó, cần dùng khóa
bảo mật này để kết nối vi mạng không dây.
12
Giao thức bảo mật mạng
TV chỉ hỗ trợ giao thức bảo mật mạng không dây sau đây và không thể kết nối vi các bộ định tuyến không dây
không được chứng nhận:
Chế độ xác thc: WEP, WPAPSK, WPA2PSK
Kiểu mã hóa: WEP, TKIP, AES
Nếu bộ định tuyến không dây được cài đặt chế độ Pure High-throughput (Greenfield) 802.11n và Kiểu mã hóa là
WEP hoặ̣c TKIP thì Samsung SMART TV không hỗ trợ kết nối phù hợp vi thông số kỹ thuật xác nhận Wi-Fi mi.
Nếu bộ định tuyến không dây hỗ trợ WPS (Thiết lập bảo vệ Wi-Fi), bạn có thể kết nối mạng qua PBC (Cấu hình nút
nhấn) hoặc PIN (Mã số nhận diện cá nhân). WPS t động định cấu hình các thiết lập khóa SSID và WPA.
12 13
Thiết lập mạng có dây
Menu màn hình > Mạng > Cài đặt mạng
Thử ngay
Mạng
Trạng thái mạng
Cài đặt mạng
Wi-Fi trc tiếp
Cài đặt AllShare
Tên thiết bị [TV]Samsung LE...
"
Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Thiết lập mạng có dây t động
Kết nối mạng có dây của TV sẽ t động được cấu hình khi TV kết nối vào mạng có hỗ trợ DHCP.
1.
Thiết lập Loại mạngCáp, sau đó chọn Kết nối.
2.
TV cố gắng kết nối vào mạng. Sau đó, một thông báo xác nhận sẽ được hiển thị khi kết nối được thiết lập.
Chọn OK để tiếp tục. Nếu không kết nối được, hãy thử lại hoặc kết nối bằng phương pháp thủ công.
14
Thiết lập mạng có dây thủ công
Nếu mạng yêu cầu địa chỉ IP tĩnh, hãy nhập vào các giá trị địa chỉ IP, subnet mask, gateway và DNS để kết nối vào
mạng theo cách thủ công. Để có được các giá trị địa chỉ IP, subnet mask, gateway và DNS, hãy liên hệ vi Nhà
cung cấp dịch vụ Internet (ISP) của bạn. Vui lòng tham khảo "Địa chỉ IP động và tĩnh" để biết thêm thông tin.
1.
Thiết lập Loại mạngCáp, sau đó chọn Kết nối.
Cài đặt mạng
Chọn loại mạng.
Loại mạng Cáp
Kết nối
Cắm cáp mạng vào phía
sau TV.
2.
Chọn Dừng khi TV cố gắng kết nối vào mạng. Khi kết nối mạng bị ngắt quãng, hãy chọn Cài đặt IP.
Cài đặt mạng
Đã hủy xác minh kết nối.
Đã ngừng kiểm tra kết nối mạng có dây.
Thay đổi mạng Cài đặt IP Thử lại Đóng
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29
  • Page 30 30
  • Page 31 31
  • Page 32 32
  • Page 33 33
  • Page 34 34
  • Page 35 35
  • Page 36 36
  • Page 37 37
  • Page 38 38
  • Page 39 39
  • Page 40 40
  • Page 41 41
  • Page 42 42
  • Page 43 43
  • Page 44 44
  • Page 45 45
  • Page 46 46
  • Page 47 47
  • Page 48 48
  • Page 49 49
  • Page 50 50
  • Page 51 51
  • Page 52 52
  • Page 53 53
  • Page 54 54
  • Page 55 55
  • Page 56 56
  • Page 57 57
  • Page 58 58
  • Page 59 59
  • Page 60 60
  • Page 61 61
  • Page 62 62
  • Page 63 63
  • Page 64 64
  • Page 65 65
  • Page 66 66
  • Page 67 67
  • Page 68 68
  • Page 69 69
  • Page 70 70
  • Page 71 71
  • Page 72 72
  • Page 73 73
  • Page 74 74
  • Page 75 75
  • Page 76 76
  • Page 77 77
  • Page 78 78
  • Page 79 79
  • Page 80 80
  • Page 81 81
  • Page 82 82
  • Page 83 83
  • Page 84 84
  • Page 85 85
  • Page 86 86
  • Page 87 87
  • Page 88 88
  • Page 89 89
  • Page 90 90
  • Page 91 91
  • Page 92 92
  • Page 93 93
  • Page 94 94
  • Page 95 95
  • Page 96 96
  • Page 97 97
  • Page 98 98
  • Page 99 99
  • Page 100 100
  • Page 101 101
  • Page 102 102
  • Page 103 103
  • Page 104 104
  • Page 105 105
  • Page 106 106
  • Page 107 107
  • Page 108 108
  • Page 109 109
  • Page 110 110
  • Page 111 111
  • Page 112 112
  • Page 113 113
  • Page 114 114
  • Page 115 115
  • Page 116 116
  • Page 117 117
  • Page 118 118
  • Page 119 119
  • Page 120 120
  • Page 121 121
  • Page 122 122
  • Page 123 123
  • Page 124 124
  • Page 125 125
  • Page 126 126
  • Page 127 127
  • Page 128 128
  • Page 129 129
  • Page 130 130
  • Page 131 131
  • Page 132 132
  • Page 133 133
  • Page 134 134
  • Page 135 135
  • Page 136 136
  • Page 137 137
  • Page 138 138
  • Page 139 139
  • Page 140 140
  • Page 141 141
  • Page 142 142
  • Page 143 143
  • Page 144 144
  • Page 145 145
  • Page 146 146
  • Page 147 147
  • Page 148 148
  • Page 149 149
  • Page 150 150
  • Page 151 151
  • Page 152 152

Samsung SEK-1000 Používateľská príručka

Typ
Používateľská príručka