KaVo PIEZOsoft Návod na používanie

Typ
Návod na používanie
ng dn s dng
Tay khoan Cạo Vôi và đu dng c PIEZOsoft KaVo
Mc lc
1. Trước Khi S Dng ............................................................................................. 3
1.1. Mục Đích Sử Dng ........................................................................................ 4
1.2. Ch định ......................................................................................................... 4
1.3. Người dùng mc tiêu ..................................................................................... 4
1.4. Đối tượng bnh nhân d kiến ....................................................................... 4
1.5. Tác dng ph không mong mun và chng Ch Định .................................... 4
1.6. Kh năng tương thích .................................................................................... 4
1.7. Khuyến ngh và các bin pháp phòng nga an toàn ..................................... 5
2. Lắp đặt ................................................................................................................ 7
2.1. Sn Phm PIEZOsoft KaVo ......................................................................... 7
2.1.1. B dng c .............................................................................................. 7
2.1.2. Ph kin và vật tư tiêu hao ..................................................................... 8
2.2. Chun b ........................................................................................................ 9
2.2.1. Lp và tháo tay khoan ............................................................................. 9
2.2.2. Lắp và tháo đầu dng c ...................................................................... 10
2.2.3. Lắp và tháo giũa ................................................................................... 11
2.2.4. Các bin pháp phòng nga dành cho bnh nhân và chuyên gia nha
khoa 12
3. Điu tr ............................................................................................................... 13
3.1. Điu tr bng PIEZOsoft ............................................................................... 13
3.2. Kết thúc điều tr............................................................................................ 14
4. V sinh và tái x ............................................................................................ 15
Chun b ................................................................................................................ 16
V sinh, kh khun và sy khô ......................................................................... 17
V sinh .............................................................................................................. 17
Kh khun ......................................................................................................... 18
Sy khô ............................................................................................................. 18
Kiểm tra trước khi kh trùng ............................................................................. 18
Lp ráp li thiết b và đóng gói vô trùng ............................................................. 19
Kh trùng .......................................................................................................... 20
Bo qun ........................................................................................................... 21
Thi hn s dng .............................................................................................. 21
5. Bo trì và khc phc s c ................................................................................ 22
5.1. Bo trì chung - Hao mòn ............................................................................. 22
5.2. Khc phc s c.......................................................................................... 22
6. Phát trin bn vng ........................................................................................... 23
6.1. Thi b các b phn không s dng ........................................................... 23
6.2. Thiết kế bn vng ........................................................................................ 23
7. Bo hành ........................................................................................................... 23
8. Mô t k thut .................................................................................................... 24
8.1. Ký hiu ........................................................................................................ 25
8.2. Kh năng tương thích điện t ..................................................................... 25
1. Trước Khi S Dng
Trước khi s dng sn phẩm này, vui lòng đọc k thc hin theo các khuyến
ngh trong cẩm nang hướng dn s dng chính thức được cung cp kèm theo thiết b
và h thng ca quý vị. Hãy đặc biệt chú ý đến các bin pháp phòng nga an toàn.
Bt k s c nghiêm trng nào xảy ra liên quan đến thiết b nên được báo cáo cho nhà
sn xuất và quan có thẩm quyn ca Quốc gia Thành viên nơi người dùng và/hoc
bnh nhân hiện đang sinh sống.
Luôn gi ng dn này bên cạnh. Hướng dn này ch áp dng cho thiết b mà chúng
đưc gi kèm.
Để tránh thương tích nhân hoặc thit hi tài sn, hãy tuân th các ch th biu
ợng tương ứng.
KHÔNG sửa đổi các sn phẩm. Không được phép sửa đổi bt k b phn nào.
Các bn dch ca s ng dn s dụng này được da trên phiên bn Tiếng Anh. Vì
vậy, trong trường hp có s khác bit, hãy tham kho phiên bn tiếng Anh.
ng dn s dng thiết b đưc cung cp định dạng điện t và là mt
phn ca tài liu sn phm. Tuy nhiên, nếu quý v mun nhn nhng tài liu
này định dng bn in, quý v th yêu cu cung cp mt b tài liu min phí trên
trang web ca chúng tôi, qua điện thoi hoc bng cách gửi thư qua đường bưu điện
và quý v s nhận được b tài liu này trong vòng 7 ngày.
ng Dn S Dng ca thiết b hin có sẵn để ti xung định dng PDF ti
www.kavo.com/download. Cần có trình đọc PDF và trong trưng hp cn thiết,
quý v có th ti xung t cùng mt trang web.
Trước tiên, điều cn thiết phải đọc hiu toàn b ng Dn S Dng
ca thiết b trưc khi vn hành và s dng các ph kin liên quan.
Chúng tôi khuyến ngh quý v thường xuyên truy cập trang web để tham kho
và/hoc ti xung phiên bn tài liu mi nht dành cho thiết b ca quý v ti
www.kavo.com/download
Vui lòng liên h vi b phn h tr k thut của KaVo để biết thêm thông tin
đưc h tr.
1.1. Mục Đích Sử Dng
Mô-đun, tay khoan đầu dng c PIEZOsoft KaVo được thiết kế để tích hp trong
thiết b điu tr nha khoa KaVo vi mục đích loại b mảng cao răng trên và dưới li
1
:
- T răng sơ cấp1 và th cp
- T các mô cng của răng: men răng, ngà răng1xương răng1
- T quá trình phục hình răng1, lắp răng giả và hàm răng giả.
- Xung quanh các tr cy ghép1
- Xung quanh các thiết b chnh nha1
1.2. Ch định
Các sn phẩm PIEZOsoft KaVo được ch định để loi b mảng cao răng trên và dưới
lợi có kích thước 1lên đến 10mm1.
1.3. Ngưi dùng mc tiêu
Các sn phẩm PIEZOsoft KaVo được thiết kế để s dng bi chuyên gia nha khoa.
1.4. Đối tưng bnh nhân d kiến
Các sn phẩm PIEZOsoft KaVo được thiết kế để s dng cho mi bnh nhân không
phn bit tui tác, k c tr em; tuy nhiên, mt s dng c ch th đưc s dng
cho những người có răng thứ cp1.
1.5. Tác dng ph không mong mun và chng Ch Định
Chng Ch Định : Không áp dng
Tác dng ph không mong mun : Tiếng n to ra trong quá trình điều tr bng sóng
siêu âm có th dẫn đến chng ù tai tm thi.
1.6. Kh năng tương thích
Mô-đun PIEZOsoft KaVo, FS-413, ch tương thích với các ph kin PIEZOsoft KaVo:
Mũi Khoan áp lực Piezo: DS-401A, DS-410A, DS-411A, DS-416A, DT-465A
Tay khoan PIEZOsoft: EN-072
1
mt s mục đích sử dng b hn chếy thuc vào thiết b đưc s dng.
Có nguy cơ nhầm ln giữa các mũi khoan Piezo với những đầu dng c khác.
1.7. Khuyến ngh và các bin pháp phòng nga an toàn
Ch s dng các sn phm PIEZOsoft KaVo cùng nhau.
Vic s dng bt k ph kin nào khác có th dẫn đến thương tích cho bệnh nhân,
gây trc trc hoặc hư hỏng thiết b
Các sn phm PIEZOsoft KaVo (tay khoan đầu dng c) th tái s dng,
nhưng chúng phải được tái x lý trước khi s dng: v sinh, kh khun và kh trùng.
Tay khoan ph kiện chưa được tái x th gây nhim trùng do vi khun hoc
vi-rút.
Thc hiện theo hướng dẫn V sinh và tái x ” và các quy định hin hành v quy
trình tái x lý được thc thi ti quc gia ca quý v.
Không bao gi đưc làm việc trong môi trường khô vi các dng c PIEZO (tr
khi quy định khác). Đầu dng c s nóng lên ngay tức thì khi đưc s dng trong
môi trường khô. Luôn đảm bảo tưới đủ c.
Ch s dng sn phm này cho các ch định đã định. Vui lòng tham khảo chương Điu
tr bng PIEZOsoft. Đọc k các hướng dn vận hành này trước khi s dng sn phm.
Quy định này cũng áp dụng cho bt k sn phẩm nào được s dng vi h thng này.
Vic không tuân th các hướng dn vn hành th dẫn đến thương tích nghiêm
trng cho bệnh nhân hay người s dng hoc khiến sn phm b hư hỏng.
KHÔNG s dng thiết b này khi thuc gây d cháy hoc khí oxy hóa lng
(như nitơ oxit (N2O) và oxy) hoặc gn các dung môi d bay hơi (như ete hoặc cn),
có th xy ra cháy n.
KHÔNG s dng các dng c trên các ca phục hình răng kim loại hoc răng sứ
hoc trên các b phn răng giả chúng th b hng (tr khi quy đnh khác).
Luôn kim tra h thng PIEZOsoft ca quý v để xem có b hỏng gì không trước khi
bắt đầu điều trị. Không được s dng các ph kin hoc sn phm b hỏng và cn
tiến hành thay thế chúng. Ch s dng các ph tùng ph kin PIEZOsoft KaVo chính
hãng.
Những lưu ý đặc biệt mà các bác lâm sàng phải s dng theo quyết định riêng
hoc theo s đồng ý của bác sĩ.
- Liu pháp chống loãng xương giúp giảm mất xương (chẳng hạn như điều tr bng
thuc chống loãng xương bisphosphonates hoặc denosumab).
- Bnh nhân b bnh truyn nhim hoặc có nguy cơ nhiễm trùng: kh năng phù hợp vi
cách điu tr PIEZO cần được đánh giá riêng bởi bác sĩ lâm sàng tùy theo bnh trng
hin ti phù hp vi mức độ bo v của bác sĩ, s đánh giá rủi ro bnh nhân và
các quy định c th ca quc gia.
- Bnh nhân lp máy to nhp tim, máy kh rung tim các thiết b y tế cy ghép tích
cc khác có th được điu tr bng các thiết b PIEZO vi khong cách hoạt động an
toàn ít nht 23cm gia ming thiết b cy ghép cn tuân th (là khong cách gia
ming và thiết b trong quá trình điu tr).
- Hin sn nhiu loi máy to nhp tim các thiết b cy ghép y tế khác trên th
trường. Các bác sĩ lâm sàng nên s đồng ý t bác của bnh nhân v việc điều
tr d phòng bng thiết b PIEZO trước khi áp dng mi liệu pháp điều tr để biết thông
tin chi tiết v thiết b.
- Gi thiết b, các loi cáp và tay khoan càng xa thiết b cy ghép càng tt (ít nht 23cm)
- Bnh nhân nên tt hoc tháo các thiết b đin t cấy ghép như máy bơm insulin
máy tr thính trong khi điều tr.
Lng nghe s thay đổi tiếng n: tiếng ồn đáng ngờ trong quá trình kích hot không
tiếp xúc th du hiu v kh năng hỏng h thng hoc cách vn dng c
không đúng cách. Trong trường hợp này, hãy đảm bo cách vặn đúng với mô-men
xoắn Đầu Cạo Vôi PIEZO, sau đó tình trạng ca dng c. Nếu còn nghi ng, hãy
liên h vi dch v h tr.
Hu hết các th thuật nha khoa đều liên quan đến bình xt b nhim bn th
yếu t nguy cơ. Tuân thủ các khuyến ngh v cách điều tr các bin pháp phòng
nga dành cho bnh nhân và chuyên gia nha khoa nhm gim thiu ri ro.
2. Lp đt
2.1. Sn Phm PIEZOsoft KaVo
2.1.1. B dng c
Tên sn phm
Tham
chiếu
Mã tham
chiếu dch
v hu cn
B Công C Lp Đt
PIEZOsoft
FS-413
1.009.9960
S hiu
Tên sn phm
Tham chiếu
1
Hp Đng Vô Trùng
EL-270B
2
C-lê mô-men xon dành cho
Đầu Co Vôi PIEZO
EL-431/A
3
ng PIEZO R1300
EM-122A/A
4
Tay khoan PIEZOsoft
EN-072/A
5
Đầu Co Vôi PIEZO 201
Đầu Co Vôi PIEZO 202
Đầu Co Vôi PIEZO 203
DS-401
DS-411
DS-416
6
ng dn s dng
Th ch báo độ mòn PIEZO
FB-697
(điện t hoc
giy)
FA-331/EN
Tên sn phm
Tham chiếu
Mã tham
chiếu dch
v hu cn
B Đầu Co Vôi PIEZO
FS-354
1.007.4004
S hiu
Tên sn phm
Tham chiếu
1
Hp Đng Vô Trùng
EL-270B
2
Cm biến đo lc mô-men xon
dành cho Đầu Co Vôi PIEZO
EL-431/A
3
Đầu Co Vôi PIEZO 201
Đầu Co Vôi PIEZO 202
Đầu Co Vôi PIEZO 203
DS-401
DS-411
DS-416
4
ng dn s dng
Th ch báo độ mòn PIEZO
FB-697
(điện t hoc
giy)
FA-331/EN
Tên sn phm
Tham chiếu
Mã tham
chiếu dch
v hu cn
B Đầu Cy Ghép
PIEZO
FS-361
1.007.4008
S hiu
Tên sn phm
Tham chiếu
1
Đầu Siêu Âm PIEZO 222
DS-410
2
B Đầu Cy Ghép Thay Thế
PIEZO
DT-465
3
Khóa Cht Đu Siêu Âm PIEZO
DT-018A
2.1.2. Ph kin và vật tư tiêu hao
Tên sn phm
Tham chiếu
Mã tham chiếu dch v hu
cn
B Đầu Co Vôi PIEZO
FS-354
1.007.4004
Đầu Co Vôi PIEZO 201
DS-401
1.007.4024
Đầu Co Vôi PIEZO 202
DS-411
1.007.4026
Đầu Co Vôi PIEZO 203
DS-416
1.007.4028
Th ch báo độ mòn PIEZO
FA-331/EN
1.007.4016
C-lê mô-men xon dành cho Đu
Co Vôi PIEZO
EL-431/A
1.007.3004
ng PIEZO R1300
EM-122A/A
1.007.4002
Tay khoan PIEZOsoft
EN-072/A
1.009.8488
Hp Đng Vô Trùng
EL-270B
1.007.3997 hoc 1.007.3998
ng Ngoài PIEZOsoft
AB-451/A
1.009.9952
Vòng Đệm Dt PIEZO
AB-348/A
1.007.4916
B Đầu Cy Ghép PIEZO
FS-361
1.007.4008
Đầu Siêu Âm PIEZO 222
DS-410
1.007.4043
B Đầu Cy Ghép Thay Thế PIEZO
DT-465
1.007.4014
Khóa Cht Đầu Siêu Âm PIEZO
DT-018A
1.007.4020
Vòng Ch O Ø 1.15x1.00
BC-077
1.007.6959
Đai ốc Đầu Siêu Âm PIEZO 222
AD-147
1.007.4793
Vòng Ch O Ø1.50 x 1.00
BC-083
1.007.4794
2.2. Chun b
Tay khoan và đầu dng c PIEZOsoft KaVo có th tái s dụng, nhưng chúng phải
đưc tái x lý trước khi s dng: v sinh, kh khun và kh trùng. Tay khoan và ph
kiện chưa được tái x lý có th gây nhim trùng do vi khun hoc vi-rút.
Thc hiện theo hướng dẫn V sinh và tái x ” và các quy định hin hành v quy
trình tái x lý được thc thi ti quc gia ca quý v.
Kim tra chiu dài đu dng c và đường ren trên đầu
dng c bng th ch báo độ mòn FA-331/EN -
1.007.4016.
Nếu phn cui của đầu dng c đạt đếm hoc ngn
hơn giới hạn được ch định bng vạch màu đỏ, có th
b rung quá mức không được kiểm soát. Thay đầu
dng c.
2.2.1. Lp và tháo tay khoan
Lp tay
khoan
Kết ni tay khoan PIEZOsoft vi ng
PIEZO R1300.
Tháo tay
khoan
Ngt kết ni tay khoan PIEZOsoft khi
ng dn.
2.2.2. Lắp và tháo đầu dng c
Để đảm bo kết nối điện t hoàn ho, tng b phn phi luôn trong tình trng khô
ráo.
Lắp đầu
dng c
Lắp đầu dng c bng cách s dng cm
biến đo lực mô-men xoắn dành cho Đầu
Co Vôi PIEZO.
Ch s dng cm biến đo lực mô-men
xon dành cho Đầu Co Vôi PIEZO để
siết cht Đu Khoan KaVo trên tay khoan
PIEZOsoft vi lc mô-men xon thích
hp nhm tránh khiến đầu khoan b bung
hoc gãy.
Sau khi đầu dng c đưc vn hết c,
hãy vn thêm mt phn tư vòng để đạt
đưc lc mô-men xon cn thiết tháo
cm biến đo lực mô-men xon dành cho
Đầu Co Vôi PIEZO.
Tháo đầu
dng c
Đặt cm biến đo lực mô-men xon dành
cho Đầu Cạo Vôi PIEZO trên đầu dng c
và vặn ngược chiu kim đồng h.
2.2.3. Lắp và tháo giũa
Lắp giũa
Để đảm bo kết nối điện t hoàn ho,
tng b phn phi luôn trong tình trng
khô ráo.
Vặn Đầu Siêu Âm PIEZO 222 vào tay
khoan PIEZOsoft.
Lắp Đầu Siêu Âm PIEZO 222 vào tay
khoan bng Khóa Cht Đu Siêu Âm
PIEZO.
Trượt giũa vào Đầu Siêu Âm PIEZO 222
có chiu dài tng th là 14 mm.
Không siết chặt đai ốc ngàm khi không
có giũa hoặc dng c nào được lắp đặt vì
điu này có th gây hư hng.
Kiểm tra để đảm bo rng lp ph
nha không b mòn hoặc hư hỏng trước
khi s dng.
Nh nhàng siết cht ống ngoài đã vặn
đai ốc khp ni bng Khóa Cht Đu
Siêu Âm PIEZO.
Tháo giũa
Tháo đầu dng c khỏi Đầu Siêu Âm
PIEZO 222.
Tháo Đầu Siêu Âm PIEZO 222 khi tay
khoan PIEZOsoft.
2.2.4. Các bin pháp phòng nga dành cho bnh nhân và chuyên gia
nha khoa
Để bo v quý v bo v bnh nhân ca quý v, hãy bắt đầu bng cách súc ming
cho bnh nhân bằng nước súc ming có sn ti quc gia ca quý v.
Chun b cho bnh nhân
Bt buc phải đeo thiết b bo v mt.
Quý v cũng nên tháo kính và kính áp tròng của bnh nhân.
Bt buc phải đeo banh bảo v môi và má OptraGate.
Chun b cho chuyên gia nha khoa
Hãy t bo v bn thân bng các bin pháp sau:
Đeo mặt n bo v
Đeo kính bảo v
Ra tay
Mang găng tay
bo v
Dng c hút chân không áp lực cao (HVS) và đầu bơm phun nước bt là các b phn
bt buộc đối vi công ngh PIEZOsoft.
3. Điu tr
3.1. Điu tr bng PIEZOsoft
Đầu Khoan PIEZO KaVo s rung theo dao động tiến lùi có kim soát. Trong quá trình
điu tr, luôn gi dng c song song vi b mặt răng để thích ng vi mt bên ca
dng c.
Không hướng thng dng c vào b mặt men răng. Không bao giờ được hướng đầu
dng c vào b mặt răng (trừ khi có quy định khác).
Đầu Co Vôi PIEZO 201
Loi b cao răng trên lợi:
- T răng thứ cp
- T các mô cng của răng: men răng
S dng thiết lp công sut t thấp đến trung bình. Trong
trưng hp xut hin mảng cao răng khó co, hãy s dng
công sut cao nếu cn.
S dng tốc độ lưu lượng nước t trung bình đến cao.
Đầu Co Vôi PIEZO 202
Loi b mảng cao răng có kích thước lên đến 4mm trên và dưới li:
- T răng thứ cp
- T các mô cng của răng: men răng
S dng thiết lp công sut t thấp đến trung bình. Trong
trưng hp xut hin mảng cao răng khó cạo, hãy s dng
công sut cao nếu cn.
S dng tốc độ lưu lượng nước t trung bình đến cao.
Đầu Co Vôi PIEZO 203
Loi b mảng cao răng có kích thước lên đến 10mm trên
i li:
- T răng sơ cấp và th cp
- T các cng của răng: men răng, ngà răng xương
răng
- T quá trình phục hình răng, lắp răng giả và hàm
răng giả
- Xung quanh các thiết b chnh nha.
S dng vi thiết lp công sut thp cao tùy
thuc vào khu vực điều tr.
S dng tốc độ lưu lượng nước t trung bình đến
cao.
Đầu Cy Ghép PIEZO
Loi b mảng cao răng có kích thước lên đến 3mm trên li
và dưới li:
- T răng sơ cấp và th cp
- T các mô cng của răng: men răng và ngà răng
- T quá trình phục hình răng, lắp răng giả hàm răng giả
- Xung quanh các tr cy ghép
- Xung quanh các thiết b chnh nha
Phải được s dng với Đầu Siêu Âm PIEZO 222.
Điu chnh thiết b đến độ dài 14mm.
S dng thiết lp công sut t thấp đến trung bình.
S dng tốc độ lưu lượng nước t trung bình đến cao.
Kiểm tra để đảm bo rng lp ph nha không b mòn hoặc hư hỏng trước khi s
dng.
3.2. Kết thúc điều tr
Bo v bng florua
Sau khi kết thúc điều tr, bnh nhân có th súc ming ln cui.
Sau khi điều trị, răng thực tế s không còn dch nhầy. Do đó, chúng tôi khuyến ngh
quý v nên thoa mt lớp florua. Điều quan trng là nên s dng florua không màu.
Khuyến ngh sau điều tr
Quá trình điều tr giúp làm sạch răng nhưng cũng loại b m mà bnh nhân mc phi.
quá trình phc hi nh các protein trong nước bt cn thời gian, nên răng sẽ
không có lp bo v t nhiên chng màu trong 1 gi.
4. V sinh và tái x
Nhà sn xut hp pháp khuyến ngh s dng các quy trình v sinh, kh khuẩn, đóng
gói vô trùng và kh trùng phù hp vi ISO 17664.
Luôn báo cáo các biến c bt lợi liên quan đến quy trình tái x thiết b trc tiếp
cho EMS.
Các sn phm th tái s dng phải được v sinh, kh khun và, nếu th,
phi kh trùng trước khi s dng lần đầu và trước khi s dng li. Không tái xsn
phm quá s chu k kh trùng cho phép hãy thay thế: tham kho phần “Tuổi th
s dụng” trong chương “Mô t k thut”.
Phi tuân th nồng độ thi gian tiếp xúc do nhà sn xut cht ty ra kh
trùng quy định.
Hãy nh rng không th tiến hành kh trùng tr khi các b phn ca thiết b lp
ráp đã được v sinh và kh khuẩn trước.
Nếu quý v còn bt k điều gì chưa rõ hoặc thy có v chưa phù hợp trong các hướng
dẫn sau đây, xin đừng ngn ngi liên h/thông báo cho KaVo.
Các hướng dẫn sau đây đã được phê chun kh năng chuẩn b để tái s
dng các sn phẩm PIEZOsoft KaVo: tay khoan, đầu dng c, C-lê mô-men xon
c-lê đầu dng cụ. Người dùng vn có trách nhim đm bo rng quy trình x lý như
thc hin trên thc tế bng cách s dng thiết b, vt liu và nhân viên tại cơ sở x
s đạt được kết qu mong muốn. Điều này đòi hỏi phi s phê chun và giám sát
thường xuyên quy trình. Tương t như vậy, bt k s sai lch nào trong h thng x
so với các ng dn đưc cung cp phải được đánh giá đúng mc v tính hiu
qu và các hu qu bt li tim n.
Người dùng cũng phải tuân th mi yêu cu pháp hin hành ti quc gia ca mình
cũng như các quy định đảm bo v sinh ca bnh vin hoặc phòng khám. Điều này
đặc bit áp dụng đối vi các yêu cu b sung v quy trình kh hot tính prion.
Chun b
Cn v sinh trước theo cách th công:
Ti thời điểm s dng: Ngay sau khi s dng, hãy ra sạch (các) đường ng bên trong
ca tay khoan/dng c bằng nước máy. Phi loi b lớp đất thô.
Đặt các sn phẩm lên giá đ thích hợp để vn chuyển đến khu vc tái chế để tránh
mọi hư hỏng sn phm và ô nhiễm cho môi trường và những người tham gia vào quá
trình tái chế.
Công tác v sinh phải được thc hin trong vòng 1 gi k t khi s dng.
Mang thiết b bo h cá nhân tùy theo hình thc chun b.
Tay khoan PIEZOsoft:
Tháo mi dng c đã lắp đặt.
Tháo kẹp mũi và tách vòng chữ O sang mt bên.
Đầu Siêu Âm PIEZO 222:
Tháo mi b phận giũa đã lắp đặt.
Tháo vít và tách vòng ch O nh sang mt bên.
Đầu Co Vôi PIEZO cm biến đo lực mô-men xoắn dành cho Đầu Co Vôi
PIEZO:
Tách đầu dng c PIEZO và cm biến đo lực mô-men xoắn dành cho Đầu Co
Vôi PIEZO, nhưng vẫn gi chúng cùng nhau trong sut thi gian s dng.
Phi v sinh bt k b phn nào theo cách th công hoc t động bng máy ra hoc
máy kh trùng. Nhà sn xut hp pháp khuyến ngh s dng máy ra-máy kh trùng
(WD) động tuân th tiêu chuẩn ISO 15883 để đạt được hiu qu tối ưu và tăng tuổi
th s dng ca b phn.
Không được bôi trơn các sản phm PIEZOsoft KaVo hoặc để chúng tiếp xúc vi
du dù là trc tiếp hay gián tiếp.
T ĐỘNG
TH CÔNG
V sinh, kh khun và sy khô
y ra-máy kh trùng phi tuân th
tiêu chun ISO 15883, phi gi đựng
thích hợp để đựng các sn phm c nh
và phải được trang b các đầu ra
đưng kính xp x 16mm đ gn vào lòng
sn phm.
Đặt đúng sn phm vào giá phù hp, kết
ni mọi đường ng với các đầu ni súc ra
và bt đu quy trình v sinh t động.
Cũng cần phi tuân th ng dn ca
nhà sn xut máy ra-máy kh trùng.
Tuân th nghiêm ngặt các hướng dn
do nhà sn xut dung dch kh trùng cung
cp.
Quy trình t động sau2 th đưc s
dng đ đạt được Mc A0 3000:
2 phút
V sinh trước bằng nước máy
lnh.3
X c
5 phút
V sinh nhiệt độ 55°C bng
c máy3 dung dch ty
ra 0,5%.
X c
3 phút
Ra sch trung hòa bng
c kh khoáng lnh4.
X c
V sinh
Có th s dụng quy trình sau đây có và không
có siêu âm.
KHÔNG s dng bt k quy trình v sinh b
siêu âm nào với các tay khoan: điu này th
làm hng sn phm. CH đưc thiết kế để
s dng với c đầu dng c PIEZO đầu
PIEZO Endo. Trong trường hp v sinh b
siêu âm, y đt c sn phm vào sàng kim
loại để rung trong 10 phút bng sóng siêu
âm.
Chà sn phm trong dung dch v sinh
neodisher 0,5%5 chứa nước kh ion nhiệt độ
40°C bng bàn chi lông mm thích hp6 cho
đến khi loi b hết cn bn có th nhìn thy.
15
giây
Đối vi các sn phm có đưng
ng, hãy pht ra mọi đường ng
bằng vòi phun (vòi phun nước, vi
áp suất nước tĩnh 2 bar) bằng
c máy lnh.
15
phút (10
phút bng
sóng siêu
âm)
Đặt sn phm vào dung dch
neodisher 0,5%5 chứa nước kh ion
nhiệt độ 40°C. Đảm bo toàn b
lòng sn phẩm được đổ đầy dung
dch ty ra (s dng ng tiêm nếu
cn).
15
giây
Ra mọi đường ng bng cách pht
ra bằng i phun (vòi phun c,
vi áp suất nước tĩnh là 2 bar) bằng
ớc đã khử ion lnh.
2
Ví d: Miele Professional G 7836 CD vi Miele Rack E429
3
c máy lnh = 16°C +/- 2°C
4
c kh khoáng lnh = 20°C +/- 2°C
5
Ví d: MediClean Dental, BS. Weigert Hamburg
6
Medisafe MED100.33
2 phút
Ra sch bằng nước kh
khoáng lnh4.
X c
3 phút
Tiến hành kh trùng bng nhit
(ra sch ln cui) bằng nước
đã khử ion mc ti thiu
93°C.
X c
20
phút
(ít nht)
Sy khô mc 100°C.
Ví d v v trí chính xác ca các b phn
trong WD Miele Professional G 7836 CD
s dng Thiết B Đầu Phun Di Động (Có Giá Đỡ)
Miele E429
10
giây
Ra toàn b sn phẩm dưới vòi
c chy lạnh đã khử ion.
Kh khun
Dung dch ASP CIDEX® OPA phải được s
dụng dưới dng không pha loãng, vn còn hiu
lc hn s dụng, đồng thi tuân th các
cảnh báo và hưng dn s dng ca nhà sn
xut.
5 phút
Nhúng hoàn toàn sn phm vào
dung dch CIDEX® OPA nhiệt độ
ti thiểu 20°C. Đảm bo toàn b
lòng sn phẩm được đổ đầy dung
dch kh trùng (s dng ng tiêm
nếu cn).
1 phút
(mi ln
ra)
Cht kh trùng ASP CIDEX® OPA
đòi hỏi phi thc hin tng cng ba
ln ra: nhúng hoàn toàn sn
phm s dng một lượng ln
c ngt7.
Không s dng lại ớc này để ra hoc cho
bt k mục đích nào khác. Dư lượng cht kh
trùng th gây ra các tác dng ph nghiêm
trng.
Sy khô
nhiệt độ phòng (15-25°C), s dng súng
ngn (khí nén, tối đa 3 barơ) đ sy khô hoàn
toàn lòng thiết b và toàn b sn phẩm cho đến
khi không còn cặn nước (có th nhìn thy hoc
phát hin).
Kiểm tra trước khi kh trùng
Nếu các vết bn vn còn bám trên sn phm sau khi v sinh/kh khun, cn phi
thc hin li toàn b quy trình v sinh/kh khun. Các sn phm b hỏng th
nhìn thy, nt/vỡ, ăn mòn hoặc biến dng phải được thi b (không được phép s
dụng thêm). Cũng cn kim tra vòng ch O các vòng đệm xem còn nguyên vn
hay không và thay thế nếu b hng hoc biến dng.
7
ví d: 2 gallon
Kim tra xem b phận đã khô hoàn toàn hay chưa. Nếu phát hiện dư lượng nước,
hãy loi b bng cách s dng súng khí (khí nén sch). Sy khô hoàn toàn lòng thiết
b toàn b b phận cho đến khi không còn cặn nước (có th nhìn thy hoc phát
hiện được)
Lp ráp li thiết b và đóng gói vô trùng
Ch th tiến hành kh trùng trên nhng sn phẩm đã được v sinh kh khun
trước đó.
Hiu qu kh trùng chth đạt được trên các sn phẩm đã khô hoàn toàn. Đảm
bo mi b phận (các đường ng bên trong và bt k b mặt nào) được sy khô hoàn
toàn trước khi lp ráp lại và đóng gói.
Trước khi tit trùng, cn lp ráp li sn phẩm để s dng ổn định đặc vào bao
tit trùng phù hp.
Tay khoan PIEZOsoft:
Lp ráp li vòng ch O trước, sau đó đặt ng dn sáng vào nắp đầu vít
vào tay khoan.
Đầu Siêu Âm PIEZO 222:
Trước tiên, hãy lp li vòng ch O (vòng đệm) nhỏ, sau đó nhẹ nhàng vn cht
gi mà không cn siết cht.
Đầu Co Vôi PIEZO cm biến đo lực mô-men xoắn dành cho Đầu Co Vôi
PIEZO:
Lắp đặt li Dng C ban đầu vi cm biến đo lực mô-men xoắn dành cho Đầu
Co Vôi PIEZO.
Đóng gói sản phm ca quý v trong túi đơn hoặc túi đôi.
thích hợp để kh trùng bng nhiệt đã hút ẩm bng chân không,
tuân th tiêu chun ISO 11607-1 hoc EN 868,
có kh năng chịu được nhit đ 138°C
kh năng thấm hơi nước hiu qu (ví d: cun hút m phng Wipak
STERIKING Loi R43 và R44).
Kh trùng
Công tác kh trùng phải được thc hiện ngay sau bước v sinh-kh khun.
Phi tuân th mu tải được nhà sn xut ni hấp quy định.
KHÔNG được vượt quá
s chu k kh trùng tối đa cho phép.
nhit đ kh trùng là 138°C và thi gian thc hin là 20 phút.
KHÔNG s dng quy trình kh trùng bng khí nóng kh trùng bng sóng
tuyến: chúng s làm hng sn phm.
EMS khuyến ngh không s dng máy kh trùng loại N để x li tay khoan PIEZOsoft
tr khi máy bao gm ít nht 20 phút chu trình sy khô. Nếu không, tui th tay khoan
PIEZOsoft có th b gim.
Cn tiến hành tit trùng bng nhit m cho sn phm theo ISO 17665 và tuân th các
yêu cu ca quốc gia tương ứng.
Có th s dng quy trình nhit ẩm trước khi hút chân không (hơi nước) vi sn phm
EMS đã được đóng gói trong gói đơn hoặc gói đôi:
Thông s ca chu k nhit ẩm trước khi hút chân không:
3 giai đoạn hút chân không
Áp sut 3 bar
8
Độ m 100%
Nhit đ ti thiu 132°C
3 phút
(ti thiu)
Thi gian tit trùng
(toàn b chu k)
20
phút
(ti thiu)
Sy khô
8
Absoluter Druck
  • Page 1 1
  • Page 2 2
  • Page 3 3
  • Page 4 4
  • Page 5 5
  • Page 6 6
  • Page 7 7
  • Page 8 8
  • Page 9 9
  • Page 10 10
  • Page 11 11
  • Page 12 12
  • Page 13 13
  • Page 14 14
  • Page 15 15
  • Page 16 16
  • Page 17 17
  • Page 18 18
  • Page 19 19
  • Page 20 20
  • Page 21 21
  • Page 22 22
  • Page 23 23
  • Page 24 24
  • Page 25 25
  • Page 26 26

KaVo PIEZOsoft Návod na používanie

Typ
Návod na používanie