LG DV380 Používateľská príručka

Kategória
DVD prehrávače
Typ
Používateľská príručka

Táto príručka je tiež vhodná pre

P/No. : MFL57001829
TIẾNG VIỆT
DV340 / DV380
2
THẬN TRỌNG: ĐỂ GIẢM RỦI RO BỊ ĐIỆN GIẬT. KHÔNG THÁO NẮP TRÊN (HOẶC
NẮP SAU). KHÔNG CÓ BỘ PHẬN NÀO Ở BÊN TRONG NGƯỜI DÙNG CÓTHỂ
BẢO DƯỠNG. HÃY ĐỂ VIỆC BẢO DƯỠNG CHO NHÂN VIÊN BẢO DƯỠNG
CHUYÊN MÔN.
Dấu tia chớp với biểu tượng hình đầu mũi tên nằm trong tam giác đều
mục đích để cảnh báo người dùng về sự hiện diện của điện áp nguy hiểm
không được cách ly nằm bên trong vỏ của sản phẩm và có thể đủ độ mạnh
để tạo ra rủi ro về điện giật cho con người.
Dấu chấm than nằm trong tam giác đều là để cảnh báo người dùng về sự
hiện diện của các chỉ dẫn vận hành và bảo trì (bảo dưỡng) trong tập tài liệu
đi kèm với sản phẩm này.
CẢNH BÁO: ĐỂ NGĂN NGỪA NGUY CƠ HỎA HOẠN HOẶC ĐIỆN GIẬT, KHÔNG
ĐỂ SẢN PHẨM DƯỚI MƯA HOẶC NƠI ẨM ƯỚT.
CẢNH BÁO: Không lắp đặt thiết bị ở nơi bị hạn chế như kệ sách hay những vật
tương tự.
THẬN TRỌNG: Không được để các khe hở thông hơi bị bít kín.
Lắp đặt thiết bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Các rãnh và khe hở nơi vỏ máy
nhằm mục đích tạo sự thoáng khí và bảo đảm cho sự vận hành thông suốt sủa sản
phẩm, bảo vệ sản phẩm không bị quá nóng. Tuyệt đối không nên để các khe hở bị
bít kín bởi việc đặt sản phẩm trên giường, ghế, chăn mền hoặc những bề mặt tương
tự. Không nên đặt sản phẩm ở những nơi có kết cấu gắn liền như kệ sách hoặc giá
để đồ trừ khi có được độ thông thoáng cần thiết hoặc chỉ dẫn của nhà sản xuất đã
được đề cập đến.
THẬN TRỌNG: Sản phẩm này sử dụng hệ thống laser.
Để bảo đảm sử dụng sản phẩm hợp lý, vui lòng đọc kỹ tài liệu
hướng dẫn sử dụng này và lưu giữ cho những lần tham khảo
sau. Nếu sản phẩm cần được bảo hành, liên hệ với trung tâm
dịch vụ được ủy nhiệm. Việc sử dụng những nút điều khiển,
điều chỉnh hoặc vận hành khác không thuộc các trường hợp được nêu trong tài liệu
này có thể dẫn đến tiếp xúc với bức xạ nguy hiểm. Để ngăn ngừa tiếp xúc trực tiếp
với tia laser, đừng thử mở lớp vỏ bảo vệ. Bức xạ laser có thể nhìn thấy được khi mở.
TUYỆT ĐỐI KHÔNG NHÌN VÀO CHÙM TIA.
THẬN TRỌNG: Không để máy bị dính nước (nhấn chìm hoặc bắn vào) và không để
vật nào có chứa nước như lọ hoa… lên trên máy.
THẬN TRỌNG liên quan đến Dây nguồn
Hầu hết các thiết bị đòi hỏi được đặt vào một mạch điện được thiết kế riêng
biệt;
Đó là một mạch điện ổ cắm điện đơn để cấp nguồn chỉ cho một thiết bị đó và không
kết nối thêm nhánh hoặc với ổ cắm khác. Để chắc chắc hãy kiểm tra trang nói về
thông số kỹ thuật trong tài liệu hướng dẫn này. Không để ổ cắm tường bị quá tải. Ổ
cắm tường bị quá tải, bị lỏng hoặc hư hỏng, dây bị giãn, dây nguồn bị sờn, hay lớp
cách ly bị hỏng hay nứt sẽ gây ra nguy hiểm. Tất cả những hỏng hóc này đều có thể
gây ra hỏa hoạn hoặc điện giật. Kiểm tra định kỳ dây điện của thiết bị, nếu thấy xuất
hiện hỏng hóc hoặc bị biến dạng, hãy rút phích cắm, ngừng sử dụng thiết bị và gọi
trung tâm bảo dưỡng được ủy quyền thay dây có thông số kỹ thuật tương đương.
Bảo quản dây nguồn tránh xa các tác nhân vật lý hay hóa học gây nguy hại như
xoắn, bị thắt nút, bị kẹp, kẹt trong cửa hoặc bị dẫm đạp. Luôn chú ý đến phích cắm,
ổ cắm tường, và nơi dây có thiết bị này. Để ngắt nguồn ra khỏi điện lưới, rút phích
cắm dây điện lưới. Khi lắp đặt sản phẩm, hãy bảo đảm đặt ở vị trí để có thể dễ dàng
thao tác với phích cắm.
Các thận trọng an toàn
THẬN TRỌNG
NGUY CƠ ĐIỆN GIẬT CẤM MỞ
Sản xuất theo sự cho phép của Dolby Laboratories. “Dolby”, “Pro Logic”,
“MLP Lossless” và biểu tượng hai chữ D là các thương hiệu của Dolby
Laboratories.
3
Về việc hiển thị biểu tượng
có thể xuất hiện trên màn hình TV của bạn trong lúc xem và chỉ ra chức
năng được giải thích trong tài liệu hướng dẫn này không có sẵn cho đĩa đó.
Các mã khu vực
Máy này có mã khu vực được in lên phía sau của máy. Máy này chỉ có thể mở
đĩa DVD được dán nhãn như là phía sau của máy hoặc “ALL”.
Hầu hết các đĩa DVD có hình quả địa cầu với một hoặc nhiều con số có thể
thấy rõ trên nắp. Con số này phải khớp với mã số khu vực của máy nếu
không đĩa sẽ không mở được.
Nếu bạn cố mở đĩa DVD có mã khu vực khác với đầu máy, thông báo
“Check Regional Code” sẽ hiện lên màn hình ti-vi.
Bản quyền
Luật cấm sao chép, quảng bá, trình bày, phát qua cáp, mở ở nơi công cộng,
hay cho thuê tài liệu đã cấp bản quyền mà không có sự cho phép. Sản phẩm
này có chức năng bảo vệ sao chép được phát triển bởi Macrovision. Các tín
hiệu bảo vệ bản quyền được ghi trên một số đĩa. Khi ghi và mở các hình ảnh
của đĩa này nhiễu ảnh sẽ xuất hiện. Sản phẩm này đưa vào công nghệ bảo vệ
bản quyền được bảo vệ bằng phương pháp khẳng định một số bằng sáng chế
của Hoa Kỳ và các quyền sở hữu trí tuệ khác do Tập đoàn Macrovision và các
chủ nhân có bản quyền khác sở hữu. Việc dùng công nghệ bảo vệ bản quyền
này phải được Tập đoàn Macrovision cấp quyền, và có ý định dùng chỉ để gia
đình và việc xem hạn chế khác trừ khi được Tập đoàn Macrovision cấp quyền
khác đi. Cấm thiết kế ngược lại hay tháo rời.
NGƯỜI TIÊU DÙNG NÊN LƯU Ý LÀ KHÔNG PHẢI TẤT CẢ CÁC BỘ TI-VI
ĐỘ PHÂN GIẢI CAO LÀ HOÀN TOÀN TƯƠNG THÍCH VỚI SẢN PHẨM NÀY
VÀ CÓ THỂ GÂY RA CÁC THÀNH PHẦN LẠ HIỂN THỊ TRONG HÌNH ẢNH.
TRONG TRƯỜNG HỢPCÁC VẤN ĐỀ HÌNH ẢNH QUÉT LŨY TIẾN
525 HAY 625, ĐỀ NGHỊ LÀ NGƯỜI DÙNG CHUYỂN KẾT NỐI THÀNH ĐẦU
RA ‘ĐỘ PHÂN GIẢI CHUẨN’. NẾU CÓ BẤT CỨ THẮC MẮC NÀO VỀ SỰ
TƯƠNG THÍCH CỦA BỘ TI-VI VỚI KIỂU 525p VÀ 625p NÀY, VUI LÒNG LIÊN
HỆ TRUNG TÂM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CỦA CHÚNG TÔI.
DVD-VIDEO: Đĩa như đĩa phim có thể mua hoặc thuê.
DVD-R: Chỉ chế độ video và bản cuối
DVD-RW: Chỉ chế độ VR, chế độ video và bản cuối
DVD+R: Chỉ chế độ video
DVD+RW: Chỉ chế độ video
Audio CD: Các CD nhạc hoặc CD-R/CD-RW ở định
dạng CD nhạc có thể mua được.
Máy này mở DVD±R/RW và CD-R/RW có chứa tựa đề âm thanh, tập tin DivX,
MP3, WMA và/hoặc JPEG. Một số DVD±RW/DVD±R hay CD-RW/CD-R không
thể mở được trên máy này do chất lượng ghi hay điều kiện vật lý của đĩa, hay
đặc tính của thiết bị ghi và phần mềm cấp quyền.
Các loại đĩa có thể mở được
Loại
Các thận trọng an toàn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
Các loại đĩa có thể mở được. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
Nối dây máy. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Bộ chính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Điều khiển từ xa. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
Điều chỉnh các thiết lập ngôn ngữ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-7
Hiển thị thông tin về đĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
Mở đĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8-9
Mở một tập tin DivX Movie . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
Nghe đĩa nhạc hay tập tin
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
Xem các tập tin ảnh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
Mã ngôn ngữ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
Mã vùng
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
Xử lý sự cố. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
Đặc điểm kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
Nội dung
Biểu tượng
4
Nối dây máy
Kết nối âm thanh và hình ảnh
Các giắc cắm Âm thanh/Hình ảnh của máy được dùng mã màu (vàng cho
video, đỏ cho âm thanh bên phải và trắng cho âm thanh bên trái). Nếu ti-vi của
bạn chỉ có một đầu ra âm thanh (mono), hãy nối đầu ra đó vào giắc cắm âm
thanh bên trái (màu trắng) trên máy.
Kết nối đầu ra âm thanh kỹ thuật số
Kết nối một trong các giắc ĐẦU RA ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ của máy
(ĐỒNG TRỤC) vào giắc tương ứng trên bộ khuếch đại của bạn.
Nếu định dạng âm thanh của đầu ra kỹ thuật số không khớp với các công
suất của bộ khuếch đại, bộ khuếch đại sẽ tạo ra âm thanh mạnh, méo
tiếng hay không có tí âm thanh nào.
Để xem định dạng âm thanh của đĩa hiện tại trên màn hình hiển thị, nhấn
AUDIO.
Máy này không thực hiện giải mã bên trong (2 kênh) của rãnh âm thanh
DTS. Để thưởng thức âm thanh bao quanh đa kênh DTS, bạn phải nối
máy này vào bộ khuếch đại tương thích với DTS qua một trong các ngõ
ra âm thanh kỹ thuật số của máy này.
C
Nối dây máy - bạn có thể làm nhiều hơn
Kết nối S-Video
Kết nối giắc S-VIDEO OUTPUT trên máy vào giắc cắm đầu vào tương ứng
trên ti-vi của bạn dùng cáp S-Video.
Bạn sẽ vẫn cần kết nối cáp âm thanh trái và phải vào ti-vi, hay cáp âm
thanh kỹ thuật số vào stereo của bạn.
Thận trọng: Bạn phải đặt lựa chọn [TV Output Select] thành [S-Video] trên
menu thiết lập để dùng kết nối này. (Xem trang 6)
Kết nối video thành phần
Kết nối giắc COMPONENT/PROGRESSIVE SCAN OUTPUT trên máy vào
giắc cắm đầu vào tương ứng trên ti-vi của bạn dùng cáp YPbPr.
Bạn sẽ vẫn cần kết nối cáp âm thanh trái và phải vào ti-vi, hay cáp âm
thanh kỹ thuật số vào stereo của bạn.
Nếu ti-vi của bạn nhận các tín hiệu định dạng lũy tiến, bạn phải dùng kết
nối này và đặt [Progressive Scan] thành [On] trên menu cài đặt. (Xem
trang 6)
Thận trọng: Bạn phải đặt lựa chọn [TV Output Select] thành [YPbPr] trên
menu thiết lập để dùng kết nối này. (Xem trang 6)
A
B
A
C
Nối dây nguồn AC
vào trong ổ cắm điện.
B
Bộ chính
a1/I (Power)
Tắt hoặc mở máy.
bKhay đĩa
Cho đĩa vào đây.
cZ (Open / Close)
Mở hoặc đóng khay đĩa.
dCửa sổ hiển thị
Hiển thị trạng thái hiện tại của máy.
eCảm biến từ xa
Trỏ điều khiển từ xa vào đây.
f N (Play)
Bắt đầu phát lại.
x (Stop)
Dừng phát lại.
. (Skip)
Quay lại bắt đầu của chương
hay rãnh hiện tại hoặc đi thẳng
đến chương hoặc rãnh trước
> (Skip)
Đi tới chương hoặc rãnh tiếp.
DV340
a b c d e f
a b c d e f
DV380
Đặt pin vào trong Điều khiển Từ xa
Tháo nắp đậy pin ở phía sau của điều khiển từ
xa, và lắp 2 pin (cỡ AAA) đúng chiều + và –.
Điều khiển từ xa
A-B
Lặp lại một đoạn.
REPEAT
Lặp lại một chương, rãnh, tựa hay tất cả.
ZOOM
Phóng lớn hình ảnh video.
Nút không có sẵn.
TITLE
Truy cập menu tựa đề của đĩa.
DVD MENU
Truy cập menu DVD.
RETURN (O)
Nhấn để di chuyển về phái sau trong menu
hay thoát khỏi menu.
CLEAR
Xóa bỏ mã số rãnh trên Danh sách Chương
trình hay dấu trên menu Tìm kiểm Đánh dấu.
PROGRAM
Vào chế độ hiệu chỉnh chương trình.
Các nút số
Chọn các tùy chọn đánh số trong menu.
DISPLAY
Truy cập hiển thị trên màn hình.
OPEN/CLOSE
Mở và đóng khay đĩa.
POWER (1)
Tắt hoặc mở máy.
SCAN (m / M)
Tìm kiếm về phía sau hay về trước.
SKIP (. / >)
Đi tới phần/rãnh tiếp theo hoặc trước.
PAUSE/STEP (X)
Tạm ngưng phát lại/nhấn nhiều lần để phát
lại từng khung một.
PLAY (N)
Bắt đầu phát lại.
STOP (x)
Dừng phát lại.
vV b B
Điều hướng các menu.
ENTER ( )
Xác nhận lựa chọn menu.
AUDIO ( )
Chọn ngôn ngữ âm thanh hay
kênh âm thanh.
SUBTITLE ( )
Chọn ngôn ngữ phụ đề.
ANGLE ( )
Chọn một góc quay DVD, nếu có sẵn.
SETUP
Truy cập hay thoát khỏi menu cài đặt.
5
6
Điều chỉnh c thiết lập ngôn ngữ - bạn thể
làm nhiều hơn
Khi bạn mở lần đầu tiên
Menu cho lựa chọn ngôn ngữ sẽ xuất hiện khi bạn mở máy lần đầu tiên. Bạn
phải chọn ngôn ngữ để dùng máy. Dùng vV b B để chọn ngôn ngữ sau đó
nhấn ENTER và menu xác nhận sẽ hiện ra. Dùng b B để chọn [Enter] sau đó
nhấn ENTER.
Điều chỉnh các thiết lập ngôn ngữ
Menu Language Lựa chọn ngôn ngữ cho menu Cài đặt và hiển thị trên màn
hình.
Disc Audio/Subtitle/Menu – Chọn một ngôn ngữ cho Đĩa Âm thanh/Tựa đề/
Menu.
[Original]: Hãy xem ngôn ngữ gốc mà đĩa được thu.
[Other]: Để chọn ngôn ngữ khác, nhấn các nút số sau đó ENTER để vào số
có 4 chữ số tương ứng theo danh sách mã ngôn ngữ. (xem trang 11) Nếu
bạn làm sai trong khi nhập số, nhấn CLEAR để xóa các số sau đó sửa lại.
[Off] (cho đĩa phụ đề): Tắt phụ đề.
Điều chỉnh các thiết lập hiển thị
Tỉ lệ cạnh ti-vi Chọn tỉ lệ cạnh màn hình nào để dùng dựa trên hình dạng
của màn hình ti-vi của bạn.
[4:3]: Chọn khi nối với ti-vi chuẩn 4:3.
[16:9]: Chọn khi nối với ti-vi màn hình rộng 16:9.
Display Mode Nếu bạn đã chọn 4:3, bạn sẽ cần xác định cách bạn muốn các
chương trình và phim màn hình rộng được hiển thị trên màn hình ti-vi.
[Letterbox]: Điều này hiển thị ảnh màn hình rộng với các dải màu đen ở trên
và dưới của màn hình.
[Panscan]: Điều này làm đầy toàn bộ màn hình 4:3, xén hình khi cần thiết.
Progressive Scan (Cho kết nối video thành phần) Chọn xem giắc
COMPONENT/PROGRESSIVE SCAN OUTPUT đưa ra tín hiện lũy tiến hay
không. Nếu ti-vi của bạn chấp nhận tín hiệu định dạng lũy tiến, bạn sẽ thưởng
thức hình ảnh chất lượng cao và tái tạo màu chính xác bằng cách chọn [On].
Nếu ti-vi của bạn không chấp nhận tín hiệu định dạng lũy tiến, hãy chọn [Off].
Nếu đặt Progressive Scan ở [On] bị lỗi, bạn phải đặt lại máy. Đầu tiên, bỏ đĩa
ra khỏi đầu đĩa. Sau đó nhấn và giữ STOP trong 5 giây. Đầu ra video sẽ được
phục hồi thành thiết lập chuẩn, và hình ảnh sẽ nhìn thấy được trên ti-vi của
bạn.
Lựa chọn đầu ra ti-vi – Lựa chọn một tùy chọn theo đúng loại kết nối ti-vi.
[YPbPr]: Khi ti-vi của bạn được nối với giắc ĐẦU RA THÀNH PHẦN/QUÉT
LŨY TIẾN trên máy.
[S-Video]: Khi ti-vi của bạn được nối với giắc S-Video.
Điều chỉnh các thiết lập âm thanh
Dolby Digital / DTS / MPEG Chọn lựa loại tín hiệu âm thanh kỹ thuật số
dùng giắc ĐẦU RA ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ.
[Bitstream]: Chọn tùy chọn này khi bạn kết nối giắc ĐẦU RA ÂM THANH KỸ
THUẬT SỐ của máy này vào bộ khuếch đại với bộ giải mã MPEG, DTS hay
Dolby Digital gắn sẵn.
[PCM] (cho Dolby Digital / MPEG): Chọn tùy chọn này khi bạn kết nối giắc
ĐẦU RA ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ của máy vào bộ khuếch đại mà không
có bộ giải mã MPEG hay Dolby Digital gắn sẵn.
[Off] (cho DTS): Chọn tùy chọn này khi bạn kết nối giắc ĐẦU RA ÂM THANH
KỸ THUẬT SỐ của máy vào bộ khuếch đại mà không có bộ giải mã DTS
gắn sẵn.
Tần số lấy mẫu (Frequency) – Chọn tần số lấy mẫu của tín hiệu âm thanh.
[48 KHz]: Các tín hiệu âm thanh luôn được chuyển thành 48 kHz.
[96 KHz]: Các tín hiệu âm thanh được đưa ra ở định dạng gốc của chúng.
DRC (Điều khiển Phạm vi Động) Làm cho âm thanh rõ ràng khi âm lượng bị
giảm xuống (chỉ Dolby Digital). Đặt thành [On] cho hiệu ứng này.
VocalĐặt thành [On] chỉ khi DVD karaoke đa kênh đang mở. Các kênh kara-
oke trên đĩa hòa âm vào âm thanh stereo thông thường.
Điều chỉnh các thiết lập ngôn ngữ
1 Hiển thị menu cài đặt: SETUP
2 Chọn một lựa chọn mong muốn ở mức đầu tiên:
v V
3 Di chuyển tới mức thứ hai: B
4 Chọn một lựa chọn mong muốn ở mức thứ hai:
v V
5 Di chuyển tới mức thứ ba: B
6 Thay đổi thiết lập: v V / ENTER
TRÊN ĐIỀU KHIỂN
TỪ XA
Điều chỉnh các thiết lập khóa
Bạn phải đặt tùy chọn [Area Code] để dùng các tùy chọn khóa. Chọn tùy chọn
[Area Code] sau đó nhấn B. Nhập mật khẩu có 4 chữ số sau đó nhấn ENTER.
Nhập lại và sau đó nhấn ENTER để xác minh. Nếu bạn làm bị lỗi trong khi
nhập số, hãy nhấn CLEAR sau đó chỉnh sửa lại.
Nếu bạn quên mật khẩu của mình bạn có thể đặt lại. Hiển thị menu cài đặt sau
đó nhập số có 6 chữ số “210499”. “P CLr” hiện ra trong cửa sổ hiển thị và mật
khẩu được xóa.
Phân hạng Chọn một mức phân hạng. Mức càng thấp, sự phân hạng càng
nghiêm ngặt. Chọn [Unlock] để bỏ kích hoạt phân hạng.
Mật khẩu Đặt hay thay đổi mật khẩu cho các thiết lập khóa.
[New]: Nhập mật khẩu có 4 chữ số mới dùng các nút số sau đó nhấn
ENTER. Nhập lại mật khẩu để xác nhận.
[Change]: Nhập mật khẩu mới hai lần sau khi nhập mật khẩu hiện tại.
Mã vùng Chọn một mã cho vùng địa lý như mức phân hạng phát lại. Điều
này xác định các tiêu chuẩn nào của vùng được dùng để phân hạng DVD được
khóa phụ huynh điều khiển. (Xem trang 11)
Điều chỉnh các thiết lập khác
PBC (Điều khiển Phát lại) Điều khiển phát lại cung cấp các đặc tính điều
hướng đặc biệt có sẵn ở một số đĩa. Chọn [On] để dùng đặc tính này.
B.L.E. (Mở rộng mức màu đen) Để chọn mức màu đen của các hình ảnh
phát lại. Đặt sở thích của bạn và khả năng của màn hình.
DivX(R) VOD Chúng tôi cung cấp cho bạn mã đăng ký DivX® VOD (Video
theo yêu cầu) cho phép bạn thuê hoặc mua video dùng dịch vụ DivX® VOD.
Để có thêm thông tin, hãy vào www.divx.com/vod. Nhấn ENTER khi biểu tượng
[Select] được tô nổi bật và bạn có thể xem mã đăng ký của máy.
Tất cả phim được tải về từ DivX® VOD chỉ có thể phát lại trên máy này.
Hiển thị thông tin về đĩa – bạn có thể m
nhiều hơn
Có thể chọn một mục bằng cách nhấn vVthay đổi hoặc chọn cài đặt bằng
cách nhấn b B.
Số của tựa bài hát (hay rãnh) hiện thời /tổng số tên (hay các rãnh).
Số chương hiện thời/tổng số các chương.
Thời gian mở đã qua
Ngôn ngữ hoặc kênh âm thanh đã được chọn
Phụ đề đã chọn
Góc đã chọn/ tổng số các góc
Biểu tượng dùng trong tài liệu này
ALL
Tất cả các đĩa và tập tin được
ACD
Audio CDs
liệt kê dưới đây
DVD
DVD và DVD±R/RW đã hoàn thành
CD-G
đĩa CD-G
MP3
tập tin MP3
DivX
tập tin DivX
WMA
tập tin WMA
Hiển thị thông tin về đĩa
1 Nhấn DISPLAY: DISPLAY
2 Chọn một hạng mục:
v V
3 Điều chỉnh các thiết lập menu Hiển thị: b B / ENTER
4 Để quay lại thoát ra: DISPLAY
TRÊN ĐIỀU KHIỂN
TỪ XA
7
8
Mở đĩa – bạn thể làm nhiều hơn
Dừng phát lại
Máy này ghi điểm đã dừng phụ thuộc vào đĩa. Xx” xuất hiện nhanh trên màn
hình. Nhấn PLAY ( N) để tiếp tục lại việc phát lại (từ điểm đã dừng). Nếu bạn
nhấn lại STOP (x) hay thôi tải đĩa (“x” xuất hiện trên màn hình), máy sẽ xóa
điểm đã dừng.
(Xx
=
Dừng để tiếp tục lại, x
=
Dừng hoàn toàn)
Điểm nối tiếp có thể xóa được khi một nút được nhấn (ví dụ: POWER, OPEN/
CLOSE, ...).
Chạy DVD mà có một menu
DVD
Bây giờ hầu hết DVD có các menu đầu tiên tải trước khi phim bắt đầu chạy.
Bạn có thể điều hướng các menu này dùng vV b B hoặc nút số để tô nổi bật
một tùy chọn. Nhấn ENTER để chọn.
Mở đĩa DVD VR
Máy này sẽ mở đĩa DVD-RW mà đã được ghi dùng định dạng Ghi Video (VR).
Khi bạn chèn đĩa DVD đĩa VR, menu sẽ xuất hiện trên màn hình. Dùng vV để
chọn một tựa đề sau đó nhấn PLAY ( N). Để hiển thị menu DVD-VR, nhấn
DVD MENU hay TITLE.
Một số đĩa DVD-VR được tạo ra với dữ liệu CPRM bằng DVD RECORDER.
Máy đọc sẽ không hỗ trợ những loại đĩa này.
Bỏ qua chương/rãnh tiếp theo/trước
ALL
Nhấn SKIP (>) để di chuyển sang chương/rãnh tiếp.
Nhấn SKIP (.) để quay lại đoạn đầu của chương/rãnh hiện tại.
Nhấn SKIP (.) nhanh hai lần để quay trở lại chương/bài trước.
Tạm ngưng phát lại
ALL
Nhấn PAUSE/STEP (X) để tạm ngưng phát lại. Nhấn PLAY ( N) để tiếp tục
phát lại.
Phát lại từng khung hình
DVD
DivX
Nhấn PAUSE/STEP (X) liên tục để mở phát lại từng khung ảnh.
Mở lặp lại
ALL
Nhấn nhiều lần REPEAT để chọn một hạng mục được lặp lại. Tựa, chương hay
rãnh hiện tại sẽ được mở lại nhiều lần. Để quay lại phát lại bình thường, nhấn
nhiều lần REPEAT để chọn [Off].
Tua về trước nay tua ngược lại
DVD
DivX
ACD
WMA
MP3
Nhấn SCAN (m hay M) để mở tua về trước hay tua quay lại trong khi phát
lại. Bạn có thể thay đổi tốc độ phát lại khác nhau bằng cách nhấn
SCAN (m hay M) nhiều lần. Nhấn PLAY ( N) để tiếp tục mở ở tốc độ bình
thường.
Lặp lại một đoạn cụ thể (A-B)
DVD
DivX
ACD
Nhấn A-B ở phần đầu của đoạn bạn muốn lặp lại và một lần nữa ở phần cuối
của đoạn đó. Đoạn bạn đã chọn sẽ được lặp lại liên tục. Để quay lại phát lại
bình thường, nhấn A-B để chọn [Off].
Chọn ngôn ngữ phụ đề
DVD
DivX
Trong khi bật, nhấn SUBTITLE ( ) nhiều lần để chọn ngôn ngữ phụ đề mong
muốn.
Xem từ một góc khác
DVD
Nếu chỉ báo góc xuất hiện một lúc trên màn hình, bạn có thể chọn một góc
quay khác bằng cách nhấn ANGLE ( ) nhiều lần.
Nghe âm thanh khác
DVD
DivX
CD-G
Trong khi phát lại, nhấn AUDIO ( ) nhiều lần để chuyển giữa các ngôn ngữ
âm thanh, kênh hay phương pháp giải mã có sẵn.
Làm chậm lại tốc độ mở (chỉ tua về trước)
DVD
DivX
Trong khi phát lại được tạm ngưng, nhấn SCAN (M) để làm chậm lại việc
phát lại tua về trước. Bạn có thể thay đổi tốc độ phát lại khác nhau bằng cách
nhấn SCAN (M) nhiều lần. Nhấn PLAY ( N) để tiếp tục mở ở tốc độ bình
thường.
Mở đĩa
TRÊN ĐIỀU KHIỂN
TỪ XA
1 Mở khay đĩa: Z OPEN/CLOSE
2 Cho đĩa vào: -
3 Đóng khay đĩa: Z
OPEN/CLOSE
4 Bắt đầu phát lại: N
PLAY
5 Để dừng phát lại: x
STOP
9
Xem hình ảnh video phóng lớn
DVD
DivX
Trong khi phát lại hay chế độ tạm ngưng, nhấn ZOOM nhiều lần để chọn chế
độ thu phóng. Bạn có thể di chuyển qua hình ảnh được phóng đại dùng các nút
vVb B. Nhấn CLEAR để thoát.
Xem menu tựa đề
DVD
Nhấn TITLE để hiển thị menu tựa đề của đĩa, nếu có sẵn.
Xem menu DVD
DVD
Nhấn DVD MENU để hiển thị menu của đĩa, nếu có sẵn.
Bắt đầu mở từ thời điểm đã chọn
DVD
DivX
Các tìm kiếm cho điểm bắt đầu của mã thời gian đã nhập. Nhấn DISPLAY sau
đó chọn biểu tượng đồng hồ. Nhập thời gian sau đó nhấn ENTER. Ví dụ: để
tìm một cảnh vào 1 giờ, 10 phút, và 20 giây, hãy nhập “11020” và nhấn ENTER.
Nếu bạn nhập số sai, nhấn CLEAR để nhập lại.
Nhớ cảnh cuối
DVD
ACD
Máy này ghi nhớ cảnh cuối từ đĩa cuối cùng được xem. Cảnh cuối vẫn ở trong
bộ nhớ thậm chí khi bỏ đĩa ra khỏi thiết bị hoặc tắt máy đi. Nếu bạn tải một đĩa
có cảnh được ghi nhớ, cảnh đó sẽ được tự động gọi lại.
Bảo vệ màn hình
Bảo vệ màn hình xuất hiện khi bạn để máy ở chế độ Dừng khoảng năm phút.
Nếu Bảo vệ màn hình được hiển thị trong 5 phút, mãy sẽ tự động tắt.
Lựa chọn hệ
Phải lựa chọn chế độ hệ phù hợp với hệ của ti-vi của bạn. Lấy đĩa ra nếu
sẵn trong máy, nhấn và giữ PAUSE/STEP (X) hơn 5 giây để có thể chọn một
hệ (PAL, NTSC, AUTO).
Đĩa hỗn hợp – DivX, MP3/WMA và JPEG
Trong khi mở đĩa có chứa các tập tin DivX, MP3/WMAJPEG với nhau, bạn
có thể chọn menu nào của các tập tin bạn muốn mở bằng cách nhấn TITLE.
Mở một tập tin phim DivX bạn có thể làm
nhiều hơn
Thay đổi bộ ký tự để hiển thị đúng phụ đề DivX®
Nhấn và giữ SUBTITLE trong 3 giây trong khi phát lại. Mã ngôn ngữ sẽ xuất
hiện. Nhấn b B để chọn mã ngôn ngữ khác cho đến khi phụ đề được hiển thị
đúng và sau đó nhấn ENTER.
Yêu cầu tập tin DivX
Tập tin DivX tương thích với đầu máy này giới hạn như sau:
Kích thước độ phân giải có sẵn: 720x576 (W x H) điểm ảnh.
Các tên tập tin DivX và phụ đề có giới hạn 20 ký tự.
Các đuôi tập tin DivX: “.avi”, “.mpg”, “.mpeg”
Phụ đề DivX có thể mở được: SubRip (.srt / .txt), SAMI (.smi),
SubStation Alpha (.ssa/.txt), MicroDVD (.sub/.txt), SubViewer 2.0 (.sub/.txt),
TMPlayer (.txt), Hệ thống Phụ đề DVD (.txt)
Định dạng mã hóa có thể mở được: “DIVX3.xx”, “DIVX4.xx”, “DIVX5.xx”,
“MP43”, “3IVX”, “XviD”
Chỉ chức năng phát lại được hỗ trợ với DivX 6.0 trong máy này.
Định dạng âm thanh có thể mở được: “Dolby Digital”, “DTS”, “PCM”, “MP3”,
“WMA”
Tần số lấy mẫu: nằm trong 8 - 48 kHz (MP3), nằm trong 32 - 48kHz (WMA)
Tốc độ truyền: nằm trong 8 - 320 kbps (MP3), nằm trong 32 - 192 kbps
(WMA), nhỏ hơn 4Mbps (tập tin DivX)
Định dạng CD-R/RW, DVD±R/RW: ISO 9660
Các tập tin tối đa/đĩa: Nhỏ hơn 650 (tổng số các tập tin và thư mục)
Mở một tập tin phim DivX
1 Mở khay đĩa: Z OPEN/CLOSE
2 Cho đĩa vào: -
3 Đóng khay đĩa: Z
OPEN/CLOSE
4 Chọn một tập tin phim từ menu:
v V, DVD MENU
5 Bắt đầu phát lại: N
PLAY
6 Để dừng phát lại: x
STOP
TRÊN ĐIỀU KHIỂN
TỪ XA
Nghe đĩa nhạc hay tập tin – bạn thể làm
nhiều hơn
Tạo chương trình của riêng bạn
Bạn có thể mở các nội dung của đĩa theo thứ tự bạn muốn bằng cách sắp xếp
thứ tự các bản nhạc trên đĩa. Để thêm bản nhạc vào danh sách chương trình,
nhấn PROGRAM để vào chế độ hiệu chỉnh chương trình (dấu
E
xuất hiện trên
menu này). Chọn bản nhạc mong muốn trong [List] sau đó nhấn ENTER để
thêm bản nhạc vào danh sách lập trình. Chọn một bản nhạc từ danh sách lập
trình sau đó nhấn ENTER để bắt đầu phát lại đã lập trình. Để xóa bản nhạc khỏi
danh sách lập trình, hãy chọn bản nhạc bạn muốn xóa đi sau đó nhấn CLEAR
chế độ hiệu chỉnh lập trình. Để xóa tất cả bản nhạc khỏi danh sách lập trình, hãy
chọn [Clear All] sau đó nhấn ENTER trong chế độ hiệu chỉnh lập trình. Lập trình
được xóa đi khi đĩa được lấy ra hay máy tắt đi.
Mở đĩa CD-G
Một khi bạn đưa đĩa CD-G vào, một menu xuất hiện trên màn hình. Dùng vV
để chọn một rãnh sau đó nhấn PLAY ( N). Để hiển thị menu CD-G trong khi
phát lại, hãy nhấn STOP (x) hai lần.
Bạn có thể hiển thị menu thiết lập bằng cách chỉ nhấn SETUP khi menu CD-G
xuất hiện trên màn hình ti-vi.
Hiển thị thông tin tập tin (ID3 TAG)
Trong khi mở tập tin MP3 có chứa thông tin về tập tin, bạn có thể hiển thị thông
tin này bằng cách nhấn DISPLAY nhiều lần.
Yêu cầu tập tin nhạc MP3/WMA
Khả năng tương thích của MP3/WMA với máy này có hạn chế như sau:
Các đuôi tập tin: “.mp3”, “.wma”
Tần số lấy mẫu: nằm trong 8 - 48 kHz (MP3), nằm trong 32 - 48 kHz (WMA)
Tốc độ truyền: nằm trong 32 - 320kbps (MP3), nằm trong 32 - 192kbps (WMA)
Định dạng CD-R/RW, DVD±R/RW: ISO 9660
Các tập tin tối đa/đ
ĩa: Nhỏ hơn 650 (tổng số các tập tin và thư mục)
Xem các tập tin ảnh – bạn thể làm nhiều hơn
Xem các tập tin ảnh như một trình chiếu slide
Dùng vV b B để tô nổi bật biểu tượng ( ) sau đó nhấn ENTER để bắt đầu
trình chiếu slide. Bạn có thể thay đổi tốc độ trình chiếu slide dùng b B khi biểu
tượng ( ) được tô nổi bật.
Bỏ qua ảnh tiếp theo/trước
Nhấn SKIP (. hay >) để xem ảnh trước/sau.
Xoay ảnh
Dùng vV để xoay ảnh ở chế độ đầy màn hình ngược chiều kim đồng hồ hay
xuôi chiều kim đồng hồ trong khi xem một bức ảnh ở chế độ đầy màn hình.
Tạm ngưng trình chiếu slide
Nhấn PAUSE/STEP (X) để tạm ngưng trình chiếu slide. Nhấn PLAY ( N) để
tiếp tục trình chiếu slide.
Nghe nhạc MP3 trong khi trình diễn slide
Bạn có thể nghe nhạc MP3 trong khi trình chiếu slide, nếu đĩa có chứa đồng
thời các tập tin nhạc và ảnh. Dùng vV b B để tô nổi bật biểu tượng ( ) sau
đó nhấn ENTER để bắt đầu trình chiếu slide.
Xem hình ảnh phóng lớn
Trong khi xem ảnh ở chế độ đầy màn hình, nhấn ZOOM nhiều lần để chọn chế
độ thu phóng. Bạn có thể di chuyển qua hình ảnh được phóng đại dùng các nút
vVb B. Nhấn CLEAR để thoát ra.
Yêu cầu tập tin ảnh
Tập tin JPEG tương thích với máy này bị giới hạn như sau:
Các đuôi tập tin: “.jpg”
Cỡ ảnh: Đề nghị nhỏ hơn 2MB
Định dạng CD-R/RW, DVD±R/RW: ISO 9660
Các tập tin
tối đa/đĩa: Nhỏ hơn 650 (tổng số các tập tin và thư mục)
Nghe đĩa nhạc hay tập tin
TRÊN ĐIỀU KHIỂN
TỪ XA
1 Mở khay đĩa: Z OPEN/CLOSE
2 Cho đĩa vào: -
3 Đóng khay đĩa: Z
OPEN/CLOSE
4 Chọn một bản nhạc từ menu:
v V, DVD MENU
5 Bắt đầu phát lại: N
PLAY
6 Để dừng phát lại: x
STOP
Xem các tập tin ảnh
1 Mở khay đĩa: Z OPEN/CLOSE
2 Cho đĩa vào: -
3 Đóng khay đĩa: Z
OPEN/CLOSE
4 Chọn một tập tin ảnh từ menu:
v V, DVD MENU
5 Hiển thị tập tin đã chọn ở chế độ đầy màn hình:
N PLAY
6 Để quay lại menu: x
STOP
TRÊN ĐIỀU KHIỂN
TỪ XA
10
11
ngôn ngữ
Dùng danh sách này để nhập ngôn ngữ mong muốn cho những cài đặt ban đầu nhu sau: Âm thanh đĩa, Phụ đề dĩa, Menu đĩa.
Ngôn ngữ
Afar 6565
Tiếng Hà Lan 6570
Nam Phi
Tiếng An-ba-ni 8381
Tiếng Ameharic 6577
Tiếng Ả Rập 6582
Tiếng Ac-mê-ni 7289
Tiếng Assam 6583
Tiếng Aymara 6588
Tiếng Azerbaijani 6590
Tiếng Bashkir 6665
Tiếng Baxcơ 6985
Tiếng Bengali 6678
Bangla
Tiếng Bhutan 6890
Tiếng Bihari 6672
Tiếng Breton 6682
Tiếng Bun-ga-ri 6671
Tiếng Miến Điện 7789
Tiếng Belarusia 6669
Ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc 9072
Tiếng Croatia 7282
Tiếng Séc 6783
Tiếng Đan Mạch 6865
Tiếng Hà Lan 7876
Tiếng Anh 6978
Quốc tế ngữ 6979
Tiếng Estonia 6984
Tiếng Faroe 7079
Tiếng Fiji 7074
Tiếng Phần Lan 7073
Tiếng Pháp 7082
Tiếng Frisia 7089
Tiếng Galicia 7176
Tiếng Georgia 7565
Tiếng Đức 6869
Tiếng Hy Lạp 6976
Tiếng Greenland 7576
Tiếng Guarani 7178
Tiếng Gujarati 7185
Ngôn ngữ
Tiếng Hausa 7265
Tiếng Hê-brơ 7387
Tiếng Hindi 7273
Tiếng Hung-ga-ri 7285
Tiếng Iceland 7383
Tiếng Indonesia 7378
Tiếng khoa học 7365
quốc tế
Tiếng Ai-len 7165
Tiếng Ý 7384
Tiếng Gia-va 7487
Tiếng Kannada 7578
Tiếng Kashmir 7583
Tiếng Kazakh 7575
Tiếng Kirghiz 7589
Tiếng Hàn Quốc 7579
Tiếng Kurd 7585
Tiếng Lào 7679
Tiếng Latin 7665
Tiếng Latvia 7686
Ngôn ngữ
Tiếng Lingala 7678
Tiếng Lát-vi 7684
Tiếng Macedonia 7775
Tiếng Malagasy 7771
Tiếng Malay 7783
Tiếng Malayalam 7776
Tiếng Maori 7773
Tiếng Marathi 7782
Tiếng Moldavia 7779
Tiếng Mông Cổ 7778
Tiếng Nauru 7865
Tiếng Nepal 7869
Tiếng Na-uy 7879
Tiếng Oriya 7982
Tiếng Panjabi 8065
Tiếng Pashto 8083
Tiếng Ba Tư 7065
Tiếng Ba Lan 8076
Tiếng Bồ Đào Nha 8084
Tiếng Quechua 8185
Ngôn ngữ
Tiếng Rhaeto- 8277
Romance
Tiếng Nam Tư 8279
Tiếng Nga 8285
Tiếng Samoa 8377
Tiếng Sanskrit 8365
Tiếng Scots Gaelic 7168
Tiếng Serbia 8382
Tiếng Serbo-Croatia
8372
Tiếng Shona 8378
Tiếng Sindhi 8368
Tiếng Sri Lanka 8373
Tiếng Slovak 8375
Tiếng Slovenia 8376
Tiếng Tây Ban 6983
Nha
Tiếng Su-đan 8385
Tiếng Swahili 8387
Tiếng Thụy Điển 8386
Tiếng Tagalog 8476
Ngôn ngữ
Tiếng Tajik 8471
Tiếng Tamil 8465
Tiếng Telugu 8469
Tiếng Thái 8472
Tiếng Tonga 8479
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ 8482
Tiếng Turkmen 8475
Tiếng Twi 8487
Tiếng Ucraina 8575
Tiếng Urdu 8582
Tiếng Uzbek 8590
Tiếng Việt 8673
Tiếng Volapük 8679
Tiếng Xentơ 6789
Tiếng Wolof 8779
Tiếng Xhosa 8872
Tiếng Yiddish 7473
Tiếng Yoruba 8979
Tiếng Zulu 9085
vùng
Chọn mã vùng từ danh sách này
Vùng
Áp-ga-nit-tăng AF
Ác-hen-ti-na AR
Úc AU
Áo AT
Bỉ BE
Bu-tan BT
Bô-li-vi-a BO
Bra-xinl BR
Cam-pu-chia KH
Canada CA
Chi lê CL
Trung Quốc CN
Cô-lôm-bi-a CO
Công-gô CG
Vùng
Costa Rica CR
Croatia HR
Cộng hòa Séc CZ
Đan Mạch DK
Ecuador EC
Ai Cập EG
En-San-va-đo SV
Ê-thi-ô-pi-a ET
Fi-ji FJ
Phần Lan FI
Pháp FR
Đức DE
Anh GB
Hy Lạp GR
Vùng
Greenland GL
Hồng Kông HK
Hung-ga-ry HU
Ấn Độ IN
In-đô-nê-xi-a ID
Ít-xa-ren IL
I-ta-ly IT
Gia-mai-ca JM
Nhật bản JP
Kên-ni-a KE
Cô-oét KW
Li-bi LY
Lúc-xem-bua LU
Ma-lay-xi-a MY
Vùng
Man-đi-vơ MV
Mê-xi-co MX
Môn-na-cô MC
Mông Cổ MN
Ma rốc MA
Nê-pan NP
Hà Lan NL
Quần đảo thuộc Hà Lan
AN
Niu-Di-lân NZ
Ni-giê-ri-a NG
Na-uy NO
Ô-man OM
Pa-kit-x-tang PK
Pa-na-ma PA
Vùng
Pa-ra-guay PY
Philippines PH
Ba Lan PL
Bồ Đào Nha PT
Ru-ma-ni RO
Liên Bang Nga RU
A-rập Saudi SA
Sê-nê-gan SN
Singapore SG
Cộng hòa Sờ-lô-vác SK
Sờ-lô-ven-ni-a SI
Nam Phi ZA
Hàn Quốc KR
Tây Ban Nha ES
Vùng
Sờ-ri Lan-ka LK
Thụy Điển SE
Thụy Sỹ CH
Đài Loan TW
Thái Lan TH
Thổ Nhĩ Kỳ TR
Uganda UG
U-cờ-rai-na UA
Mỹ US
U-ru-goay UY
U-dơ-bê-kit-x-tan UZ
Việt Nam VN
Dim-ba-bu-ê ZW
12
Đặc điểm kỹ
Xử sự cố
Triệu chứng
Khắc phục
Dây điện không nối.
Không cho đĩa vào.
Ti-vi không được đặt để nhận tín
hiệu từ máy.
Cáp hình không nối chặt.
Thiết bị được nối với cáp âm
thanh không được đặt để nhận
tính hiệu từ máy.
Các tùy chọn AUDIO được đặt
thành vị trí sai.
Đã đưa vào đĩa không chạy
được.
Mức xếp hạng được đặt.
Điều khiển từ xa không chỉ đúng
bộ cảm ứng trên thiết bị.
Điều khiển từ quá xa thiết bị.
Cắm chặt dây nguồn chặt vào ổ
cắm tường.
Cho đĩa vào.
Chọn chế độ đầu vào video phù
hợp trên ti-vi.
Nối chắc chắn cáp video.
Chọn chế độ đầu vào đúng của
bộ khuếch đại âm thanh.
Đặt các thiết lập AUDIO thành vị
trí đúng.
Cho đĩa có thể bật được vào.
(Kiểm tra loại đĩa và mã vùng).
Thay đổi mức phân loại.
Hướng điều khiển từ xa vào cảm
ứng điều khiển của thiết bị.
Vận hành điều khiển từ xa gần
hơn với máy.
Không có điện.
Điện bật, nhưng
máy không làm
việc.
Không hình.
Không âm thanh.
Máy không bắt
đầu phát lại.
Điều khiển từ xa
không hoạt động
phù hợp.
Thiết kế và các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi
không cần thông báo.
Nguyên nhân
Thông số chung
Yêu cầu nguồn điện AC 110-240V, 50/60 Hz
Tiêu thụ điện 8W
Kích thước (khoảng) DV340 : 360 x 35 x 200 mm
DV380 :
430 x 35 x 200 mm
(W x H x D) không có chân đế
Tổng trọng lượng (khoảng) DV340 : 1,4 kg
DV380 : 1,5 kg
Nhiệt độ vận hành 5 °C đến 35 °C
Độ ẩm vận hành 5 % đến 90 %
La-ze La-ze bán dẫn
Hệ tín hiệu PAL / NTSC
Đầu ra
Đầu ra video 1,0 V (p-p), 75 Ω, đồng bộ âm,
giắc RCA x 1
Đầu ra video thành phần
(Y) 1,0 V (p-p), 75 Ω, đồng bộ âm,
giắc RCA x 1 (Pb)/(Pr) 0,7 V (p-p),
75 Ω, giắc RCA x 2
Đầu ra S-Video
(Y) 1,0 V (p-p), 75 Ω, đồng bộ âm,
Mini DIN 4 chân x 1 (C) 0,3 V, 75 Ω
Đầu ra âm thanh 2,0 Vrms (1 KHz, 0 dB), 600 Ω,
giắc RCA (L, R) x 1
Đầu ra kỹ thuật số (đồng trục) 0,5 V (p-p), 75 Ω, giắc RCA x 1
Các phụ kiện
Cáp video/âm thanh, điều khiển từ xa, pin
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12

LG DV380 Používateľská príručka

Kategória
DVD prehrávače
Typ
Používateľská príručka
Táto príručka je tiež vhodná pre