Gigabyte AORUS CO49DQ Používateľská príručka

Kategória
Televízory
Typ
Používateľská príručka
MÀN HÌNH CHƠI GAME
HƯỚNG DN S DNG
AORUS CO49DQ
Bản quyền
© 2023 GIGA-BYTE TECHNOLOGY CO., LTD. Bảo lưu mọi quyền.
Các thương hiệu được đề cập trong hướng dẫn sử dụng này đã được đăng ký hợp
pháp cho chủ sở hữu tương ứng của chúng.
Miễn trừ trách nhiệm
Thông tin trong hướng dẫn sử dụng này được luật bản quyền bảo vệ và là tài sản
của GIGABYTE.
GIGABYTE có quyền thay đổi các thông số và tính năng trong hướng dẫn sử dụng
này mà không cần thông báo trước.
Không được phép mô phỏng, sao chép, dịch thuật, truyền tải hoặc công bố
hướng dẫn sử dụng này dưới bất kỳ dạng thức nào hoặc bằng bất kỳ phương
thức nào mà không có sự cho phép trước bằng văn bản của GIGABYTE.
• Để hỗ trợ sử dụng màn hình này, vui lòng đọc kỹ Hướng dẫn Sử dụng.
• Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi tại:
https://www.gigabyte.com
Các thuật ngữ HDMI, Giao diện Đa phương tiện Độ nét Cao HDMI, Nhận diện
thương mại HDMI và Logo HDMI là các nhãn hiệu thương mại hoặc nhãn hiệu
thương mại đã đăng ký của HDMI Licensing Administrator, Inc.
NỘI DUNG
GIỚI THIỆU ......................................................4
Thành phần Gói sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4
Tổng quan về Sản phẩm .........................................5
Chuẩn b màn hình đ gn lên tưng .............................6
SỬ DỤNG THIẾT BỊ ...............................................6
Bật/Tt nguồn...................................................6
Chọn Nguồn Đầu vào............................................7
VẬN HÀNH ......................................................7
Menu Nhanh ....................................................7
Hướng dẫn về các Phím chức năng ...............................9
PHỤ LỤC ...................................................... 18
Thông số kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
Danh sách Đnh thi được Hỗ trợ............................... 19
Xử lý Sự cố ....................................................21
Chăm sóc Cơ bản.............................................. 21
Thông tin Dch vụ GIGABYTE ................................... 21
THÔNG TIN AN TOÀN........................................... 22
Khuyến cáo An toàn ...........................................22
Lưu ý nguy cơ về sự ổn đnh.................................... 23
Khuyến ngh Sử dụng Thoải mái cho Ngưi dùng ............... 23
THÔNG TIN QUY ĐỊNH.......................................... 24
- 4 -
GIỚI THIỆU
Thành phần Gói sản phẩm
Hộp bao bì sản phẩm có chứa các bộ phận sau. Nếu thiếu bất kỳ bộ phận nào, vui
lòng liên hệ với đại lý tại địa phương của bạn.
Lưu ý: Vui lòng giữ lại hộp bao bì và vật liệu đóng gói để có thể vận chuyển màn
hình sau này.
Màn hình
Tờ hướng dẫn khởi
động nhanh
Cáp USB
Cáp nguồn
Đế màn hình
Thẻ bảo hành
Cáp HDMI Cáp DP
Chân đế
- 5 -
Tổng quan về Sản phẩm
Phía trước
Mặt sau
1Nút điều khiển 2Đèn LED nguồn
1Giắc cắm AC IN 2Giắc cắm tai nghe 3Cổng HDMI (x2)
4DisplayPort 5Cổng USB Type-C 6Cổng USB kết nối với
máy tính
7Cổng USB 3.2 (x2)
1
2
HDMI-1 HDMI-2 USB 3.2DP TYPE-C
2 6 73 4 51
- 6 -
SỬ DỤNG THIẾT BỊ
Bật/Tắt nguồn
Bật nguồn
1. Cắm một đầu cáp nguồn này vào giắc cắm AC IN ở phía sau màn hình.
2. Cắm đầu cáp nguồn còn lại vào ổ cắm điện.
3. Bấm nút Điều khiển để bật màn hình. Đèn LED nguồn sẽ bật sáng màu trắng,
cho biết màn hình đã sẵn sàng để sử dụng.
Tắt nguồn
Bấm nút Điều khiển trong 2 giây để tắt màn hình.
Lưu ý: Khi menu Chính xuất hiện trên màn hình, bạn cũng có thể tắt màn hình
bằng cách di chuyển nút Điều khiển ( ) xuống và chọn “Power Off. Tham khảo
trang 9.
Chuẩn b màn hình để gắn lên tưng
Lưu ý: Chỉ sử dụng bộ giá treo tường tương thích chuẩn VESA với kích thước 100
x 100 mm để gắn màn hình lên tường. Tham khảo hướng dẫn lắp đặt kèm theo bộ
giá đỡ treo tường. Kích thước vít lắp đặt VESA: tối thiểu là M4 x 10mm.
- 7 -
Chọn Nguồn Đầu vào
1. Di chuyển nút Điều khiển sang phải ( )
để vào menu Input.
2. Di chuyển nút Điều khiển lên/xuống
( ) để chọn nguồn đầu vào mong
muốn. Sau đó bấm nút Điều khiển để
xác nhận.
VẬN HÀNH
Menu Nhanh
Theo mặc định, nút Điều khiển được gán một chức năng cụ thể.
Lưu ý: Để thay đổi các chức năng cài sẵn, hãy tham khảo mục “Chuyển đổi nhanh
ở trang 16.
Để truy cập các chức năng Chuyển đổi nhanh, hãy thực hiện như sau:
• Di chuyển nút Điều khiển lên ( ) để
vào menu Black Equalizer.
Di chuyển nút Điều khiển lên/xuống
( ) để điều chỉnh thiết lập và bấm nút
Điều khiển để xác nhận.
ExitSelect
Input
HDMI 1
HDMI 2
DisplayPort
Type-C
ExitSelect
10
Black Equalizer
- 8 -
• Di chuyển nút Điều khiển sang phải ( ) để vào menu Input. Tham khảo mục
“Chọn Nguồn Đầu vào”.
Lưu ý: Để đóng menu Quick Switch, di chuyển nút Điều khiển sang trái ( ).
• Di chuyển nút Điều khiển xuống ( ) để vào menu Picture Mode.
Di chuyển nút Điều khiển lên/xuống
( ) để chọn tùy chọn mong muốn và
nhấn nút Điều khiển để xác nhận.
• Di chuyển nút Điều khiển sang trái ( ) để vào menu Audio Mode.
Di chuyển nút Điều khiển lên/xuống
( ) để chọn tùy chọn mong muốn và
nhấn nút Điều khiển để xác nhận. Audio Mode
Standard
Gaming
FPS
Movie
ExitSelect
Picture Mode
Standard
FPS
MOBA
RPG
Racing
Movie
ExitSelect
- 9 -
Hướng dẫn về các Phím chức năng
• Bấm nút Điều khiển để hiển thị menu Chính.
Sau đó sử dụng nút Điều khiển để chọn trang chức năng và thiết lập các cài
đặt liên quan.
EXIT
SETTING
POWER OFF
GAME ASSIST
OLED CARE
Hỗ trợ chơi GameBảo dưỡng màn
hình OLED
Thoát
Thiết lập
Tắt nguồn
- 10 -
OLED Care
• Khi menu Chính hiển thị trên màn hình, hãy di chuyển nút Điều khiển sang
trái ( ) để vào menu OLED Care.
• Care+: Tích hợp cài đặt Bảo dưỡng màn hình OLED giúp bảo vệ tối ưu hoặc
chọn tùy chỉnh cài đặt của riêng bạn.
• Usage Time: Hiển thị thời gian sử dụng tích lũy của màn hình.
• Pixel Clean: Khi sử dụng màn hình trong hơn 4 giờ, bạn nên bắt đầu quy
trình này để làm sạch và làm mới màn hình OLED bù điểm ảnh.
• Static Control: Giảm độ sáng màn hình khi hình ảnh vẫn ở trạng thái tĩnh.
• Pixel Shift: Di chuyển nội dung màn hình theo số điểm ảnh để tránh hiện
tượng lưu ảnh tĩnh.
• APL Stabilize: Điều chỉnh độ sáng màn hình để ổn định Mức hình ảnh trung
bình (APL).
• Sub-Logo Dim: Giảm độ sáng của thanh tác vụ và logo tĩnh để tránh hiện
tượng lưu ảnh.
ExitSelect
Care+
Usage Time
Pixel Clean
Static Control
Pixel Shift
APL Stabilize
Sub-Logo Dim
Easy
Advance
OLED Care
- 11 -
• GAME INFO: Bật/tắt thông tin chơi game hiển thị trên màn hình.
• Crosshair: Chọn loại tâm ngắm để hỗ trợ ngắm bắn mục tiêu.
• Dashboard: Bật/tắt thông tin hệ thống của máy tính hiển thị trên màn hình.
Lưu ý: Bạn cần phải cài đặt phần mềm chính thức và kết nối USB giữa màn hình
và máy tính.
• Display Alignment: Hiển thị các đường căn chỉnh để trợ giúp nhiều cài đặt
màn hình.
Đnh cấu hình Thiết lập Thiết b
Khi menu Chính xuất hiện trên màn hình, di chuyển nút Điều khiển lên trên
( ) để vào menu Thiết lập.
Exit
Move/Adjust
Enter/Confirm
Button Guide
Game Assist
• Khi menu Chính hiển thị trên màn hình, hãy di chuyển nút Điều khiển sang
phải ( ) để vào menu Game Assist.
ExitSelect
GAME INFO
Crosshair
Dashboard
Display
Alignment
Gaming Timer
Gaming Counter
Refresh Rate
Info Location
OFF
Count Up
Count Down
GameAssist
- 12 -
Gaming
Định cấu hình các thiết lập liên quan đến trò chơi.
Tính năng Mô tả
Black Equalizer Điều chỉnh mức hiển thị của các vùng tối trong hình ảnh
nhằm tăng cường các chi tiết và cải thiện khả năng hiển
thị trong cảnh tối.
Super Resolution Nâng cao chất lượng hình ảnh tổng thể để cung cấp hình
ảnh chi tiết sắc nét hơn.
Display Mode Chọn tỷ lệ khung hình của màn hình.
Lưu ý: Tùy chọn này không tương thích với các chức năng AMD
FreeSync Premium Pro và PIP/PBP.
AMD FreeSync
Premium Pro
Khi được bật, tính năng này sẽ loại bỏ hiện tượng gián
đoạn và xé màn hình khi chơi game.
Picture Mode ECO
Resolution
5120x1440
Black Equalizer
10
Picture Mode
ECO
AMD FreeSync
Premium Pro
OFF
Audio Mode
Standard
Refresh Rate
60 HZ
Exit
Move/Adjust
Enter/Confirm
Gaming
Picture
Display
PIP/PBP
System
Reset all
Black Equalizer
Super Resolution
Display Mode
FreeSync Premium Pro 10
- 13 -
Picture
Định cấu hình các thiết lập liên quan đến hình ảnh.
Tính năng Mô tả
Picture Chọn các cài đặt xác định sẵn khác nhau để tối ưu hóa
cách trình bày trực quan dựa trên loại nội dung hoặc tùy
chỉnh sở thích cá nhân.
Picture Mode ECO
SDR Brightness
50
Contrast
50
Color Temperature
Normal
Sharpness
5
Gamma
2.2
Exit
Move/Adjust
Enter/Confirm
Gaming
Picture
Display
PIP/PBP
System
Reset all
RPG
Racing
Movie
Reader
sRGB
Custom
ECO
Brightness
Contrast
6 axis Color
Color Vibrance
Sharpness
Gamma
40
- 14 -
Tính năng Mô tả
Input Chọn nguồn đầu vào.
KVM Thiết lập các chức năng KVM để điều khiển hai máy tính
hoặc thiết bị bằng một bàn phím và chuột duy nhất.
RGB Range Thiết lập thủ công phạm vi RGB hoặc phát hiện tự động.
Apply Picture
Mode
Thiết lập Chế độ ảnh để áp dụng cho tất cả các nguồn đầu
vào hoặc nguồn đầu vào hiện tại.
Display
Định cấu hình các thiết lập liên quan đến màn hình hiển thị.
Picture Mode ECO
SDR Brightness
50
Contrast
50
Sharpness
5
Gamma
2.2
Exit
Move/Adjust
Enter/Confirm
Gaming
Picture
Display
PIP/PBP
System
Reset all
Input
KVM
RGB Range
Apply Picture Mode
HDMI 1
HDMI 2
DisplayPort
Type-C
Color Temperature
Normal
- 15 -
PIP/PBP
Thiết lập cài đặt liên quan đến Ảnh trong ảnh và Ảnh bên ảnh.
Lưu ý: Bạn không thể bật chức năng PIP/PBP khi nhận tín hiệu HDR và FreeSync.
Picture Mode ECO
SDR Brightness
50
Contrast
50
Sharpness
5
Gamma
2.2
Exit
Move/Adjust
Enter/Confirm
Gaming
Picture
Display
PIP/PBP
System
Reset all
OFF
PIP
PBP
Color Temperature
Normal
- 16 -
System
Định cấu hình các thiết lập liên quan đến hệ thống.
Tính năng Mô tả
Language Chọn ngôn ngữ mong muốn cho menu OSD.
Audio Thiết lập các cài đặt liên quan đến âm thanh.
Audio Mode Chọn chế độ âm thanh mong muốn.
OSD Settings Thiết lập các cài đặt liên quan đến menu Hiển thị Trên Màn
hình.
Quick Switch Gán các chức năng Chuyển đổi nhanh cho nút Điều khiển.
Other Settings • Resolution Notice: Bật/tắt thông tin độ phân giải khi chuyển
đổi hoặc khởi động lại nguồn tín hiệu màn hình.
• Input Auto Switch: Bật/tắt tính năng tự động chuyển sang
nguồn đầu vào khả dụng.
• Auto Power OFF: Bật/tắt hẹn giờ để tự động tắt màn hình.
• LED Indicator: Chọn loại chỉ báo cho đèn LED nguồn.
• Type-C Compatibility: BẬT tùy chọn này để tương thích hơn
với các thiết bị di động.
• HDMI Version: Chọn phiên bản HDMI.
• HDMI-CEC: Khi bật chức năng này, các thiết bị CEC như PS5,
XBOX có thể bật màn hình khi chúng hoạt động trở lại và tắt
màn hình khi chúng chuyển sang chế độ chờ hoặc tắt.
• USB(A/C) Charge: Bật/tắt chức năng sạc qua USB Type-A và
Type-C.
Picture Mode ECO
SDR Brightness
50
Contrast
50
Sharpness
5
Gamma
2.2
Exit
Move/Adjust
Enter/Confirm
Gaming
Picture
Display
PIP/PBP
System
Reset all
Language
Audio
Audio Mode
OSD Settings
Quick Switch
Other Settings
Color Temperature
Normal
- 17 -
Reset All
Khôi phục màn hình về thiết lập mặc định của nhà sản xuất.
Picture Mode ECO
SDR Brightness
50
Contrast
50
Sharpness
5
Gamma
2.2
Exit
Move/Adjust
Enter/Confirm
Gaming
Picture
Display
PIP/PBP
System
Reset all
Color Temperature
Normal
- 18 -
PHỤ LỤC
Thông số kỹ thuật
Tính năng Thông số kỹ thuật
Kích cỡ màn hình 49 inch
Tỉ lệ khung hình 32:9
Độ phân giải 5120 x 1440
Tuổi thọ Đèn LED 30.000 giờ
Độ lớn điểm ảnh 233 x 233 um
Độ sáng 250 nit (chuẩn, SDR APL 100%)
1000 nit (chuẩn, HDR APL 3%)
Tỉ lệ tương phản 1,5M:1
Độ sâu màu sắc 1,07B (10 Bit)
Khu vực hiển thị hiện
hoạt 1196,7 (Ngang) x 339,2 (Đứng)
Góc xem 178° (ngang)/178° (dọc)
Thiết bị đầu vào/đầu ra 2 cổng HDMI 2.1
1 cổng DP 1.4
1 cổng USB truyền dữ liệu lên
2 cổng USB 3.2 (truyền dữ liệu xuống, 5V/1,5A)
1 cổng USB Type-C (5V/3A, 9V/2A, 12V/1,5A, 15V/1,2A)
1 cổng tai nghe
Nguồn điện AC100~240V, 50/60Hz
Mức tiêu thụ điện • Chế độ bật: 72W
• Chế độ chờ: 0,5W
• Chế độ tắt: 0,3W
Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn CEC.
Kích cỡ (R x C x S) 1194,78 x 558,80 x 261,52 mm (có giá đỡ)
1194,78 x 372,23 x 160,51 mm (không có giá đỡ)
Trọng lượng 11,28 kg (có giá đỡ)
8,33 kg (không có giá đỡ)
Phạm vi nhiệt độ (vận
hành) 0°C đến 40°C
Lưu ý: Các thông số trên có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
- 19 -
Danh sách Đnh thi được Hỗ trợ
Danh sách Định thời HDMI 1 HDMI 2 DP (Type-C)
640x480 / 60Hz V V V
640x480 / 67Hz V V V
640x480 / 72Hz V V V
640x480 / 75Hz V V V
720x400 / 70Hz V V V
720x480 / 60Hz V V V
800x600 / 56Hz V V V
800x600 / 60Hz V V V
800x600 / 72Hz V V V
800x600 / 75Hz V V V
832x624 / 75Hz V V V
1024x768 / 60Hz V V V
1024x768 / 70Hz V V V
1024x768 / 75Hz V V V
1152x870 / 75Hz V V V
1152x864 / 75Hz V V V
1280x720 / 50Hz V V V
1280x720 / 60Hz V V V
1280x720 / 100Hz V V V
1280x800 / 60Hz V V V
1280x960 / 60Hz V V V
1280x1024 / 60Hz V V V
1280x1024 / 75Hz V V V
1440x480 / 60Hz V V V
1440x900 / 60Hz V V V
1600x900 / 60Hz V V V
1680x1050 / 60Hz V V V
1920x1080 / 24Hz V V
1920x1080 / 50Hz V V V
1920x1080 / 60Hz V V V
1920x1080 / 100Hz V V V
1920x1080 / 120Hz V V V
2560x1440 / 60Hz V V V
2560x1440 / 120Hz V V V
- 20 -
Danh sách Định thời HDMI 1 HDMI 2 DP (Type-C)
3840x1080 / 60Hz V V V
3840x2160 / 24Hz V V
3840x2160 / 25Hz V V V
3840x2160 / 30Hz V V V
3840x2160 / 50Hz V V V
3840x2160 / 60Hz V V V
3840x2160 / 100Hz V V V
3840x2160 / 120Hz V V V
5120x1440 / 60Hz V V V
5120x1440 / 100Hz V V V
5120x1440 / 120Hz V V V
5120x1440 / 144Hz V V V
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26
  • Page 27 27
  • Page 28 28
  • Page 29 29

Gigabyte AORUS CO49DQ Používateľská príručka

Kategória
Televízory
Typ
Používateľská príručka

V iných jazykoch