LG FB163 Používateľská príručka

Typ
Používateľská príručka

Táto príručka je tiež vhodná pre

NGƯI VIT NAM
FB163-A0P_VIET_SL_MFL41599953
Kiểu: FB163
FB163-A/D/X0P
FBS163V
2
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
THẬNTRỌNG:ĐỂ GIẢM RỦI RO BỊ ĐIỆN GIẬT, KHÔNG THÁO NẮP (NAY PHÍA
SAU) BÊN TRONG KHÔNG CÓ BỘ PHẬN NGƯỜI DÙNG CÓ THỂ BẢO DƯỠNG
CHUYỂN VIỆC BẢO DƯỠNG CHO NHÂN VIÊN BẢO DƯỠNG CÓ CHUYÊN MÔN.
Dấu tia chớp với biểu tượng hình đầu mũi tên nằm trong tam giác đều
mục đích để cảnh báo người dùng về sự hiện diện của điện áp nguy hiểm
không được cách ly nằm bên trong vỏ của sản phẩm và có thể đủ độ mạnh
để tạo ra rủi ro về điện giật cho con người.
Dấu chấm than nằm trong tam giác đều là để cảnh báo người dùng về sự
hiện diện của các chỉ dẫn vận hành và bảo trì (bảo dưỡng) trong tập tài liệu
đi kèm với sản phẩm này.
CẢNHBÁO:
ĐỂ NGĂN NGỪA NGUY CƠ HỎA HOẠN HOẶC ĐIỆN GIẬT, KHÔNG
ĐỂ SẢN PHẨM DƯỚI MƯA HOẶC NƠI ẨM ƯỚT.
CẢNHBÁO:Khônglắpđặtthiếtbịởnơibịhạnchếnhưkệsáchhaynhữngvật
tươngtự.
THẬNTRỌNG:
Không được để các khe hở thông hơi bị bít kín. Lắp đặt thiết bị theo
hướng dẫn của nhà sản xuất.
Các rãnh và khe hở nơi vỏ máy nhằm mục đích tạo sự thoáng khí và bảo đảm cho
sự vận hành thông suốt sủa sản phẩm, bảo vệ sản phẩm không bị quá nóng.
Tuyệt đối không nên để các khe hở bị bít kín bởi việc đặt sản phẩm trên giường,
ghế, chăn mền hoặc những bề mặt tương tự.
Không nên đặt sản phẩm ở những nơi có kết cấu gắn liền như kệ sách hoặc giá để
đồ trừ khi có được độ thông thoáng cần thiết hoặc chỉ dẫn của nhà sản xuất đã được
đề cập đến.
THẬNTRỌNG:
Sản phẩm này sử dụng hệ thống laser.
Để bảo đảm sử dụng sản phẩm hợp lý, vui lòng đọc kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng
này và lưu giữ cho những lần tham khảo sau.
Nếu sản phẩm cần được bảo hành, liên hệ với trung tâm dịch vụ được ủy nhiệm.
Việc sử dụng những nút điều khiển, điều chỉnh hoặc vận hành khác không thuộc
các trường hợp được nêu trong tài liệu này có thể dẫn đến tiếp xúc với bức xạ nguy
hiểm.
Để ngăn ngừa tiếp xúc trực tiếp với tia laser, đừng thử mở lớp vỏ bảo vệ. Bức xạ
laser có thể nhìn thấy được khi mở. TUYỆT ĐỐI KHÔNG NHÌN VÀO CHÙM TIA.
THẬNTRỌNG:
Không để máy bị dính nước (nhấn chìm hoặc bắn vào) và không để
vật nào có chứa nước như lọ hoa… lên trên máy
THẬNTRỌNGliênquanđếnDâynguồn
Hầuhếtcácthiếtbịđòihỏiđượcđặtvàomộtmạchđiệnđượcthiếtkếriêng
biệt; Đó là một mạch điện ổ cắm điện đơn để cấp nguồn chỉ cho một thiết bị đó và
không kết nối thêm nhánh hoặc với ổ cắm khác. Để chắc chắc hãy kiểm tra trang
nói về thông số kỹ thuật trong tài liệu hướng dẫn này.
Không để ổ cắm tường bị quá tải.
Ổ cắm tường bị quá tải, bị lỏng hoặc hư hỏng, dây bị giãn, dây nguồn bị sờn, hay
lớp cách ly bị hỏng hay nứt sẽ gây ra nguy hiểm.
Tất cả những hỏng hóc này đều có thể gây ra hỏa hoạn hoặc điện giật.
Kiểm tra định kỳ dây điện của thiết bị, nếu thấy xuất hiện hỏng hóc hoặc bị biến
dạng, hãy rút phích cắm, ngừng sử dụng thiết bị và gọi trung tâm bảo dưỡng được
ủy quyền thay dây có thông số kỹ thuật tương đương.
Bảo quản dây nguồn tránh xa các tác nhân vật lý hay hóa học gây nguy hại như
xoắn, bị thắt nút, bị kẹp, kẹt trong cửa hoặc bị dẫm đạp.
Luôn chú ý đến phích cắm, ổ cắm tường, và nơi dây có thiết bị này.
Để ngắt nguồn ra khỏi điện lưới, rút phích cắm dây điện lưới.
Khi lắp đặt sản phẩm, hãy bảo đảm đặt ở vị trí để có thể dễ dàng thao tác với phích
cắm.
Cácthậntrọngantoàn
THẬNTRỌNG
RỦIROBỊĐIỆNGIẬTKHÔNG
MỞ
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
3
Vềviệchiểnthịbiểutượng
” có thể xuất hiện trên màn hình TV của bạn trong lúc xem và chỉ ra chức
năng được giải thích trong tài liệu hướng dẫn này không có sẵn cho đĩa video
DVD cụ thể đó.
Mãkhuvực
Máy này có mã khu vực được in lên phía sau của máy.
Máy này chỉ có thể mở đĩa DVD được dán nhãn như là phía sau của máy hoặc
“ALL”.
Hầu hết các đĩa DVD có hình quả địa cầu với một hoặc nhiều con số có thể
thấy rõ trên nắp. Con số này phải khớp với mã số khu vực của máy nếu
không đĩa sẽ không mở được.
Nếu bạn cố mở đĩa DVD có mã khu vực khác với đầu máy, thông báo
“Check Regional Code” sẽ hiện lên màn hình ti-vi.
Bảnquyền
Luật cấm sao chép, quảng bá, trình bày, phát qua cáp, mở ở nơi công cộng,
hay cho thuê tài liệu đã cấp bản quyền mà không có sự cho phép.
Sản phẩm này có chức năng bảo vệ sao chép được phát triển bởi
Macrovision. Các tín hiệu bảo vệ bản quyền được ghi trên một số đĩa.
Khi ghi và mở các hình ảnh của đĩa này nhiễu ảnh sẽ xuất hiện.
Sản phẩm này đưa vào công nghệ bảo vệ bản quyền được bảo vệ bằng
phương pháp khẳng định một số bằng sáng chế của Hoa Kỳ và các quyền sở
hữu trí tuệ khác do Tập đoàn Macrovision và các chủ nhân có bản quyền khác
sở hữu. Việc dùng công nghệ bảo vệ bản quyền này phải được Tập đoàn
Macrovision cấp quyền, và có ý định dùng chỉ để gia đình và việc xem hạn chế
khác trừ khi được Tập đoàn Macrovision cấp quyền khác đi.
Cấm thiết kế ngược lại hay tháo rời.
NGƯỜI TIÊU DÙNG NÊN LƯU Ý LÀ KHÔNG PHẢI TẤT CẢ CÁC BỘ TI-VI
ĐỘ PHÂN GIẢI CAO LÀ HOÀN TOÀN TƯƠNG THÍCH VỚI SẢN PHẨM NÀY
VÀ CÓ THỂ GÂY RA CÁC THÀNH PHẦN LẠ HIỂN THỊ TRONG HÌNH ẢNH..
TRONG TRƯỜNG HỢPCÁC VẤN ĐỀ HÌNH ẢNH QUÉT LŨY TIẾN 525
HAY 625, ĐỀ NGHỊ LÀ NGƯỜI DÙNG CHUYỂN KẾT NỐI THÀNH ĐẦU RA
‘ĐỘ PHÂN GIẢI CHUẨN’.
NẾU CÓ BẤT CỨ THẮC MẮC NÀO VỀ SỰ TƯƠNG THÍCH CỦA BỘ TI-VI
VỚI KIỂU 525p VÀ 625p NÀY, VUI LÒNG LIÊN HỆ TRUNG TÂM DỊCH VỤ
KHÁCH HÀNG CỦA CHÚNG TÔI.
Cácloạiđĩacóthểmởđược
DVD-VIDEO:Đĩa như đĩa phim có thể mua hoặc thuê.
DVD-R:
Chỉ chế độ video và bản cuối
DVD-RW:
Chỉ chế độ video và bản cuối
DVD+R:
Chế độ video cũng chỉ hỗ trợ đĩa hai lớp
DVD+RW:
Chỉ chế độ video
AudioCD:
Ngoài ra, sản phẩm này có thể phát đĩa DVD±R/RW và CD-R hoặc
CD-RW có tựa đề âm thanh, các tập tin MP3, WMA, JPEG.
Phụ thuộc vào điều kiện của thiết bị ghi hay chính đĩa CD-R/RW (hay
DVD±R/RW), một số đĩa CD-R/RW (hay DVD±R/RW) có thể không mở
được trên máy này do chất lượng ghi hay tình trạng vật lý của đĩa, hay
đặc tính của thiết bị ghi và phần mềm cấp quyền. Đĩa sẽ không mở được
nếu đã không được hoàn thành đúng. Đầu máy không hỗ trợ các loại đĩa
này.
“Dolby”, “Pro Logic”, và biểu tượng hai chữ D là các thương hiệu
của Dolby Laboratories.
Sản xuất theo sự cho phép của Dolby Laboratories.
Biểutượng
Loại
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
4
Chào mừng đến với hệ thống DVD Micro Hi-Fi mới
Nộidung
Các thận trọng an toàn . . . . . . . . . . . . . . . 2
Các loại đĩa có thể mở được . . . . . . . . . . . 3
Thiết lập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
Bộ phận chính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6
Nối dây cho máy -I . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
Nối dây cho máy -II (TÙY CHỌN) . . . . . . . 8
Bộ điều khiển từ xa . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
OSD Thiết lập ngôn ngữ ban đầu
(TÙY CHỌN) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
Thiết lập ban đầu mã vùng (TÙY CHỌN) . .
10
Điều chỉnh các thiết lập . . . . . . . . . . . . 10-11
Hiển thị thông tin về đĩa . . . . . . . . . . . . . . 12
Cài đặt đồng hồ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
Dùng đầu máy của bạn làm đồng hồ
báo thức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12-13
Đặt chế độ âm thanh . . . . . . . . . . . . . . . . 13
Mở đĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
Phát một tập tin DivX Movie. . . . . . . . . . . .15
Nghe các tập tin Audio CD,MP3 hay WMA
15-16
Xem các tập tin ảnh . . . . . . . . . . . . . . .16-17
Nghe đài phát thanh. . . . . . . . . . . . . . . . . 17
Nghe nhạc từ đầu máy xách tay . . . . . . . 19
Kết nối đầu máy USB xách tay . . . . . . . . . . 18
GHI TRỰC TIẾP USB . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Dùng chế độ iPod (TÙY CHỌN) . . . . . . . . . 20
Dùng chế độ OSD iPod (TÙY CHỌN) . . . . 20
Các mã ngôn ngữ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
Các mã vùng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
Xử lý sự cố. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
Đặc điểm kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
Chếđộtiếtkiệmđiện
Bạn có thể thiết lập máy ở chế độ tiết kiệm năng lượng.
Ở trạng thái bật nguồn, nhấn và giữ nút 1 (STANDBY/ON) trong
khoảng 3 giây.
- Không có gì được hiển thị trong cửa sổ hiển thị khi máy được tắt.
Để hủy bỏ, nhấn 1 (STANDBY/ON), CLOCK, TIMER hay VSM/DEMO.
Thậntrọngtrongviệcdùngcácnútchạm
Dùng các nút chạm bằng tay sạch và khô.
- Trong môi trường ẩm, chùi sạch bất cứ hơi ẩm nào trên các nút chạm
trước khi dùng.
Không nhấn mạnh các nút chạm để làm cho nó hoạt động.
- Nếu bạn dùng sức quá mạnh, nó có thể làm hỏng cảm biến các nút
chạm.
Chạm nút bạn muốn làm việc để vận hành chức năng đúng.
Cẩn thận không có bất cứ vật dẫn điện nào như vật kim loại trên các
nút chạm. Nó có thể dẫn đến trục trặc.
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
5
Gắnloavàomáy
Nốicácdâyđiệnvàoloa.
So khớp dải màu của mỗi dây điện với cùng đầu cuối kết nối được đánh dấu
màu ở phía sau của máy.
Để nối cáp vào máy, hãy nhấn mỗi miếng đệm ngón tay bằng nhựa để mở
đầu cuối kết nối. Đưa vào dây điện và nhả miếng đệm ngón tay. Đầu nối sẽ
mở sẵn sàng để nhận cáp.
Thiếtlập
Đỏ
Trắng
Phía trước
Phía trước
Ở phía trước của bạn, sang bên
phải của màn hình.
Ở phía trước của bạn, sang bên
trái của màn hình.
VTRÍ
LOA
MÀU
Vậnhànhbộđiềukhiểntừxa
Hướng bộ điều khiển từ xa về phía mắt cảm ứng từ xa và nhấn các nút.
Lắppinchobộđiềukhiểntừxa
Tháo nắp đậy pin ở phía sau của bộ điều khiển từ xa, và đưa vào 2 pin R03
(cỡ AAA) với 3 # được căn chỉnh đúng.
Không được dùng lẫn pin mới. Tuyệt đối không dùng lẫn các loại pin khác
nhau (pin chuẩn, alkaline…).
Nối đầu màu đỏ của từng dây điện vào các
đầu cuối được đánh dấu + (cộng) và đầu
màu đen vào các đầu cuối có dấu - (trừ).
Hãycẩnthậnvớicácthứsau
Hãy cảm thận đảm bảo trẻ em không đặt tay của chúng hay bất cứ thứ
vào trong ống loa.
• Ống loa: Khoang cho âm thanh trầm nhiều trên thùng loa (đóng kín).
SpeakerDeco:Phần này của
loa tạo ra không một âm thanh.
6
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Bộchính
•1 (STANDBY/ON)
Mở hoặc tắt
•
Giắctainghe
Nối đầu cắm tai nghe ( 3.5 mm) vào trong giắc
này để nghe âm thanh qua tai nghe (không đi
kèm sản phẩm).
•USBRec.GHI TRỰC TIẾP VÀO USB (trang
19)
•
Z EJECTNhả và đưa CD vào từ bộ nạp khe.
•
BộnạpkheCD- Không đẩy mạnh đĩa.
- Không kéo hoặc đẩy đĩa trong khi đĩa đang nhả
ra.
- Nhấn lại
Z để đưa đĩa vào lại sau khi nhả đĩa
ra.
•
Các nút .hay> AUTO TUNING -TUNER /
(. hay>)SKIP-CD
•
B/]] (PLAY/PAUSE)
Nút x STOP
•ĐiềuchỉnhÂMLƯỢNG
Di chuyển ngón tay của bạn về phía trong của
bánh xe chạm. (Xem thêm trang 4).
•
ĐầunốiUSB
Nối máy tương thích với USB từ xa vào đây.
•
PORTABLEINĐể nối thiết bị xách tay và
mở qua loa hệ thống
•
MIC1/MIC2Nối micro.
( 6.3 mm)
-Tùychọn
•TIMER(xem Dùng máy vào thời điểm
mong muốn.)
•CLOCKĐể đặt đồng hồ và kiểm tra thời
gian (xem đặt đồng hồ).
•
VSM(MA TRẬN ÂM THANH ẢO )/
DEMONhấn DEMOtrạng thái tắt nguồn
để biểu diễn chức năng này trên cửa sổ
hiển thị. Để hủy bỏ, nhấn lại 1 hay DEMO.
•
SETxác nhận thời gian bạn đã chọn khi
đặt đồng hồ.
- RDS(TÙYCHỌN) chỉ ra thông tin về các
đài phát thanh. (xem Nghe đài phát thanh)
•
FUNC.Để chọn các chức năng, nhấn
FUNC..
(DVD/CD
USB
OSD IPOD (y chọn)
IPOD
(Tùy chọn)
TV-AUDIO(Tùy chọn)
PORTABLE
FM
AM)
•XDSSPlus(TrìnhtốiưuMP3)
Tăng cường âm cao, âm trầm và hiệu ứng
vòm, XDSS ON sẽ hiện ra trên màn hình,
nhấn lần nữa để có NORMAL. (trang 13)
iPodDOCKING(Tùychọn)
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
7
Nốidâychomáy–I
Kếtnốigiắc
MONITOR
Kết nối giắc VIDEO trên
máy vào các giắc cắm đầu
vào tương ứng trên ti-vi
của bạn dùng cáp video.
KếtnốigiắcOUTPUT
(COMPONENT
VIDEO)
Nối một đầu của cáp thành
phần (Y Pb Pr) vào giắc
cắm COMPONENT VIDEO
trên máy và đầu kia vào
giắc COMPONENT INPUT
trên ti-vi.
CáckếtnốiMONITOROUT/OUTPUT(COMPONENT/PROGRESSIVESCAN)
8
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Nốidâychomáy-II(TÙYCHỌN)
Kếtnốiăngten
ĐặtkhítăngtenkhungAMvàogiáđỡ
Nối ăng ten khung AM vào đầu máy.
NốiăngtenFM
Việc thu sóng sẽ tốt nhất khi hai đầu chùng của ăng
ten ở một đường thẳng và nằm ngang.
KếtnốiSCART-TÙYCHỌN
a Nối một đầu của cáp scart vào
giắc TO TV SCART trên máy và
đầu kia vào giắc tương ứng trên
tivi của bạn. Bạn có thể có các tín
hiệu âm thanh và hình ảnh cùng
nhau với kết nối này.
b Cắm dây nguồn vào nguồn điện.
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
9
Bộđiềukhiểntừxa
a
POWER:Tắt hoặc mở máy.
MUTE:
Nhấn MUTE để chặn tiếng của đầu máy. Có thể
chặn tiếng của đầu máy ví dụ như để trả lời điện thoại.
FUNCTION:(DVD/CD
FM
AM)
I
NPUT: Thay đổi nguồn đầu vào (
USB
OSD IPOD (
tùy
chọn
)
IPOD (
tùy chọn
)
TV-AUDIO (
tùy chọn
)
PORTABLE)
SLEEP:Bạn có thể đặt máy để tắt tự động vào một thời điểm
chỉ định.
-DIMMERLàm mờ đèn LED (diốt phát sáng) của bảng
mặt trước bằng một nửa trạng thái bật nguồn.
RETURN(
O):Nhấn để quay lại menu.
EQ(HiệuứngcủaBỘHIỆUCHỈNH)
:Bạn có thể chọn 7 ấn
tượng âm thanh cố định (trang 13)
VSM:
Nhấn VSM để cài đặt âm thanh ẢO (trang 13)
Cácnútsố0-9:Chọn các tùy chọn đánh số trong menu.
b
ECHOVOL.(V/v )-
tùy chọn
:Điều chỉnh âm lượng tiếng
vang
MICVOL.(V/v )-
tùy chọn
:Điều chỉnh âm lượng micro
SETUP:
Truy cập hay rời khỏi menu thiết lập
MENU:
Truy cập mneu trên đĩa DVD.
DISPLAY:
Truy cập hiển thị trên màn hình.
TITLE:
Nếu tên DVD hiện tại có menu, menu tên sẽ xuất
hiện trên màn hình. Nếu không, menu của đĩa có thể hiện
ra.
b/B/v/V(trái/phải/trên/dưới):Được dùng để điều
hướng các hiển thị trên màn hình.
SELECT/ENTER:
Xác nhận việc lựa chọn menu.
PRESET(-/+)(V/v):Chọn chương trình đài phát thanh.
TUN.(-/+)(b/B):Dòng kênh đài phát thanh mong muốn.
c
PLAY(N):Bắt đầu phát lại.
-Phátlạitốcđộ1.5
Tốc độ 1.5 cho phép xem ảnh và nghe nhạc với âm thanh
nhanh hơn bật ở tốc độ thông thường trên đĩa (trang 14).
-MONO/STEREO
chế độ FM, chọn MONO hay
STEREO bằng cách nhấn nút (N)
STOP(
x):Dừng việc phát hay hay ghi.
PAUSE/STEP(X):Tạm ngưng phát lại.
REC (z):GHI TRỰC TIẾP VÀO USB
Chức năng này cho phép bạn ghi nhạc vào thiết bị lưu trữ
USB đã kết nối từ bất cứ nguồn nào khác (CD âm thanh)
- (trang 19)
-SCAN(-/+)(
bb/BB):Tìm kiếm về phía sau hay về
trước.
-SKIP(-/+)(
./>):Đi tới phần/rãnh/tựa tiếp theo
hoặc trước.
PROG./MEMO.:
Truy cập hay rời khỏi menu Chương
trình.
VOLUME(+/-):Điều chỉnh âm lượng loa.
d
REPEAT:Lặp lại một Phần / Rãnh/Tựa/tất cả.
S-TITLE:
Trong khi phát lại, nhấn S-TITLE nhiều lần để
chọn ngôn ngữ phụ đề mong muốn.
CLEAR:
Xóa bỏ mã số rãnh trên Danh sách Chương trình.
VOCALFADER
(tùy chọn):Bạn có thể thưởng thức chức
năng như karaoke, bằng cách giảm giọng ca sĩ của bản
nhạn ở nguồn khác nhau. (MP3/WMA/CD/DD, v.v.) ngoại
trừ cho chế độ Karaoke. (trang 13)
RDS
(tùy chọn): Chế độ hiển thị đài phát thanh
PTY
(tùy chọn):Xem các hiển thị khác nhau của RDS
a
b
c
d
10
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Điềuchỉnhcácthiếtlập-bạncóthểlàmnhiều
hơn
Điềuchỉnhcácthiếtlậpngônngữ
OSD–Lựa chọn ngôn ngữ cho menu Cài đặt và hiển thị trên màn hình.
Đĩatiếng/Phụđề/Menuđĩa–
Chọn ngôn ngữ cho Menu/Âm thanh/Phụ đề.
[Original]: Hãy xem ngôn ngữ gốc mà đĩa được thu.
[Others]: Để chọn ngôn ngữ khác, nhấn các nút số sau đó SELECT/ENTER
để nhập số có 4 chữ số tương ứng theo danh sách mã ngôn ngữ ở chương
tham chiếu. Nếu bạn làm bị lỗi trong khi nhập số, hãy nhấn CLEAR để xóa
các con số sau đó sửa lại.
[OFF] (cho phụ đề đĩa): Tắt phụ đề.
Điềuchỉnhcácthiếtlậphiểnthị
Tỉlệcạnhtivi–Chọn tỉ lệ cạnh màn hình nào để dùng dựa trên hình dạng của
màn hình ti-vi của bạn.
[4:3]: Chọn khi nối với ti-vi chuẩn 4:3.
[16:9]: Chọn khi nối với ti-vi màn hình rộng 16:9.
Chếđộhiểnthị–
Nếu bạn đã chọn 4:3, bạn sẽ cần xác định cách bạn muốn
các chương trình và phim màn hình rộng được hiển thị trên màn hình ti-vi.
[Letterbox]: Điều này hiển thị ảnh màn hình rộng với các dải màu đen ở trên
và dưới của màn hình.
[Panscan]: Điều này làm đầy toàn bộ màn hình 4:3, xén hình khi cần thiết.
Điềuchỉnhcácthiếtlập
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
1.Hiểnthịmenucàiđặt: SETUP
2.
Chọnmộtlựachọnmongmuốnởmứcđầutiên:
v V
3.Chuyểntớimứcthứhai: B
4.
Chọnmộtlựachọnmongmuốnởmứcthứhai:
 v V
5.Chuyểntớimứcthứba: B
6.Thayđổithiếtlập: v Vvà
SELECT/ENTER
Thiếtlậpbanđầumãvùng(TÙYCHỌN)
1. Hiểnthịmenucàiđặt:
2. ĐặtmenuLOCKởmứcđầutiên:
3. Chuyểntớimứcthứhai:
Xuất hiện
mã vùng đã kích hoạt ở mức thứ
hai.
4. Chuyểntớimứcthứba:
5. Nhậpmậtkhẩumớivàsauđó
nhấn
6. Kiểmtralạimậtkhẩuđãnhậpvà
sauđónhấn
7. Chọnmãchovùngđịalý:
Sau
khi chọn, Xếp hạng và Mật khẩu sẽ
được kích hoạt (trang 21)
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
SETUP
v V
B
B
Nútsố0-9sauđóSELECT/
ENTER
Nútsố0-9sauđóSELECT/
ENTER
v V b B
Sau thiết lập của nhà máy, để đặt mã vùng bạn phải làm như sau.
OSDThiếtlậpngônngữbanđầu(TÙYCHỌN)
1.Bậtnguồn:
Xuất hiện cửa sổ hiển thị danh sách
ngôn ngữ
2.Chọnngônngữ
3.Nhấn
4.Đểxácnhậnnhấn
TRÊNĐẦUMÁY
1STANDBY/
ON
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
1POWER
v V b B
SELECT/ENTER
SELECT/ENTER
Sau thiết lập của nhà máy, ngôn ngữ menu ban đầu này sẽ chỉ được hiển
thị ở chế độ DVD hay USB nếu bạn bật nguồn lần đầu tiên.
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
11
Chọnđầurativi(TÙYCHỌN)–Chọn tùy chọn theo loại kết nối của tivi.
[YPbPr]: Khi ti-vi của bạn được nối với giắc ĐẦU RA THÀNH PHẦN/QUÉT LŨY
TIẾN trên máy.
[RGB]: Khi ti-vi của bạn được nối với giắc SCART.
- Khi được nối với RGB, ĐẦU RA THÀNH PHẦN không hoạt động.
Quéttịnhtiến-
Video Quét Tịnh tiến cho hình ảnh chất lượng tốt nhất, ít nhấp nháy hơn.
Nếu bạn đang sử dụng giắc cắm Video Thành phần để nối với một ti-vi hoặc
màn hình tương thích với tín hiệu quét tịnh tiến, đặt [Progressive Scan] là [On].
Nhấn SELECT/ENTER để xác nhận chọn lựa của bạn
- Nếu bạn không nhấn ENTER trong vòng 10 giây máy sẽ [OFF].
Điềuchỉnhcácthiếtlậpâmthanh
DRC(ĐiềukhiểnPhạmviĐộng)- Tạo âm thanh rõ ràng khi âm lượng được
vặn xuống (chỉ Dolby Digital). Đặt thành [On] cho hiệu ứng này.
Giọng
Chọn [On] để trộn các kênh karaoke vào trong stereo bình thường.
Chức năng này chỉ có hiệu lực cho các DVD karaoke đa kênh.
Điềuchỉnhcácthiếtlậpkhóa
Để tiếp cận các tùy chọn khóa, bạn phải nhập mật khẩu có 4 chữ số. Nếu vẫn
chưa tạo mật khẩu, bạn sẽ được yêu cầu làm như vậy. Nhập mật khẩu có 4
chữ số. Nhập lại để xác nhận. Nếu bạn làm bị lỗi trong khi nhập số, hãy nhấn
CLEAR để xóa các con số sau đó sửa lại.
Nếu bạn quên mật khẩu của mình bạn có thể đặt lại. Nhấn SETUP và nhập
‘210499’. Mật khẩu bây giờ đã được xóa.
Xếphạng
Chọn mức xếp hạng. Mức càng thấp, sự phân hạng càng nghiêm
ngặt.
Mậtkhẩu
Đặt hay thay đổi mật khẩu cho các thiết lập khóa.
[New]: Nhập mật khẩu có 4 chữ số mới dùng các nút số sau đó nhấn
SELECT/ENTER. Nhập lại mật khẩu để xác nhận.
[Change]: Nhập mật khẩu mới hai lần sau khi nhập mật khẩu hiện tại.
Mãvùng–
Chọn một mã cho vùng địa lý như mức phân hạng phát lại. Điều
này xác định các tiêu chuẩn nào của vùng được dùng để phân hạng DVD được
khóa phụ huynh điều khiển. Xem Mã vùng ở trang 21.
Điềuchỉnhcácthiếtlậpkhác
PBC(ĐiềukhiểnPhátlại)-Điều khiển phát lại cung cấp các đặc tính điều
hướng đặc biệt có sẵn ở một số đĩa. Chọn [On] để dùng đặc tính này.
ĐăngkýDivX(R)–
Chúng tôi cung cấp mã đăng ký DivX® VOD (Video theo
yêu cầu) cho phép thuê hoặc mua video dùng dịch vụ DivX® VOD.
Để có thêm thông tin, hãy vào www.divx.com/vod.
Nhấn SELECT/ENTER khi biểu tượng [Select] được tô nổi bật và bạn có thể
xem mã đăng ký của máy.
SemiKaraoke(tùychọn)-Khi một chương/tựa/rãnh đã hết hoàn toàn, chức
năng này đưa ra điểm trên màn hình với âm thanh cổ vũ.
BậtSemiKaraoke: Bật chức năng “Semi Karaoke”.
Khi hát xong điểm sẽ hiện trên màn hình.
TắtSemiKaraoke:Tắtchứcnăng“SemiKaraoke”.
Tiếng cổ vũ và điểm không hiện ra trên màn hình Các đĩa có sẵn cho chức
năng Semi Karaoke:
- Các đĩa DVD, đĩa DVD Karaoke với hơn 2 rãnh
- Chức năng này chạy trên chế độ DVD/CD.
- Chức năng Semi Karaoke chỉ có khi micro nối vào máy.
- Khi xem phim, “off” chức năng Semi Karaoke ở menu SETUP hoặc thưởng
thức phim mà không cắm MIC để tránh khi tiếng cổ vũ hoặc điểm hiện lên khi
chuyển phần.
Tốcđộtruyền-Chọn tốc độ tín hiện Tốc độ truyền 96kbps hay 128kbps (Tốc
độ truyền ghi)
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Hiểnthịthôngtinđĩa–bạncóthểlàmnhiềuhơn
Có thể chọn một mục bằng cách nhấn vV thay đổi hoặc chọn cài đặt bằng
cách nhấn b B.
Tựa (hay rãnh) hiện tại
Số tựa/tổng số tựa (hay rãnh)
Số phần hiện tại/tổng số phần
Thời gian chạy đã trôi qua
Ngôn ngữ hoặc kênh âm thanh đã chọn
Phụ đề đã chọn
Góc đã chọn/tổng số góc
Chế độ Âm thanh đã chọn
Biểutượngdùngtrongtàiliệunày
Tất cả các đĩa và tập tin được liệt kê dưới đây
ALL
tập tin MP3
MP3
DVD và DVD±R/RW đã hoàn thành
DVD
tập tin WMA
WMA
tập tin DivX
DivX
Audio CDs
ACD
12
Hiểnthịthôngtinvềđĩa
1.Nhấn DISPLAY
2.Chọnmộthạngmục
v V
3.Điềuchỉnhcácthiếtlậpmenuhiểnthị bB
4.Đểquaylạithoátra DISPLAY
Dùngđầumáycủabạnlàmđồnghồbáo
thức
Nhấn và giữ TIMER trong hai giây. Mỗi chức năng, TUNER, DVD/CD,
USB nhấp nháy trong hai giây. Nhấn SET khi chức năng bạn muốn được
đánh thức theo hiển thị.
Khi chọn chức năng TUNER, chọn số cài sẵn đã được ghi nhớ trước đây
bằng cách . hay > trên bảng phía trước và nhấn SET.
Nếu bạn chọn DVD/CD hay USB bạn sẽ được thấy như dưới đây.
Bạn sẽ thấy “ON TIME” hiển thị. Đây là nơi bạn đặt thời gian bạn muốn
báo thức tắt đi. Dùng .hay> để đổi giờ và phút và nhấn SET để
lưu. Sau đó bạn sẽ thấy “ON TIME” hiển thị. Đây là nơi bạn đặt thời gian
bạn muốn chức năng này dừng lại. Dùng .hay> để đổi giờ và phút
và nhấn SET để lưu. Tiếp theo bạn sẽ thấy âm lượng (VOL) bạn muốn
được đánh thức. Dùng .hay> để đổi âm lượng và SET để lưu. Tắt
hệ thống. Biểu tượng đồng hồ hiển thị là báo thức được đặt.
Khi hệ thống được tắt bạn có thể kiểm tra thời gian báo thức đã được
đặt bằng cách nhấn TIMER. Bạn cũng có thể bật và tắt báo thức bằng
cách nhấn TIMER. Để đặt báo thức thành tắt ở một thời điểm khác, bật
hệ thống và lặp trình lại theo cùng các bước như ban đầu.
Đặtđồnghồ
1.Bậtnguồn:
2.Nhấttrongítnhất2giây:
3.Chọnmộttronghai:
AM 12:00 (cho hiển thị sáng
chiều) hay 0:00 (cho hiển thị
24 giờ)
4.Xácnhậnlựachọncủabạn:
5.Chọngiờ:
6.Nhấn:
7.Chọnphút:
8.Nhấn:
TRÊNĐẦUMÁY
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
1STANDBY/ON
CLOCK
.hay>
SET
.hay>
SET
.hay>
SET
1POWER
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
13
Ngủquênkhingheđầumáycủabạn
Bạn có thể đặt máy để tắt tự động vào một thời điểm chỉ định.
Mỗi khi nhấn SLEEP cài đặt thay đổi theo trình tự sau.
(DIMMER ON)SLEEP 180 150 12090 80 70 60 50 40 30 20 10
(DIMMER OFF)
DIMMER
Nhấn SLEEP một lần. Đèn LED (diốt phát sáng) của bảng mặt trước được tắt
và cửa sổ hiển thị sẽ bị tối đi một nửa. Để hủy bỏ việc này, nhấn SLEEP nhiều
lần cho đến khi việc mờ tắt đi.
Đặtchếđộâmthanh
XDSSPlus(HệthốngÂmthanhCựckỳSôiđộng)
Nhấn XDSSPlus để tăng cường âm bổng, âm trầm và hiệu ứng xung quanh.
Đèn báo “XDSS ON” hoặc “NORMAL” sáng lên.
Chức năng này tối ưu hóa cho các tập tin MP3 đã nén
DVD
DivX
ACD
: XDSS ON NORMAL
WMA
MP3
: XDSS ON MP3 -- OPT ON NORMAL XDSS ON
EQ(HiệuứngcủaBỘHIỆUCHỈNH)
Bạn có thể chọn 7 ấn tượng âm thanh cố định.
Mỗi lần bạn nhấn nút đó, thiết lập thay đổi trong cửa sổ hiển thị như dưới đây.
(AUTO EQ chỉ hoạt động với các tậpt in MP3/WMA có kèm theo những thông
tin Tag. )
NATURAL →(AUTO EQ ) POP
CLASSIC ROCK JAZZ NORMAL
Chúý:
Khi bạn nối tai nghe vào máy bằng một trong các chế độ EQ đã chọn, nút
EQ không làm việc.
Khi bạn nối tai nghe bằng ‘regional EQ’ đã chọn, chế độ đổi thành
‘NORMAL’. Máy trở lại EQ khu vực khi bạn ngắt kết nối tai nghe.
VSM(MATRẬNÂMTHANHẢO)
Nhấn nhiều lần VSM để đặt âm thanh ảo hay để đổi chế độ âm thanh.
- Khi bạn nhấn nút Rec trong khi VSM, chế độ âm thanh được chỉ định
quay về BYPASS.
•Nguồn2.1Ch:3DSTEREO
3D thời gian thực đặt vào âm thanh thể hiện công nghệ với các nguồn
stereo, tối ưu hóa cho loa stereo. Người nghe có thể thưởng thức hiệu ứng
vòm ảo kỳ diệu với đầu máy đa phương tiện của mình.
BYPASS VIRTUAL ON STAGE
Chúý:
Khi bạn nối tai nghe với ‘VSM’ đã chọn, chế độ đổi thành ‘BYPASS’.
Máy quay trở lại VSM khi bạn ngắt kết nối tai nghe.
VOCALFADER(GIẢMDẦNGIỌNG)(TÙYCHỌN)
Bạn có thể thưởng thức chức năng như karaoke, bằng cách giảm giọng ca
của bản nhạn ở nguồn khác nhau. (MP3/WMA/CD/DD, v.v.) ngoại trừ cho chế độ
Karaoke.
- Chức năng này chỉ có sẵn để dùng khi micrô được nối vào máy.
Nhấn nút VOCAL FADER sau đó bạn có thể thấy “FADE ON” hay “FADE OFF”
trên màn hình phía trước.
- Chức năng này hỗ trợ cho 2 kênh trở lên.
Sửdụngmicro(TÙYCHỌN)
Bạn có thể hát cùng nhạc bằng cách nối micro vào máy.
KếtnốimicrocủabạnvàogiắccắmMIC1/MIC2.
” sẽ được hiện ra trên cửa sổ hiển thị.
Mởnhạcbạnmuốn.
Háttheonhạc.
Điều chỉnh âm lượng micro bằng cách nhấn nút âm lượng MIC. (các bước
MIN,1 - 14, MAX)
Chúý:
Khi không dùng micro, đặt nút âm lượng MICVOL. đến mức tối thiểu hoặc tắt
các micro và tắt MIC và tháo micro ra khỏi giắc cắm MIC.
Nếu micro để quá gần loa, có thể sẽ xuất hiện tiếng hú. Trong trường hợp này
hãy đưa micro ra xa loa hoặc giảm âm lượng bằng nút điều chỉnh âm lượng
MICVOL.
Nếu âm thanh đi qua micro quá lớn, nó có thể bị biến dạng. Trong trường hợp
này, hãy nhấn nút âm lượng MICVOL.về phía tối thiểu.
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
14
Mởđĩa–bạncóthểlàmnhiềuhơn
ChạyDVDmàcómộtmenu
DVD
Bây giờ hầu hết DVD có các menu đầu tiên tải trước khi phim bắt đầu chạy.
Bạn có thể điều hướng các menu này dùng vV b B để tô nổi bật một tùy
chọn. Nhấn SELECT/ENTER để chọn.
Bỏquachương/rãnhtiếptheo/trước
ALL
Nhấn SKIP(>) để di chuyển sang chương/rãnh tiếp.
Nhấn SKIP(.) để quay lại đoạn đầu của chương/rãnh hiện tại.
Nhấn SKIP(.) nhanh hai lần để quay trở lại chương/bài trước.
Tạmngưngphátlại
ALL
Nhấn PAUSE/STEP(X) để tạm ngưng phát lại. Nhấn PLAY(N) để tiếp tục
phát lại.
Phátlạitừngkhunghình
DVD
DivX
Nhấn PAUSE/STEP(X) nhiều lần để mở phát lại từng khung ảnh.
Mởlặplại
ALL
Nhấn nhiều lần REPEAT để chọn một hạng mục được lặp lại. Tựa, chương hay
rãnh hiện tại sẽ được mở lại nhiều lần. Để quay lại phát lại bình thường, nhấn
nhiều lần REPEAT để chọn [Off].
DivX
: Track All Off
ACD
WMA
MP3
:TRACK ALL [OFF No display ]
DVD
:Chapter Title Off
Chọnngônngữphụđề
DVD
DivX
Trong khi phát lại, nhấn S-TITLE( ) nhiều lần để chọn ngôn ngữ phụ đề
mong muốn.
Tuavềtrướcnaytuangượclại
DVD
DivX
ACD
WMA
MP3
Nhấn SCAN(m hay M) để mở tua về trước hay tua quay lại trong khi phát
lại. Bạn có thể thay đổi tốc độ phát lại khác nhau bằng cách nhấn SCAN(m
hay M) nhiều lần. Nhấn PLAY(N) để tiếp tục mở ở tốc độ bình thường.
Xemvànghe1.5lầnnhanhhơn
DVD
ACD
WMA
MP3
Nhấn PLAY khi đĩa đã chạy để xem và nghe DVD 1,5 lần nhanh hơn so với tốc
độ phát lại bình thường. B x1.5 sẽ xuất hiện trên màn hình. Nhấn lại PLAY để
quay lại tốc độ phát lại bình thường.
Làmchậmlạitốcđộchạy
DVD
Trong khi phát lại được tạm ngưng, nhấn SCAN(M) để làm chậm lại việc
phát lại tua về trước. Bạn có thể thay đổi tốc độ phát lại khác nhau bằng cách
nhấn SCAN(M) nhiều lần. Nhấn PLAY( N) để tiếp tục mở ở tốc độ bình
thường. Đĩa DVD chỉ có thể hoạt động phát lại Ngược/Về trước Chậm lại.
Xemmenutựađề
DVD
Nhấn TITLE để hiển thị menu tựa đề của đĩa, nếu có sẵn.
XemmenuDVD
DVD
Nhấn MENU để hiển thị menu của đĩa, nếu có sẵn.
Bắtđầumởtừthờiđiểmđãchọn
DVD
DivX
Các tìm kiếm cho điểm bắt đầu của mã thời gian đã nhập. Nhấn DISPLAY sau
đó chọn biểu tượng đồng hồ. Nhập thời gian sau đó nhấn SELECT/ENTER. Ví
dụ: để tìm một cảnh vào 1 giờ, 10 phút, và 20 giây, hãy nhập “11020” và nhấn
SELECT/ENTER. Nếu bạn nhập số sai, nhấn CLEAR để nhập lại.
Mởđĩa
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
1.Chođĩavào:
2.Bắtđầuphátlại:
3.Đểdừngphátlại:
B
x STOP
TRÊNĐẦUMÁY
Z
B/]]
x
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
15
Nhớcảnhcuối
DVD
Máy này ghi nhớ cảnh cuối từ đĩa cuối cùng được xem. Cảnh cuối vẫn ở trong
bộ nhớ thậm chí khi bỏ đĩa ra khỏi thiết bị hoặc tắt máy đi. Nếu bạn tải một đĩa
có cảnh được ghi nhớ, cảnh đó sẽ được tự động gọi lại.
Bảovệmànhình
Bảo vệ màn hình xuất hiện khi bạn để máy ở chế độ Dừng khoảng năm phút.
Lựachọnhệ
Phải lựa chọn chế độ hệ phù hợp với hệ của ti-vi của bạn. Lấy đĩa ra nếu có
sẵn trong máy, nhấn và giữ PAUSE/STEP(X) hơn 5 giây để có thể chọn một
hệ (PAL, NTSC, AUTO).
ĐĩahỗnhợphayổđĩaFlashUSB–DivX,MP3/WMAvàJPEG
Khi mở đĩa hay ổ đĩa Flash USB có chứa các tập tin DivX, MP3/WMA và JPEG
cùng nhau, bạn có thể chọn menu nào của các tập tin bạn muốn mở bằng
cách nhấn TITLE.
MởcáctậptinphimDivX–bạncóthểlàm
nhiềuhơn
ThayđổibộkýtựđểhiểnthịđúngphụđềDivX®
Nếu phụ đề không hiển thị đúng, nhấn và giữ nút S-TITLE khoảng 3 giây để
hiển thị menu mã ngôn ngữ và sau đó nhấn nút S-TITLE nhiều lần để thay đổi
mã ngôn ngữ cho đến khi phụ đề được hiển thị đúng.
KhảnăngtươngthíchcủađĩaDivXvớiđầumáynàybịgiớihạnnhưsau:
•Kích thước độ phân giải phù hợp với tập tin DivX là dưới 800 x 600 (W x H)
điểm ảnh.
•Tập tin phụ đề DivX có thể dài tới 45 kí tự.
•Nếu tập tin DivX được mã hóa bằng mã không được hỗ trợ, có thể hiện ra
dấu “ _” trên màn hiển thị.
•
Nếusốkhunghìnhlớnhơn30hình/giây,máynàykhôngthểchạybìnhthường.
•Nếucấutrúchìnhvàtiếngcủatậptinđượcghikhôngxenkẽ,hình
hoặctiếngsẽkhônghiệnra.
TậptinDivXcóthểchạyđược:
".avi ", ".mpg ", ".mpeg ", ".divx"
Địnhdạngphụđềcóthểchạyđược:
SubRip(*.srt/*.txt) ,SAMI(*.smi),
SubStation Alpha(*.ssa/*.txt) MicroDVD(*.sub/*.txt) SubViewer 2.0(*.sub/*.txt)
VobSub(*.sub)
Địnhdạngmãhóacóthểchạyđược:
"DIVX3.xx ", "DIVX4.xx ", "DIVX5.xx
", "MP43 ", "3IVX ".
Địnhdạngâmthanhcóthểchạyđược:
"AC3 ", "PCM ", "MP3 ", "WMA ".
Tần số lấy mẫu: trong khoảng 32 - 48 kHz (MP3), trong khoảng 32 - 48kHz (WMA)
• Tốc độ truyền: trong khoảng 32 - 320kbps (MP3), 40 - 192kbps (WMA)
MởmộttậptinDivXmovie
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
1.Chođĩavào:
2.Chọnmộttậptinphimtừ
menu:
3.Bắtđầuphátlại:
4.Đểdừngphátlại:
Z
./>
B/]]
x
v V
SELECT/ENTER
x STOP
TRÊNĐẦUMÁY
NghecáctậptinAudioCD,MP3hayWMA
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
1.Chođĩavào:
2.Chọnmộttậptinnhạctừ
menu:
3.Bắtđầuphátlại:
4.Đểdừngphátlại:
Z
./>
B/]]
x
v V
B PLAY
x STOP
TRÊNĐẦUMÁY
16
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
NghecáctậptinAudioCD,MP3hayWMA-
bạncóthểlàmnhiềuhơnthế
Tạochươngtrìnhcủariêngbạn
Bạn có thể mở nội dung của đĩa theo thứ tự bạn muốn bằng cách bố trí thứ tự
của các bản nhạc trong đĩa. Chương trình bị xóa khi đã lấy đĩa ra. Chọn bản
nhạc mong muốn sau đó nhấn PROG. hay chọn “ “ và sau đó nhấn
SELECT/ENTER để thêm bản nhạc vào danh sách lập trình. Để thêm tất cả
các bản nhạc vào đĩa, chọn và sau đó nhấn SELECT/ENTER.
Chọn một bản nhạc từ danh sách lập trình sau đó nhấn SELECT/ENTER để
bắt đầu phát lại đã lập trình. Để xóa bản nhạc khỏi danh sách lập trình, hãy
chọn bản nhạc bạn muốn xóa đi sau đó nhấn CLEAR hay chọn biểu tượng
sau đó nhấn SELECT/ENTER. Để xóa tất cả các bản nhạc từ danh
sách chương trình, chọn " " sau đó nhấn SELECT/ENTER.
Hiểnthịthôngtintậptin(ID3TAG)
Trong khi mở tập tin MP3 có chứa thông tin về tập tin, bạn có thể hiển thị thông
tin này bằng cách nhấn DISPLAY nhiều lần.
KhảnăngtươngthíchcủađĩaMP3/WMAvớiđầumáynàycóhạnchếnhưsau:
Tần số lấy mẫu: trong khoảng 32 - 48 kHz (MP3), trong khoảng 24 - 48kHz
(WMA)
Tốc độ truyền: trong khoảng 32 - 320kbps (MP3), 40 - 192kbps (WMA)
Thiết bị không thể đọc tập tin MP3/WMA có đuôi khác “.mp3”/”.wma”.
Định dạng vật lý của CD-R phải là ISO 9660
Nếu dùng các phần mềm không tạo được hệ thống tập tin để ghi các tập tin
MP3/WMA (ví dụ: Direct CD), thì không thể phát lại các tập tin MP3/WMA.
Chúng tôi khuyến khích sử dụng Easy-CD Creator, là phần mềm có thể tạo
hệ thống tập tin chuẩn ISO 9660.
Tên tập tin phải có tối đa 8 ký tự và phải có đuôi .mp3 hoặc .wma.
Chúng không nên chứa các ký tự đặc biệt như / ? * : “ < > l ...
Tổng số tập tin trên đĩa nên ít hơn 999.
Máy này đòi hỏi đĩa và các tập tin được ghi phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ
thuật nhất định để đạt được chất lượng phát lại tối ưu.
Các đĩa DVD ghi sẵn được tự động đặt thành các tiêu chuẩn này.
Có rất nhiều loại định dạng đĩa ghi khác nhau (bao gồm CD-R chứa các tập
tin MP3 hoặc WMA) và những loại định dạng này đòi hỏi các điều kiện có sẵn
(xem ở trên) để đảm bảo tương thích khi phát lại.
Kháchhàngchúýrằngphảiđượcsựchophépkhitảivềcáctậptin
MP3/WMAvànhạctừInternet.
Côngtychúngtôikhôngcóquyềncungcấpsựchophépnhưvậy.
Sựchophépphảiđượccungcấptừchủbảnquyền.
Xemcáctậptinảnh–bạncóthểlàmnhiều
hơn
Xemcáctậptinảnhnhưmộttrìnhchiếuslide
Dùng vV b B để tô nổi bật biểu tượng ( ) sau đó nhấn SELECT/ENTER
để bắt đầu trình chiếu slide.
Bạn có thể thay đổi tốc độ trình chiếu slide dùng b B khi biểu tượng ( )
được tô nổi bật.
Bỏquaảnhtiếptheo/trước
Nhấn SKIP (. hay >) để xem ảnh trước/sau.
Xoayảnh
Dùng vV b B để xoay ảnh ở chế độ đầy màn hình.
Tạmngưngtrìnhchiếuslide
Nhấn PAUSE/STEP (X) để tạm ngưng trình chiếu slide. Nhấn PLAY để tiếp tục
trình chiếu slide.
Xemcáctậptinảnh
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
1.Chođĩavào:
2.Chọnmộttậptinảnh
từmenu:
3.
Hiểnthịtậptinđãchọnở
chếđộđầymànhình:
4.Đểdừngphátlại:
Z
./>
B/]]
x
v V
SELECT/ENTER
x STOP
TRÊNĐẦUMÁY
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
17
Ngheđài-nhiềuhơnbạncóthể
Tìmkiếmtựđộngcácđàiphátthanh
Nhấn ./>
ở bảng mặt trước (hay nhấn TUN.-/TUN.+ trên bộ điều
khiển từ xa) trong hơn 0,5 giây.
Bộ chỉnh kênh sẽ quét tự động và dừng lại
khi tìm thấy một đài phát thanh.
Xóatấtcảcáctrạmđãlưu
Nhấn và giữ PROG./MEMO.trong hai giây. “ERASE ALL” hiện ra.
Nhấn PROG./MEMO. để xóa tất cả các đài phát thanh đã lưu.
Chọnmộtsốcàiđặtsẵnchomộtđàiphátthanh
Chọn đài bạn muốn bằng cách nhấn ./> trên bảng mặt trước hay
TUN.-/TUN.+ trên bộ điều khiển từ xa.
Nhấn lại PROG./MEMO., đài nhấp
nháy.
Nhấn PRESET(+/-) trên bộ điều khiển từ xa để chọn một số đặt
trước bạn muốn. Nhấn PROG./MEMO. để lưu.
CảithiệnviệcthuFMkém
Nhấn PLAYBtrên bộ điều khiển từ xa. Việc này sẽ thay đổi bộ chỉnh
kênh từ stero thành mono và thường xuyên cải thiện việc thu sóng.
Xemthôngtinvềcácđàiphátthanhcủabạn-TÙYCHỌN
Bộ dò kênh FM được cung cấp với phương tiện Hệ thống dữ liệu rađio
(RDS). Việc này hiển thị các chữ RDS trên màn hình, cộng thêm thông tin
về đài phát thanh đang được nghe. Nhấn RDS trên bộ điều khiển từ xa
nhiều lần để xem thông tin.
PTY - Loại chương trình, như Bản tin, Thể thao, Jazz.
RT - Radio Text, tên của đài phát thanh.
CT - Điều khiển thời gian, thời gian ở một vị trí của đài phát thanh
PS - tên Dịch vụ Chương trình, tên của kênh.
Bạn có thể tìm kiếm các đài phát thanh theo loại chương trình bằng cách
nhấn RDS.
Màn hình sẽ hiện ra PTY cuối cùng đang sử dụng.
Nhấn PTY một hoặc nhiều lần để chọn loại chương trình bạn ưa thích.
Nhấn và giữ ./> Bộ dò kênh sẽ tìm kiếm tự động. Khi tìm thấy một
kênh, tìm kiếm sẽ dừng
Ngheđàiphátthanh
1.ChọnFM/AM:
2.Chọnđàiphátthanh:
3.Để‘lưu’đàiphátthanh:
Số cài đặt trước sẽ hiện ra trên
cửa sổ hiển thị.
4.Đểchọnđài“đãlưu”:
5.Đểxácnhậnnhấn:
Có thể lưu lên tới 50 đài phát
thanh.
FUNC.
./>
-
FUNCTION
TUN.-/TUN.+
PROG./MEMO.
PRESET(+/-)
PROG./MEMO.
TRÊNĐẦUMÁY
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
KhảnăngtươngthíchcủađĩaJPEGvớiđầumáynàybịgiớihạn
nhưsau:
Tùy thuộc vào cỡ và số lượng tập tin JPEG, có thể mất nhiều thời gian để
đầu máy đọc nội dung của đĩa. Nếu không nhìn thấy hiển thị trên màn hình
sau vài phút, một số tập tin có thể quá lớn – giảm độ phân giải của tập tin
JPEG xuống nhỏ hơn 2 triệu điểm ảnh tương đương 2760 x 2048 điểm ảnh
và ghi sang đĩa khác.
• Tổng số tập tin và thư mục trên đĩa nên ít hơn 999.
Một số đĩa có thể không chạy do định dạng ghi khác hoặc do tình trạng của
đĩa.
Đảm bảo rằng tất cả các tập tin đã chọn phải có đuôi “.jpg” khi chép vào bố
trí CD.
• Nếu tập tin có đuôi “.jpe” hoặc “.jpeg”, phải đặt tên lại thành tập tin “.jpg”.
Máy này không thể đọc được các tập tin không có đuôi “.jpg”. Thậm chí cả
các tập tin được hiện là tập tin ảnh JPEG trên Window Explorer.
Nghenhạctừmáychơinhạc
xáchtay
18
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
KếtnốiđầumáyUSB
xáchtay
Thuận lợi của việc nối đầu máy USB xách tay của bạn qua cổng USB
của hệ thống là thiết bị xách tay có thể kiểm soát được từ hệ thống này.
Nối đầu máy xách tay vào hệ thống dùng cáp USB (không được cung
cấp)
1.ChọnchứcnăngUSB:
2. Trên màn hình sẽ hiện ra
“SEARCHING”, theo sau là số các
tập tin đã hiển thị:
3.ChọnMENUtựađề:
4.bắtđầutậptinđãchọn:
5.
Trướckhingắtkếtnốithiết bị USB
xách tay, hãy đổi thành bất cứ chức
năng nào khác bằng cách nhấn:
6.Tháo:thiết bị USB
TRÊNĐẦUMÁY
FUNC.
B/]]
FUNC.
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
INPUT
TITLE
SELECT/ENTER
FUNCTIONhay
INPUT
CácthiếtbịUSBtươngthích
Các thiết bị đòi hỏi cài đặt chương trình bổ sung khi bạn đã kết nối vào máy
tính, sẽ không được hỗ trợ.
Máy nghe MP3: máy nghe MP3 kiểu bộ nhớ flash.
Không hỗ trợ máy nghe MP3 đòi hỏi cài đặt trình điều khiển.
Thẻ nhớ Flash USB: Những thiết bị hỗ trợ USB2.0 hay USB1.1.
YêucầuthiếtbịUSB
KhôngrútthiếtbịUSBkhithiếtbịđanghoạtđộng.
Cần có bản dự phòng để tránh hư hỏng dữ liệu.
Nếu dùng cáp nối dài cho USB hoặc hub USB, thì có thể không nhận ra
được thiết bị USB.
Thiết bị sử dụng hệ thống tập tin NTFS không được hỗ trợ. (Chỉ hỗ trợ hệ
thống tập tin FAT (16/32)).
Chức năng USB của máy này không hỗ trợ mọi thiết bị USB.
Không hỗ trợ máy ảnh kỹ thuật số và điện thoại di động.
Máy này không được hỗ trợ khi tổng số tập tin lên tới 1000 hoặc hơn.
Nếu thiết bị USB có từ hai ổ trở lên, một thư mục ổ sẽ được hiển thị trên
màn hình. Nếu muốn trở lại menu trước sau khi bạn chọn một thư mục, nhấn
RETURN.
1.Nốiđầu máy xách tay bằng cách
cắm máy vào trong PORTABLEIN
ở phía trước của đầu máy:
2.Bậtnguồn:
3.ChọnchứcnăngPORTABLE:
4.Bậtđầumáyxáchtayvàbắtđầu
mở:
TRÊNĐẦUMÁY
1STANDBY/ON
FUNC.
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
1POWER
INPUT
Đầu máy có thể được dùng để
mở nhạc từ nhiều loại đầu máy
xách tay.
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
19
GHITRỰCTIẾPUSB
GhinguồnAudioCDvàoUSB
Chức năng này cho phép bạn ghi nhạc vào thiết bị lưu trữ USB đã kết
nối từ Audio CD
1.ChọnchếđộDVD/CD:
2.Chọnrãnh(tậptin):
3.Nhấn
Xuất hiện “USB REC” trên
cửa sổ hiển thị.
4.Chọn“TAPEREC”:
5.Đểdừngviệcghi:
TRÊNĐẦUMÁY
FUNC.
./>
USBRec.
USBRec.
x
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
FUNCTION
./>
z
z
x STOP
LƯUÝ:
- Khi bạn bắt đầu ghi trực tiếp USB, bạn có thể kiểm tra tỉ lệ phần trăm ghi
cho việc ghi USB trên cửa sổ hiển thị trong khi đang ghi.
- Trong khi ghi, không có âm thanh hay nút âm lượng không hoạt động.
- Khi bạn dừng ghi trong khi phát lại, tập tin đã được ghi vào lúc đó sẽ
được lưu lại
- Nếu bạn ngắt USB mà không nhấn nút STOP trong khi ghi, tập tin không
thể xóa trong máy vi tính.
- Không thể ghi từ “MIC IN”
- USB REC. có thể mở được Tốc độ truyền: 96/128kbps (Tham chiếu
trang THIẾT LẬP)
- Trong khi ghi USB không thể vận hành phím Pause chỉ đối với Audio CD.
- Thiết bị đọc nhiều thẻ không thể dùng được đối với ghi USB.
- Cổng USB của máy không thể nối được vào máy vi tính. Máy này không
thể dùng được như một thiết bị lưu trữ.
- Nếu USB không thể ghi sẽ xuất hiện “NO USB”. “ERROR”,“USB FULL” ,
“NO REC” trên màn hình hiển thị.
- Tập tin sẽ được lưu vào thư mục CD_REC ở định dạng “TRK_001.mp3”.
- Ở trạng thái CD-G, ghi trực tiếp USB không hoạt động được.
- Nếu bạn ghi hơn 999 tập tin vào thư mục CD_REC, sẽ xuất hiện
“ERROR” trên màn hình.
- Các tập tin mới được đánh số theo số thứ tự. Nếu tổng số các tập tin lớn
hơn 999, hãy xóa một số hay lưu một số vào máy vi tính.
- Không hỗ trợ HDD gắn ngoài, đầu đọc thẻ, thiết bị khóa và máy chạy
MP3.
Việc tạo các bản sao không được cho phép của tài liệu được bảo vệ sao
chép, bao gồm các chương trình máy tính, các tập tin, các bản phát thanh
và ghi âm, có thể là việc vi phạm bản quyền và bị truy tố tội hình sự.
Trang bị này không nên được dùng có các mục đích như vậy.
Hãycótráchnhiệm
Hãytôntrọngbảnquyền
GHITRỰCTIẾPUSB-bạncóthểlàmnhiều
hơn
GhinguồnAudioCDvàoUSB
Ghimộtrãnh:Nếu việc ghi USB được chạy trong khi phát lại CD, chỉ
rãnh này sẽ được ghi vào trong USB
Ghitấtcảcácrãnh:Nếu nút REC được nhấn khi CD dừng, tất cả các
rãnh sẽ được ghi.
Ghidanhsáchchươngtrình:Ghi USB sau khi chọn các rãnh nhấn nút
PROG. /MEMO. nếu bạn muốn ghi rãnh mong muốn.
20
Hệ thống DVD Micro Hi-Fi ] HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
MởởchếđộiPodtừxa-bạncóthểlàmnhiều
hơn
BạncóthểvậnhànhiPodcủabạnbằngcáchdùngbộđiềukhiểntừxa
đượccungcấpvàđiềukhiểniPodcủabạn.
Nhấn INPUT trên bộ điều khiển từ xa cho đến khi “IPOD” xuất hiện trong cửa
sổ hiển thị. Dùng v / V và SELECT/ENTER trên bộ điều khiển từ xa hay điều
khiển trên iPod của bạn để hiển thị danh sách menu bằng cách xem iPod.
Nhấn SELECT/ENTER để mở.
Khi bạn có thể nối máy và ti-vi vào VIDEO IN/OUT, màn hình ti-vi được tắt.
• iPodTV có thể chỉ được đưa ra trong các thiết bị:iPod photo và 5G iPod
• Trở ngại có thể xuất hiện phụ thuộc vào thiết bị iPod.
• Máy này không hỗ trợ đầu ra video cho thiết bị iPod.
LƯUÝ:
• Điều này làm việc với các kiểu iPod và có đầu nối cắt giảm.
Tương thích với iPod của bạn có thể khác nhau phụ thuộc vào loại iPod của
bạn.
Phụ thuộc vào phiên bản phần mềm của iPod, việc này có thể không không
có khả năng để kiểm soát iPod của bạn từ máy. Chúng tôi đề xuất cài đặt
phần mềm mới nhất.
Điều chỉnh âm lượng tới mức vừa phải trước khi bạn nối iPod và máy này.
• Chức năng MIC không được hỗ trợ khi ở chế độ iPOD.
Nhạc
Phân loại và mở các tập tin theo Danh sách bài, Nghệ sĩ, Album, Dòng nhạc,
Bài hát và Nhạc sĩ.
ThôngđiệpiPod
Nếu nguồn của iPod chưa đủ hay iPod là thiết bị
không kết nối hay không rõ, màn hình ở bên trái
xuất hiện. Khởi động lại iPod, nếu iPod không
vận hành được bình thường.
(Tham khảo tới http://www.apple.com/support/)
DùngchếđộiPod(TÙYCHỌN)
1.ChọnchứcnăngiPod:
2.“IPOD”đượchiểnthị:
3.Bắtđầumở:
4.TrướckhingắtkếtnốiiPod,đổi
sangbấtcứchứcnăngnàokhác
bằngcáchnhấn:
5.TháoiPod:
TRÊNĐẦUMÁY
FUNC.
B/]]
FUNC.
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
INPUT
B
FUNCTIONhay
INPUT
Bạn có thể nghe nhạc bằng cách nối iPod
vào “iPod DOCK” ở phần trên của máy.
iPod sẽ không được nạp điện khi chọn chế
độ iPod, nhưng bạn có thể thưởng thức
chất lượng âm thanh tốt hơn.
DùngchếđộOSDiPod(TÙYCHỌN)
Nếu bạn muốn nạp điện cho iPod trong khi nghe nhạc, chọn chế độ
OSD iPod.
1.ChọnchứcnăngIPODOSD:
“IPOD” được hiển thị
2.Đểchọndanhsáchmenubản
nhạc:(Danhsáchmở,nghệsĩ,
album...)
3.Xácnhậnmenuđãchọn:
4.Chọndanhsáchtậptinvàsau
đóxácnhận:
5.Tostoppress:
Để chuyển về chế
độ trước, nhấn nút MENU trên bộ
điều khiển từ xa.
TRÊNĐẦUMÁY
FUNC.
TRÊNBỘĐIỀUKHIỂN
INPUT
vV
SELECT/ENTER
vV và
SELECT/ENTER
x
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24

LG FB163 Používateľská príručka

Typ
Používateľská príručka
Táto príručka je tiež vhodná pre